Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

engage in worship

/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˈwɜːrʃɪp/ B2 IELTS

Nghĩa

tham gia thờ phượng phr.

Định nghĩa · To take part in religious ceremonies.

“Many people engage in worship every Sunday.”Nhiều người tham gia thờ phượng mỗi Chủ nhật.

“She engages in worship through singing.”Cô ấy tham gia thờ phượng qua việc hát.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự tham gia trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tôn giáo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...