maintain beliefs
/meɪnˈteɪn bɪˈliːfs/ B2 IELTS
Nghĩa
tiếp tục giữ các niềm tin tôn giáo hoặc tâm linh
phr.
Định nghĩa · to continue holding religious or spiritual convictions
“Many people maintain their beliefs throughout their lives.”Nhiều người giữ vững niềm tin của họ suốt đời.
“It’s important to maintain beliefs in challenging times.”Điều quan trọng là giữ vững niềm tin trong những thời điểm khó khăn.