Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · engineering · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

integrate solutions

/ˈɪntɪɡreɪt səˈluːʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

kết hợp các giải pháp khác nhau thành một phr.

Định nghĩa · to combine different answers into one

“We need to integrate solutions for better results.”Chúng ta cần kết hợp các giải pháp để đạt được kết quả tốt hơn.

“Integrating solutions can streamline operations.”Kết hợp các giải pháp có thể đơn giản hóa quy trình.

Mẹo IELTS · Nêu rõ cách thức tích hợp trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong phát triển hệ thống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...