affirm values
/əˈfɜːrm ˈvæl.juːz/ B2 IELTS
Nghĩa
khẳng định hoặc hỗ trợ các niềm tin đạo đức của một người
phr.
Định nghĩa · to state or support one's moral beliefs
“It is important to affirm values in today's society.”Điều quan trọng là khẳng định các giá trị trong xã hội ngày nay.
“Affirming values helps guide ethical decisions.”Khẳng định các giá trị giúp hướng dẫn các quyết định đạo đức.