Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

respect beliefs

/rɪˈspɛkt bɪˈlifz/ B2 IELTS

Nghĩa

tôn trọng niềm tin phr.

Định nghĩa · Honor and acknowledge others' beliefs.

“It's important to respect beliefs of different cultures.”Việc tôn trọng niềm tin của các nền văn hóa khác là rất quan trọng.

“They respect beliefs even if they disagree.”Họ tôn trọng niềm tin ngay cả khi không đồng ý.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự tôn trọng đối với sự khác biệt.

Ghi chú · Liên quan đến sự đa dạng văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...