Kho từ › Collocations · religion › promote faith

promote faith

B2 phr. 📁 Collocations · religion IELTS
khuyến khích việc thực hành và chia sẻ các niềm tin tôn giáo
UK /prəˈmoʊt feɪθ/ · US /prəˈmoʊt feɪθ/
to encourage the practice and sharing of religious beliefs
Churches often promote faith through outreach programs.
→ Các nhà thờ thường khuyến khích đức tin thông qua các chương trình tiếp cận.
Promoting faith can help individuals find purpose.→ Khuyến khích đức tin có thể giúp mọi người tìm thấy mục đích.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...