Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support beliefs

/səˈpɔːrt bɪˈliːfs/ B2 IELTS

Nghĩa

ủng hộ hoặc bênh vực niềm tin của một người phr.

Định nghĩa · to uphold or advocate for one's faith

“Friends should support each other's beliefs.”Bạn bè nên ủng hộ niềm tin của nhau.

“Supporting beliefs fosters trust in relationships.”Hỗ trợ niềm tin tạo ra sự tin tưởng trong các mối quan hệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...