Kho từ › Collocations · religion › practice faith

practice faith

B2 phr. 📁 Collocations · religion IELTS
chủ động tham gia vào các niềm tin và nghi lễ tôn giáo
UK /ˈpræk.tɪs feɪθ/ · US /ˈpræk.tɪs feɪθ/
to actively engage in religious beliefs and rituals
Many people practice faith through prayer and service.
→ Nhiều người thực hành đức tin thông qua cầu nguyện và phục vụ.
Practicing faith can bring a sense of peace.→ Thực hành đức tin có thể mang lại cảm giác bình yên.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...