EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · engineering › design models
design models
B2
phr.
📁 Collocations · engineering
IELTS
thiết kế các mô hình đại diện cho hệ thống
UK /dɪˈzaɪn ˈmɒdəlz/
·
US /dɪˈzaɪn ˈmɒdəlz/
to create representations of systems
Engineers design models to simulate real-world scenarios.
→ Kỹ sư thiết kế các mô hình để mô phỏng các tình huống thực tế.
They often use software to design models efficiently.
→ Họ thường sử dụng phần mềm để thiết kế mô hình một cách hiệu quả.
Đồng nghĩa
create models
develop prototypes
Collocations
design prototypes
design simulations
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm này khi nói về thiết kế.
Mô hình giúp hiểu rõ hơn về hệ thống.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
design specifications
đặc điểm thiết kế
engineer projects
kỹ sư dự án
create prototypes
/kriˈeɪt ˈproʊtaɪp/
tạo mẫu
implement systems
thực hiện hệ thống
evaluate designs
đánh giá thiết kế
test materials
kiểm tra vật liệu
innovate technology
đổi mới công nghệ
produce reports
/prəˈduːs rɪˈpɔrts/
sản xuất báo cáo
Có trong các bộ
🔗
Collocations · engineering
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...