Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · finance & banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

financial audit

/fəˈnænʃəl ˈɔːdɪt/ B2 IELTS

Nghĩa

kiểm toán tài chính phr.

Định nghĩa · an examination of financial records to ensure accuracy

“A financial audit helps maintain accountability.”Kiểm toán tài chính giúp duy trì trách nhiệm.

“Companies undergo financial audits to comply with regulations.”Các công ty trải qua kiểm toán tài chính để tuân thủ quy định.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng cụm này khi nói về kiểm toán.

Ghi chú · Rất quan trọng trong quản lý tài chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...