Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

acknowledge differences

/əkˈnɑlɪdʒ ˈdɪfərənsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

thừa nhận sự khác biệt phr.

Định nghĩa · to recognize and accept differences among people.

“We must acknowledge differences to foster inclusivity.”Chúng ta phải thừa nhận sự khác biệt để thúc đẩy sự bao dung.

“Acknowledging differences can lead to better understanding.”Thừa nhận sự khác biệt có thể dẫn đến sự hiểu biết tốt hơn.

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong Writing để thảo luận về sự hòa nhập.

Ghi chú · Cần thiết trong xã hội đa dạng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...