Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · finance & banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

loan application

/loʊn ˌæplɪˈkeɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Yêu cầu chính thức về một khoản vay từ ngân hàng hoặc tổ chức tài chính. phr.

Định nghĩa · A formal request for a loan from a bank or financial institution.

“I submitted my loan application last week.”Tôi đã nộp đơn xin vay tuần trước.

“Approval of a loan application can take several days.”Việc phê duyệt đơn xin vay có thể mất vài ngày.

Mẹo IELTS · Thảo luận về quy trình xin vay trong bài viết.

Ghi chú · Cần chuẩn bị đầy đủ tài liệu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...