Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · engineering · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

assure success

/əˈʃʊr səkˈsɛs/ B2 IELTS

Nghĩa

đảm bảo một kết quả tích cực phr.

Định nghĩa · to guarantee a positive outcome

“We must assure success through careful planning.”Chúng ta phải đảm bảo thành công thông qua kế hoạch cẩn thận.

“They work hard to assure success in their projects.”Họ làm việc chăm chỉ để đảm bảo thành công trong các dự án của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về thành công.

Ghi chú · Đảm bảo thành công là mục tiêu chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...