Kho từ › Collocations · religion › maintain beliefs

maintain beliefs

B2 phr. 📁 Collocations · religion IELTS
tiếp tục giữ các niềm tin tôn giáo hoặc tâm linh
UK /meɪnˈteɪn bɪˈliːfs/ · US /meɪnˈteɪn bɪˈliːfs/
to continue holding religious or spiritual convictions
Many people maintain their beliefs throughout their lives.
→ Nhiều người giữ vững niềm tin của họ suốt đời.
It’s important to maintain beliefs in challenging times.→ Điều quan trọng là giữ vững niềm tin trong những thời điểm khó khăn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...