Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · engineering · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

calculate risks

/ˈkælkjʊleɪt rɪsks/ B2 IELTS

Nghĩa

tính toán các nguy cơ tiềm ẩn một cách định lượng phr.

Định nghĩa · to assess potential dangers quantitatively

“We must calculate risks before launching the project.”Chúng ta phải tính toán các rủi ro trước khi khởi động dự án.

“Engineers calculate risks to ensure safety.”Kỹ sư tính toán rủi ro để đảm bảo an toàn.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về an toàn.

Ghi chú · Tính toán rủi ro giúp đưa ra quyết định chính xác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...