Kho từ › Collocations · religion › affirm values

affirm values

B2 phr. 📁 Collocations · religion IELTS
khẳng định hoặc hỗ trợ các niềm tin đạo đức của một người
UK /əˈfɜːrm ˈvæl.juːz/ · US /əˈfɜːrm ˈvæl.juːz/
to state or support one's moral beliefs
It is important to affirm values in today's society.
→ Điều quan trọng là khẳng định các giá trị trong xã hội ngày nay.
Affirming values helps guide ethical decisions.→ Khẳng định các giá trị giúp hướng dẫn các quyết định đạo đức.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...