Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop faith

/dɪˈvɛl.əp feɪθ/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển hoặc củng cố các niềm tin tôn giáo của một người phr.

Định nghĩa · to grow or strengthen one's religious beliefs

“Many people seek ways to develop their faith.”Nhiều người tìm cách để phát triển đức tin của họ.

“Developing faith can bring comfort in tough times.”Phát triển đức tin có thể mang lại sự an ủi trong những lúc khó khăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...