Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · engineering · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

integrate technologies

/ˈɪntɪˌɡreɪt tɛkˈnɑlədʒiz/ B2 IELTS

Nghĩa

tích hợp các công nghệ khác nhau để đạt hiệu quả phr.

Định nghĩa · to combine different technologies for efficiency

“Companies need to integrate technologies to stay competitive.”Các công ty cần tích hợp công nghệ để duy trì tính cạnh tranh.

“They aim to integrate technologies into their products.”Họ hướng tới việc tích hợp công nghệ vào sản phẩm của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về công nghệ.

Ghi chú · Tích hợp công nghệ giúp tăng hiệu quả làm việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...