assure success
Nghĩa
Định nghĩa · to guarantee a positive outcome
“We must assure success through careful planning.”Chúng ta phải đảm bảo thành công thông qua kế hoạch cẩn thận.
“They work hard to assure success in their projects.”Họ làm việc chăm chỉ để đảm bảo thành công trong các dự án của mình.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về thành công.
Ghi chú · Đảm bảo thành công là mục tiêu chính.