Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

discover purpose

/dɪsˈkʌv.ər ˈpɜr.pəs/ B2 IELTS

Nghĩa

khám phá mục đích phr.

Định nghĩa · Find out what one is meant to do in life.

“Many people seek to discover purpose in their lives.”Nhiều người tìm kiếm để khám phá mục đích trong cuộc sống của họ.

“He discovered his purpose through volunteering.”Anh ấy đã khám phá mục đích của mình qua việc tình nguyện.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về mục tiêu sống.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh tôn giáo và triết học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...