Kho từ › Collocations · religion › support beliefs

support beliefs

B2 phr. 📁 Collocations · religion IELTS
ủng hộ hoặc bênh vực niềm tin của một người
UK /səˈpɔːrt bɪˈliːfs/ · US /səˈpɔːrt bɪˈliːfs/
to uphold or advocate for one's faith
Friends should support each other's beliefs.
→ Bạn bè nên ủng hộ niềm tin của nhau.
Supporting beliefs fosters trust in relationships.→ Hỗ trợ niềm tin tạo ra sự tin tưởng trong các mối quan hệ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...