Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop community

/dɪˈvɛləp kəˈmjuːnɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển cộng đồng phr.

Định nghĩa · To grow and improve a group of people.

“Nonprofits work to develop community resources.”Các tổ chức phi lợi nhuận làm việc để phát triển tài nguyên cộng đồng.

“We aim to develop community ties through events.”Chúng tôi hướng đến việc phát triển mối liên kết cộng đồng qua các sự kiện.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện trách nhiệm xã hội trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh xã hội và phát triển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...