Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

challenge doctrine

/ˈtʃæl.ɪndʒ ˈdɒk.trɪn/ B2 IELTS

Nghĩa

hoài nghi hoặc tranh cãi về các niềm tin tôn giáo đã được thiết lập phr.

Định nghĩa · to question or dispute established religious beliefs

“Some scholars challenge traditional doctrine.”Một số học giả thách thức các giáo lý truyền thống.

“Challenging doctrine can lead to new interpretations.”Thách thức giáo lý có thể dẫn đến những cách hiểu mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...