Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote faith

/prəˈmoʊt feɪθ/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích việc thực hành và chia sẻ các niềm tin tôn giáo phr.

Định nghĩa · to encourage the practice and sharing of religious beliefs

“Churches often promote faith through outreach programs.”Các nhà thờ thường khuyến khích đức tin thông qua các chương trình tiếp cận.

“Promoting faith can help individuals find purpose.”Khuyến khích đức tin có thể giúp mọi người tìm thấy mục đích.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...