Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · engineering · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

design models

/dɪˈzaɪn ˈmɒdəlz/ B2 IELTS

Nghĩa

thiết kế các mô hình đại diện cho hệ thống phr.

Định nghĩa · to create representations of systems

“Engineers design models to simulate real-world scenarios.”Kỹ sư thiết kế các mô hình để mô phỏng các tình huống thực tế.

“They often use software to design models efficiently.”Họ thường sử dụng phần mềm để thiết kế mô hình một cách hiệu quả.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về thiết kế.

Ghi chú · Mô hình giúp hiểu rõ hơn về hệ thống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...