Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · engineering · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

engineer solutions

/ˈɛnʤɪnɪr səˈluːʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra các giải pháp hiệu quả cho vấn đề phr.

Định nghĩa · to create effective answers to problems

“We need to engineer solutions that are sustainable.”Chúng ta cần tạo ra các giải pháp bền vững.

“They engineer solutions for complex engineering challenges.”Họ tạo ra các giải pháp cho những thách thức kỹ thuật phức tạp.

Mẹo IELTS · Dùng cụm từ này khi nói về cách giải quyết vấn đề.

Ghi chú · Giải pháp kỹ thuật là rất cần thiết trong nhiều lĩnh vực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...