Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · finance & banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

financial assessment

/fɪˈnænʃl əˈsɛsmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

Đánh giá thông tin tài chính để xác định sức khỏe tài chính của công ty. phr.

Định nghĩa · Evaluating financial information to determine a company's financial health.

“A financial assessment is necessary before investing.”Một đánh giá tài chính là cần thiết trước khi đầu tư.

“They conducted a financial assessment of the project.”Họ đã tiến hành đánh giá tài chính cho dự án.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong bài viết để thể hiện sự hiểu biết.

Ghi chú · Giúp đưa ra quyết định đầu tư chính xác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...