Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · engineering · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

draft plans

/dræft plænz/ B2 IELTS

Nghĩa

soạn thảo các thiết kế hoặc phác thảo ban đầu phr.

Định nghĩa · to create initial designs or outlines

“Engineers draft plans before starting construction.”Kỹ sư soạn thảo các kế hoạch trước khi bắt đầu xây dựng.

“They often draft plans for new projects.”Họ thường soạn thảo kế hoạch cho các dự án mới.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về quy trình thiết kế.

Ghi chú · Soạn thảo kế hoạch là bước đầu tiên trong thiết kế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...