Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

strengthen faith

/ˈstrɛŋθən feɪθ/ B2 IELTS

Nghĩa

làm cho các niềm tin của một người trở nên vững chắc và tự tin hơn phr.

Định nghĩa · make one's beliefs more secure and confident

“Regular practice can strengthen faith in one's beliefs.”Thực hành thường xuyên có thể làm cho niềm tin vào các niềm tin của một người trở nên vững chắc hơn.

“Strengthening faith can provide comfort during difficult times.”Củng cố niềm tin có thể mang lại sự an ủi trong những lúc khó khăn.

Mẹo IELTS · Cụm từ này thể hiện sự tích cực trong bài viết.

Ghi chú · Sử dụng trong bối cảnh tâm linh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...