Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

explore spirituality

/ɪkˈsplɔr ˌspɪr.ɪtʃuˈæl.ɪ.ti/ B2 IELTS

Nghĩa

khám phá các niềm tin cá nhân về tâm linh phr.

Định nghĩa · investigate personal beliefs about the spirit

“Many people choose to explore spirituality through meditation.”Nhiều người chọn khám phá tâm linh thông qua thiền.

“Exploring spirituality can lead to greater self-awareness.”Khám phá tâm linh có thể dẫn đến sự tự nhận thức lớn hơn.

Mẹo IELTS · Cụm từ này giúp bạn thể hiện sự tìm kiếm trong bài viết.

Ghi chú · Sử dụng trong ngữ cảnh cá nhân và phát triển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...