practice faith
/ˈpræk.tɪs feɪθ/ B2 IELTS
Nghĩa
chủ động tham gia vào các niềm tin và nghi lễ tôn giáo
phr.
Định nghĩa · to actively engage in religious beliefs and rituals
“Many people practice faith through prayer and service.”Nhiều người thực hành đức tin thông qua cầu nguyện và phục vụ.
“Practicing faith can bring a sense of peace.”Thực hành đức tin có thể mang lại cảm giác bình yên.