Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

affirm beliefs

/əˈfɜrm bɪˈlifz/ B2 IELTS

Nghĩa

khẳng định niềm tin phr.

Định nghĩa · Support and reinforce one's beliefs.

“Religious leaders affirm beliefs during ceremonies.”Các nhà lãnh đạo tôn giáo khẳng định niềm tin trong các buổi lễ.

“She often affirms her beliefs through meditation.”Cô ấy thường khẳng định niềm tin của mình qua thiền.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về niềm tin tôn giáo.

Ghi chú · Liên quan đến tâm linh và tôn giáo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...