Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

practice faith

/ˈpræk.tɪs feɪθ/ B2 IELTS

Nghĩa

chủ động tham gia vào các niềm tin và nghi lễ tôn giáo phr.

Định nghĩa · to actively engage in religious beliefs and rituals

“Many people practice faith through prayer and service.”Nhiều người thực hành đức tin thông qua cầu nguyện và phục vụ.

“Practicing faith can bring a sense of peace.”Thực hành đức tin có thể mang lại cảm giác bình yên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...