Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

maintain beliefs

/meɪnˈteɪn bɪˈliːfs/ B2 IELTS

Nghĩa

tiếp tục giữ các niềm tin tôn giáo hoặc tâm linh phr.

Định nghĩa · to continue holding religious or spiritual convictions

“Many people maintain their beliefs throughout their lives.”Nhiều người giữ vững niềm tin của họ suốt đời.

“It’s important to maintain beliefs in challenging times.”Điều quan trọng là giữ vững niềm tin trong những thời điểm khó khăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...