support community
Nghĩa
Định nghĩa · to assist and uplift a group of people.
“We should support community initiatives for peace.”Chúng ta nên hỗ trợ các sáng kiến cộng đồng vì hòa bình.
“Supporting community projects brings people together.”Hỗ trợ các dự án cộng đồng giúp mọi người gần gũi hơn.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi viết về sự hỗ trợ.
Ghi chú · Giúp xây dựng mối quan hệ tốt đẹp.