Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Collocations · fitness & exercise

249 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Collocations · advertising 311 từ 2. Collocations · ageing population 249 từ 3. Collocations · agriculture 144 từ 4. Collocations · architecture 171 từ 5. Collocations · art 157 từ 6. Collocations · artificial intelligence 250 từ 7. Collocations · aviation & travel 190 từ 8. Collocations · biology 120 từ 9. Collocations · break + … 94 từ 10. Collocations · bring + … 143 từ 11. Collocations · business 103 từ 12. Collocations · catch + … 94 từ 13. Collocations · chemistry 113 từ 14. Collocations · childhood 89 từ 15. Collocations · climate change 209 từ 16. Collocations · consumerism 246 từ 17. Collocations · crime & law 301 từ 18. Collocations · culture 285 từ 19. Collocations · do + … 127 từ 20. Collocations · động từ + trạng từ 170 từ 21. Collocations · economy 150 từ 22. Collocations · education 319 từ 23. Collocations · energy 301 từ 24. Collocations · engineering 89 từ 25. Collocations · environment 302 từ 26. Collocations · ethics 240 từ 27. Collocations · family 179 từ 28. Collocations · fashion 249 từ 29. Collocations · film & cinema 168 từ 30. Collocations · finance & banking 126 từ 31. Collocations · fitness & exercise 249 từ 32. Collocations · food & diet 319 từ 33. Collocations · gender 243 từ 34. Collocations · get + … 85 từ 35. Collocations · give + … 159 từ 36. Collocations · globalization 119 từ 37. Collocations · government & politics 320 từ 38. Collocations · have + … 151 từ 39. Collocations · health 312 từ 40. Collocations · history 245 từ 41. Collocations · học thuật (động từ + danh từ) 78 từ 42. Collocations · housing 307 từ 43. Collocations · human rights 249 từ 44. Collocations · immigration 250 từ 45. Collocations · innovation 242 từ 46. Collocations · internet & social media 117 từ 47. Collocations · keep + … 131 từ 48. Collocations · language 316 từ 49. Collocations · leisure & hobbies 245 từ 50. Collocations · literature 249 từ 51. Collocations · make + … 45 từ 52. Collocations · marketing & advertising 222 từ 53. Collocations · media 203 từ 54. Collocations · medicine 79 từ 55. Collocations · mental health 224 từ 56. Collocations · music 241 từ 57. Collocations · national identity 90 từ 58. Collocations · natural disasters 250 từ 59. Collocations · nutrition & diet 239 từ 60. Collocations · oceans & marine life 246 từ 61. Collocations · pay + … 109 từ 62. Collocations · philosophy 221 từ 63. Collocations · physics 109 từ 64. Collocations · poverty 116 từ 65. Collocations · psychology 60 từ 66. Collocations · public health 172 từ 67. Collocations · put + … 129 từ 68. Collocations · religion 185 từ 69. Collocations · renewable energy 246 từ 70. Collocations · retail 117 từ 71. Collocations · run + … 101 từ 72. Collocations · science 155 từ 73. Collocations · set + … 59 từ 74. Collocations · social inequality 199 từ 75. Collocations · society 170 từ 76. Collocations · sociology 97 từ 77. Collocations · space exploration 79 từ 78. Collocations · sport 209 từ 79. Collocations · take + … 90 từ 80. Collocations · technology 193 từ 81. Collocations · tính từ mạnh + danh từ 246 từ 82. Collocations · tourism 313 từ 83. Collocations · trạng từ + tính từ 186 từ 84. Collocations · transport 298 từ 85. Collocations · turn + … 129 từ 86. Collocations · urbanization 116 từ 87. Collocations · war & peace 183 từ 88. Collocations · wildlife conservation 204 từ 89. Collocations · work & employment 167 từ
Danh sách từ vựng  249 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/bɪld ˈmʌsl/
phr.
xây dựng cơ bắp
He works out regularly to build muscle.
Anh ấy tập luyện thường xuyên để xây dựng cơ bắp.
Chi tiết
Eating protein helps to build muscle effectively.Ăn protein giúp xây dựng cơ bắp hiệu quả.
Đồng nghĩagain muscledevelop muscle
Cụm hay dùngstrength trainingmuscle growth
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh thể hình.
/ɪnˈkriːs ɪnˈdʌrəns/
phr.
tăng cường sức bền
Running regularly can help increase endurance.
Chạy bộ thường xuyên có thể giúp tăng cường sức bền.
Chi tiết
Athletes focus on training to increase their endurance.Các vận động viên chú trọng vào việc tập luyện để tăng cường sức bền.
Đồng nghĩaboost stamina
Cụm hay dùngendurance trainingincrease stamina
Cụm từ này thường dùng trong thể thao.
/luːz weɪt/
phr.
giảm cân
Many people want to lose weight for health reasons.
Nhiều người muốn giảm cân vì lý do sức khỏe.
Chi tiết
She exercises regularly to lose weight.Cô ấy tập thể dục thường xuyên để giảm cân.
Đồng nghĩashed pounds
Cụm hay dùngweight lossdiet plan
Thường được sử dụng trong các cuộc trò chuyện về sức khỏe.
/ɪmˈpruːv flɛksəˈbɪlɪti/
phr.
cải thiện tính linh hoạt
Businesses must improve flexibility to meet market demands.
Các doanh nghiệp phải cải thiện tính linh hoạt để đáp ứng nhu cầu thị trường.
Chi tiết
Improving flexibility can lead to better performance.Cải thiện tính linh hoạt có thể dẫn đến hiệu suất tốt hơn.
Đồng nghĩaenhance adaptabilityincrease versatility
Cụm hay dùngimprove operational flexibilityimprove workplace flexibility
Tính linh hoạt rất quan trọng trong môi trường làm việc.
/steɪ ˈæktɪv/
phr.
duy trì hoạt động
It's important to stay active for good health.
Việc duy trì hoạt động là rất quan trọng cho sức khỏe.
Chi tiết
She tries to stay active by walking every day.Cô ấy cố gắng duy trì hoạt động bằng cách đi bộ mỗi ngày.
Đồng nghĩaremain activekeep fit
Cụm hay dùngstay physically activestay mentally active
Cụm từ này thường dùng để khuyến khích lối sống lành mạnh.
/ɡɛt fɪt/
phr.
trở nên khỏe mạnh
I want to get fit before summer.
Tôi muốn trở nên khỏe mạnh trước mùa hè.
Chi tiết
Getting fit requires regular exercise and a balanced diet.Trở nên khỏe mạnh đòi hỏi tập thể dục thường xuyên và chế độ ăn uống cân bằng.
Đồng nghĩaimprove fitnessstay healthy
Cụm hay dùngexercise regularlyhealthy lifestyle
Cụm từ này thường được sử dụng trong các chương trình tập luyện.
/dɪˈvɛlɪp strɛŋkθ/
phr.
phát triển sức mạnh
Weightlifting is an effective way to develop strength.
Tập tạ là một cách hiệu quả để phát triển sức mạnh.
Chi tiết
Developing strength is important for overall fitness.Phát triển sức mạnh là quan trọng cho sức khỏe tổng thể.
Đồng nghĩabuild muscle
Cụm hay dùngstrength trainingmuscle development
Cụm từ này thường được dùng trong thể hình.
/dʒɔɪn ə dʒɪm/
phr.
tham gia phòng tập
I decided to join a gym to stay fit.
Tôi quyết định tham gia phòng tập để giữ dáng.
Chi tiết
Joining a gym can motivate you to exercise more.Tham gia phòng tập có thể thúc đẩy bạn tập thể dục nhiều hơn.
Đồng nghĩaenroll in a fitness center
Cụm hay dùngfitness classespersonal trainer
Giúp nâng cao sức khỏe và thể lực.
/ˈpræktɪs ˈjoʊɡə/
phr.
thực hành yoga
Many people practice yoga to improve their flexibility.
Nhiều người thực hành yoga để cải thiện sự linh hoạt.
Chi tiết
She practices yoga every morning before work.Cô ấy thực hành yoga mỗi sáng trước khi đi làm.
Đồng nghĩado yogaperform yoga
Cụm hay dùngregularly practice yogapractice yoga classes
Yoga giúp cải thiện sức khỏe và tinh thần.
/pərˈfɔrm ˈɛksərsaɪzɪz/
phr.
thực hiện bài tập
You should perform exercises to strengthen your muscles.
Bạn nên thực hiện bài tập để tăng cường cơ bắp.
Chi tiết
He performs exercises every morning before work.Anh ấy thực hiện bài tập mỗi sáng trước khi đi làm.
Đồng nghĩacarry out exercisesdo workouts
Cụm hay dùngperform physical exercisesperform stretching exercises
Dùng cụm này để nói về các hoạt động thể chất.
/ɡɛt ˈstrɔŋɚ/
phr.
trở nên mạnh mẽ hơn
She wants to get stronger for the competition.
Cô ấy muốn trở nên mạnh mẽ hơn cho cuộc thi.
Chi tiết
Lifting weights helps you get stronger.Tập nâng tạ giúp bạn trở nên mạnh mẽ hơn.
Đồng nghĩaincrease strengthbuild endurance
Cụm hay dùngstrength trainingmuscle building
Cụm từ này thường được nhắc đến trong thể thao.
/ɪmˈpruv ˈpɔstʃər/
phr.
cải thiện tư thế
Yoga can help improve posture and flexibility.
Yoga có thể giúp cải thiện tư thế và tính linh hoạt.
Chi tiết
Good posture reduces the risk of back pain.Tư thế tốt giảm nguy cơ đau lưng.
Đồng nghĩacorrect posture
Cụm hay dùngposture correctionimprove alignment
Cụm từ này liên quan đến sức khỏe và thể hình.
/ɪnˈkriːs strɛŋkθ/
phr.
tăng cường sức mạnh
Weightlifting helps to increase strength effectively.
Tập tạ giúp tăng cường sức mạnh một cách hiệu quả.
Chi tiết
Regular exercise is essential to increase strength.Tập thể dục thường xuyên là cần thiết để tăng cường sức mạnh.
Đồng nghĩaboost strength
Cụm hay dùngmuscle trainingstrength exercises
Cần thiết cho sức khỏe tổng thể.
/dɪˈvɛləp ɪnˈdʊərəns/
phr.
phát triển sức bền
Athletes need to develop endurance for long competitions.
Các vận động viên cần phát triển sức bền cho các cuộc thi dài.
Chi tiết
She runs daily to develop her endurance.Cô ấy chạy hàng ngày để phát triển sức bền.
Đồng nghĩabuild staminaincrease endurance
Cụm hay dùngdevelop physical endurancedevelop mental endurance
Sức bền quan trọng cho thể thao và sức khỏe.
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn spɔrts/
phr.
tham gia thể thao
Many students engage in sports after school.
Nhiều học sinh tham gia thể thao sau giờ học.
Chi tiết
He engages in sports to stay fit and healthy.Anh ấy tham gia thể thao để giữ dáng và khỏe mạnh.
Đồng nghĩaparticipate in sportsplay sports
Cụm hay dùngengage in team sportsengage in outdoor sports
Cụm từ này thường dùng khi nói về hoạt động thể thao.
/kəˈmɪt tə ˈfɪtnəs/
phr.
cam kết với thể dục
He decided to commit to fitness for better health.
Anh ấy quyết định cam kết với thể dục để có sức khỏe tốt hơn.
Chi tiết
Committing to fitness can change your life.Cam kết với thể dục có thể thay đổi cuộc sống của bạn.
Đồng nghĩadedicate to fitnessdevote to exercise
Cụm hay dùngfitness goalsexercise routine
Cụm từ này thể hiện sự nghiêm túc trong việc tập luyện.
/ˈbælənss ˈfɪtnəs/
phr.
cân bằng thể lực
It’s important to balance fitness with rest.
Việc cân bằng thể lực với nghỉ ngơi là rất quan trọng.
Chi tiết
Balancing fitness routines can prevent burnout.Cân bằng các thói quen thể lực có thể ngăn ngừa kiệt sức.
Đồng nghĩaachieve fitness balance
Cụm hay dùngfitness routineexercise balance
Cụm từ này thường được dùng trong thể dục.
phr.
làm theo hướng dẫn
Make sure to follow instructions when using the equipment.
Hãy chắc chắn làm theo hướng dẫn khi sử dụng thiết bị.
Chi tiết
It's important to follow instructions to avoid mistakes.Điều quan trọng là làm theo hướng dẫn để tránh sai sót.
Đồng nghĩaadhere to guidelines
Cụm hay dùngsafety instructionsuser manual
Rất quan trọng trong thể dục và thể thao.
/ɪnˈkriːs ˌflɛkˈsɪbɪlɪti/
phr.
cải thiện khả năng vận động của khớp
Yoga can help increase flexibility over time.
Yoga có thể giúp cải thiện tính linh hoạt theo thời gian.
Chi tiết
Stretching exercises are good to increase flexibility.Các bài tập kéo giãn rất tốt để tăng cường độ linh hoạt.
Đồng nghĩaenhance flexibility
Cụm hay dùngincrease flexibilityincrease range of motion
Thường được nhắc đến trong các lớp tập thể dục.
/sɛt ˈfɪtnəs ɡoʊlz/
phr.
đặt ra mục tiêu cụ thể cho hoạt động thể chất
It's important to set fitness goals for motivation.
Việc đặt ra mục tiêu thể dục rất quan trọng để có động lực.
Chi tiết
She set fitness goals to run a marathon.Cô ấy đã đặt mục tiêu thể dục để chạy một cuộc thi marathon.
Đồng nghĩaestablish fitness targets
Cụm hay dùngset fitness goalsachieve fitness goals
Cụm từ này liên quan đến việc lập kế hoạch tập luyện.
/ɪmˈpruːv ˈstæmɪnə/
phr.
cải thiện sức bền cho các hoạt động thể chất
Swimming regularly can improve stamina.
Bơi lội thường xuyên có thể cải thiện sức bền.
Chi tiết
You can improve stamina with interval training.Bạn có thể cải thiện sức bền bằng cách tập luyện theo khoảng thời gian.
Đồng nghĩaenhance endurance
Cụm hay dùngimprove staminaboost stamina
Cụm từ này thường được dùng trong thể thao.
/teɪk ʌp ˈɛksərsaɪz/
phr.
bắt đầu tham gia hoạt động thể chất thường xuyên
Many people take up exercise in the new year.
Nhiều người bắt đầu tập thể dục vào năm mới.
Chi tiết
She decided to take up exercise to improve her health.Cô ấy quyết định bắt đầu tập thể dục để cải thiện sức khỏe.
Đồng nghĩabegin exercising
Cụm hay dùngtake up exercisestart exercising
Cụm từ này thường dùng khi bắt đầu thói quen mới.
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˈfɪtnəs/
phr.
tham gia tích cực vào các hoạt động thể chất
Many people engage in fitness to stay healthy.
Nhiều người tham gia vào thể dục để giữ sức khỏe.
Chi tiết
Engaging in fitness can improve your quality of life.Tham gia vào thể dục có thể cải thiện chất lượng cuộc sống của bạn.
Đồng nghĩaparticipate in fitness
Cụm hay dùngengage in fitnessparticipate in sports
Cụm từ này nhấn mạnh sự tham gia tích cực.
/bɪld ˌkɑːrdiəʊˈvæskjʊlər hɛlθ/
phr.
tăng cường sức khỏe của tim và mạch máu
Running can help build cardiovascular health.
Chạy bộ có thể giúp tăng cường sức khỏe tim mạch.
Chi tiết
Cycling is great for building cardiovascular health.Đạp xe rất tốt cho sức khỏe tim mạch.
Đồng nghĩaimprove heart health
Cụm hay dùngbuild cardiovascular healthenhance cardiovascular fitness
Cụm từ này thường dùng trong các bài tập tim mạch.
/ˈfoʊkəs ɒn ˈfɪtnəs/
phr.
tập trung nỗ lực vào việc trở nên khỏe mạnh
You should focus on fitness to improve your overall health.
Bạn nên tập trung vào thể dục để cải thiện sức khỏe tổng thể.
Chi tiết
He decided to focus on fitness after his health scare.Anh ấy quyết định tập trung vào thể dục sau khi gặp vấn đề về sức khỏe.
Đồng nghĩaprioritize fitness
Cụm hay dùngfocus on fitnessconcentrate on health
Cụm từ này nhấn mạnh sự chú ý vào sức khỏe.
/ɪnˈhæns ˈfɪzɪkəl pərˈfɔːrməns/
phr.
cải thiện khả năng trong các hoạt động thể chất
Training can enhance physical performance significantly.
Tập luyện có thể cải thiện khả năng thể chất một cách đáng kể.
Chi tiết
Nutrition plays a key role in enhancing physical performance.Dinh dưỡng đóng vai trò quan trọng trong việc cải thiện khả năng thể chất.
Đồng nghĩaimprove physical abilities
Cụm hay dùngenhance physical performanceboost athletic performance
Cụm từ này thường sử dụng trong thể thao chuyên nghiệp.
/ˈpræktɪs ˈhɛlθi ˈhæbɪts/
phr.
thường xuyên tham gia vào những hành vi thúc đẩy sức khỏe
It's essential to practice healthy habits for long-term well-being.
Thực hành những thói quen lành mạnh là điều cần thiết cho sức khỏe lâu dài.
Chi tiết
Practicing healthy habits can prevent many diseases.Thực hành những thói quen lành mạnh có thể ngăn ngừa nhiều bệnh tật.
Đồng nghĩaadopt healthy practices
Cụm hay dùngpractice healthy habitsdevelop healthy habits
Cụm từ này nhấn mạnh thói quen tốt trong cuộc sống.
/əˈtʃiːv ˈfɪtnəs rɪˈzʌlts/
phr.
đạt được kết quả mong muốn từ tập luyện hoặc chế độ ăn
With dedication, you can achieve fitness results.
Với sự cống hiến, bạn có thể đạt được kết quả tập luyện.
Chi tiết
Tracking progress helps achieve fitness results faster.Theo dõi tiến trình giúp đạt được kết quả nhanh hơn.
Đồng nghĩaobtain fitness achievements
Cụm hay dùngachieve fitness resultssee fitness results
Cụm từ này thường dùng trong thể dục thể thao.
/ɪnˈkɔːrpəreɪt ˈɛksərsaɪz/
phr.
bao gồm hoạt động thể chất trong thói quen của bạn
You should incorporate exercise into your daily life.
Bạn nên bao gồm tập thể dục vào cuộc sống hàng ngày của mình.
Chi tiết
Incorporating exercise can improve your mood.Việc bao gồm tập thể dục có thể cải thiện tâm trạng của bạn.
Đồng nghĩaadd exercise
Cụm hay dùngincorporate exerciseinclude physical activity
Cụm từ này nhấn mạnh sự kết hợp tập luyện trong cuộc sống.
/dɪˈvɛlɪp ə ruːˈtiːn/
phr.
tạo ra một lịch trình thường xuyên cho các hoạt động
It's important to develop a routine for effective workouts.
Việc xây dựng một thói quen là rất quan trọng cho việc tập luyện hiệu quả.
Chi tiết
She developed a routine to stay fit.Cô ấy đã xây dựng một thói quen để giữ sức khỏe.
Đồng nghĩaestablish a routine
Cụm hay dùngdevelop a routinecreate a workout routine
Cụm từ này thường sử dụng trong việc lập kế hoạch tập luyện.
/ˈmæksɪmaɪz ˈwɜːrkɑːt ɪˈfɪʃənsi/
phr.
tối đa hóa hiệu quả của thời gian tập luyện
To maximize workout efficiency, focus on compound exercises.
Để tối đa hóa hiệu quả tập luyện, hãy tập trung vào các bài tập tổng hợp.
Chi tiết
Planning can help maximize workout efficiency.Lập kế hoạch có thể giúp tối đa hóa hiệu quả tập luyện.
Đồng nghĩaenhance workout effectiveness
Cụm hay dùngmaximize workout efficiencyimprove workout results
Cụm từ này nhấn mạnh việc sử dụng thời gian hiệu quả.
/praɪˈɒrɪtaɪz rɪˈkʌvəri/
phr.
tập trung vào việc nghỉ ngơi và hồi phục sau khi tập luyện
It's essential to prioritize recovery for athletes.
Việc ưu tiên hồi phục là rất cần thiết cho các vận động viên.
Chi tiết
Prioritizing recovery can prevent injuries.Ưu tiên hồi phục có thể ngăn ngừa chấn thương.
Đồng nghĩaemphasize recovery
Cụm hay dùngprioritize recoveryfocus on recovery
Cụm từ này thường được đề cập trong thể thao.
/ɪmˈpruːv kɔːr strɛŋkθ/
phr.
cải thiện sức mạnh của cơ bụng và cơ lưng
Pilates can improve core strength effectively.
Pilates có thể cải thiện sức mạnh cơ trung tâm một cách hiệu quả.
Chi tiết
Improving core strength is vital for athletes.Cải thiện sức mạnh cơ trung tâm rất quan trọng cho các vận động viên.
Đồng nghĩaenhance core stability
Cụm hay dùngimprove core strengthdevelop core stability
Cụm từ này thường được nhắc đến trong các bài tập thể dục.
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn strɛŋkθ ˈtreɪnɪŋ/
phr.
tham gia vào các bài tập để xây dựng sức mạnh cơ bắp
Many people engage in strength training to build muscle.
Nhiều người tham gia vào các bài tập sức mạnh để xây dựng cơ bắp.
Chi tiết
Engaging in strength training is beneficial for all ages.Tham gia vào tập luyện sức mạnh có lợi cho mọi lứa tuổi.
Đồng nghĩaparticipate in weight training
Cụm hay dùngengage in strength trainingperform strength training
Cụm từ này thường dùng trong việc tập thể hình.
/bɪld ˈoʊvərɔːl ˈfɪtnəs/
phr.
xây dựng sức khỏe tổng thể
Yoga can help you build overall fitness.
Yoga có thể giúp bạn xây dựng sức khỏe tổng thể.
Chi tiết
Cross-training is effective for building overall fitness.Tập luyện chéo rất hiệu quả để xây dựng sức khỏe tổng thể.
Đồng nghĩadevelop overall fitness
Cụm hay dùngbuild overall fitnessachieve overall fitness
Thường dùng để chỉ các hoạt động thể chất đa dạng.
/əˈtʃiːv ˈfɪtnəs ɡoʊlz/
phr.
đạt được mục tiêu thể chất
Setting clear plans helps you achieve fitness goals.
Đặt ra kế hoạch rõ ràng giúp bạn đạt được mục tiêu thể chất.
Chi tiết
Many people struggle to achieve fitness goals without support.Nhiều người gặp khó khăn trong việc đạt được mục tiêu thể chất mà không có sự hỗ trợ.
Đồng nghĩareach fitness goals
Cụm hay dùngachieve fitness goalsset fitness goals
Rất quan trọng trong việc lập kế hoạch tập luyện.
/ɪmˈpruːv əˈθlɛtɪk pərˈfɔːrməns/
phr.
cải thiện hiệu suất thể thao
Training regularly can improve athletic performance.
Tập luyện thường xuyên có thể cải thiện hiệu suất thể thao.
Chi tiết
Nutrition plays a key role in improving athletic performance.Dinh dưỡng đóng vai trò quan trọng trong việc cải thiện hiệu suất thể thao.
Đồng nghĩaenhance athletic performance
Cụm hay dùngimprove athletic performancemeasure athletic performance
Thường nói về thể thao chuyên nghiệp.
/ˈpɑːrtɪsɪpeɪt ɪn ˌkɒmpəˈtɪʃənz/
phr.
tham gia vào các cuộc thi
Many athletes participate in competitions to showcase their skills.
Nhiều vận động viên tham gia vào các cuộc thi để thể hiện kỹ năng của họ.
Chi tiết
Schools encourage students to participate in competitions for experience.Các trường khuyến khích học sinh tham gia vào các cuộc thi để có kinh nghiệm.
Đồng nghĩatake part in competitions
Cụm hay dùngparticipate in competitionsenter competitions
Cụm này thường dùng trong ngữ cảnh thể thao.
/ɪnˈhæns ˈmʌsl toʊn/
phr.
cải thiện độ săn chắc của cơ bắp
Resistance training can enhance muscle tone effectively.
Tập luyện kháng lực có thể cải thiện độ săn chắc của cơ bắp một cách hiệu quả.
Chi tiết
Yoga can also help enhance muscle tone.Yoga cũng có thể giúp cải thiện độ săn chắc của cơ bắp.
Đồng nghĩaimprove muscle tone
Cụm hay dùngenhance muscle tonedevelop muscle tone
Thường sử dụng khi nói về tập luyện sức mạnh.
/kəˈmɪt tə ə ˈfɪtnəs ˈprəʊɡræm/
phr.
cam kết với một chương trình thể dục
It's crucial to commit to a fitness program for results.
Điều quan trọng là cam kết với một chương trình thể dục để đạt được kết quả.
Chi tiết
Many find it hard to commit to a fitness program long-term.Nhiều người thấy khó để cam kết với một chương trình thể dục lâu dài.
Đồng nghĩadedicate to a fitness program
Cụm hay dùngcommit to a fitness programfollow a fitness program
Cụm này thường dùng trong kế hoạch tập luyện dài hạn.
/əˈtʃiːv weɪt lɔs/
phr.
đạt được giảm cân
Many people struggle to achieve weight loss quickly.
Nhiều người gặp khó khăn trong việc giảm cân nhanh chóng.
Chi tiết
Healthy eating helps to achieve weight loss over time.Ăn uống lành mạnh giúp đạt được giảm cân theo thời gian.
Đồng nghĩareach weight loss
Cụm hay dùngachieve weight lossmaintain weight loss
Thường dùng trong ngữ cảnh giảm cân.
/dɪˈvɛləp ə ˈfɪtnəs ˈmaɪndset/
phr.
phát triển tư duy về thể dục
To succeed, you must develop a fitness mindset.
Để thành công, bạn phải phát triển tư duy về thể dục.
Chi tiết
A fitness mindset helps in overcoming challenges.Tư duy thể dục giúp vượt qua những thách thức.
Đồng nghĩacultivate a fitness mindset
Cụm hay dùngdevelop a fitness mindsetmaintain a fitness mindset
Cụm này nói về tâm lý tích cực trong việc tập luyện.
/træk ˈfɪtnəs ˈprɒɡrɛs/
phr.
theo dõi tiến độ thể chất
It's important to track fitness progress to stay motivated.
Việc theo dõi tiến độ thể chất là rất quan trọng để duy trì động lực.
Chi tiết
Many apps help users track fitness progress easily.Nhiều ứng dụng giúp người dùng theo dõi tiến độ thể chất một cách dễ dàng.
Đồng nghĩamonitor fitness progress
Cụm hay dùngtrack fitness progressassess fitness progress
Cụm này rất phổ biến trong thể dục và sức khỏe.
/ɪnˈhæns ˌkɑːrdiəʊˈvæskjʊlər hɛlθ/
phr.
cải thiện sức khỏe tim mạch
Regular aerobic exercise can enhance cardiovascular health.
Tập thể dục nhịp điệu thường xuyên có thể cải thiện sức khỏe tim mạch.
Chi tiết
A balanced diet also helps enhance cardiovascular health.Chế độ ăn uống cân bằng cũng giúp cải thiện sức khỏe tim mạch.
Đồng nghĩaimprove cardiovascular health
Cụm hay dùngenhance cardiovascular healthmaintain cardiovascular health
Cụm này thường dùng trong y tế và thể dục.
/ˈpræktɪs ˈmaɪndfəlʌs tɛkˈniːks/
phr.
thực hành các kỹ thuật chánh niệm
Many find that practicing mindfulness techniques reduces stress.
Nhiều người thấy rằng thực hành các kỹ thuật chánh niệm giúp giảm căng thẳng.
Chi tiết
Yoga includes practicing mindfulness techniques.Yoga bao gồm thực hành các kỹ thuật chánh niệm.
Đồng nghĩause mindfulness techniques
Cụm hay dùngpractice mindfulness techniqueslearn mindfulness techniques
Cụm này liên quan đến sức khỏe tinh thần.
/ˈfɒstər ə səˈpɔːrtɪv ɪnˈvaɪrənmənt/
phr.
thúc đẩy một môi trường hỗ trợ
Gyms should foster a supportive environment for all members.
Các phòng tập nên thúc đẩy một môi trường hỗ trợ cho tất cả các thành viên.
Chi tiết
A supportive environment helps individuals stick to their fitness goals.Một môi trường hỗ trợ giúp cá nhân giữ vững mục tiêu thể chất.
Đồng nghĩacreate a supportive environment
Cụm hay dùngfoster a supportive environmentbuild a supportive environment
Cụm này thường dùng trong môi trường tập thể.
/sɛt rɪəˈlɪstɪk ˈtɑːɡɪts/
phr.
đặt ra các mục tiêu thực tế
Setting realistic targets is essential for success in fitness.
Đặt ra các mục tiêu thực tế là cần thiết cho thành công trong thể dục.
Chi tiết
Many fail to reach their goals because they don't set realistic targets.Nhiều người không đạt được mục tiêu vì không đặt ra các mục tiêu thực tế.
Đồng nghĩaestablish realistic targets
Cụm hay dùngset realistic targetsachieve realistic targets
Cụm này rất quan trọng trong việc lập kế hoạch.
/ɪmˈbreɪs ə ˈfɪtnəs ˈlaɪfstaɪl/
phr.
đón nhận lối sống thể dục
To see results, you must embrace a fitness lifestyle.
Để thấy kết quả, bạn phải đón nhận lối sống thể dục.
Chi tiết
Many find joy when they embrace a fitness lifestyle.Nhiều người tìm thấy niềm vui khi đón nhận lối sống thể dục.
Đồng nghĩaadopt a fitness lifestyle
Cụm hay dùngembrace a fitness lifestylepromote a fitness lifestyle
Cụm này thể hiện sự cam kết với sức khỏe.
/ˈoʊvərkʌm ˈfɪtnəs ˈtʃælɪndʒɪz/
phr.
vượt qua các thử thách thể chất
With determination, you can overcome fitness challenges.
Với quyết tâm, bạn có thể vượt qua các thử thách thể chất.
Chi tiết
Many athletes share stories of how they overcame fitness challenges.Nhiều vận động viên chia sẻ câu chuyện về cách họ vượt qua các thử thách thể chất.
Đồng nghĩadeal with fitness challenges
Cụm hay dùngovercome fitness challengesface fitness challenges
Cụm này thường dùng để động viên.
/ˈmæksɪmaɪz ˈwɜːrkaʊt ˈbɛnɪfɪts/
phr.
tối đa hóa lợi ích từ việc tập luyện
Proper nutrition helps maximize workout benefits.
Dinh dưỡng hợp lý giúp tối đa hóa lợi ích từ việc tập luyện.
Chi tiết
Variety in workouts can maximize workout benefits.Sự đa dạng trong các bài tập có thể tối đa hóa lợi ích từ việc tập luyện.
Đồng nghĩaenhance workout benefits
Cụm hay dùngmaximize workout benefitsincrease workout benefits
Cụm này nhấn mạnh tầm quan trọng của dinh dưỡng và phương pháp tập luyện.
/ɪmˈpruːv əˈdʒɪləti/
phr.
cải thiện khả năng di chuyển nhanh nhẹn
Agility training can help improve agility for athletes.
Huấn luyện sức nhanh có thể giúp cải thiện sự nhanh nhẹn cho vận động viên.
Chi tiết
Dancers often work to improve their agility.Các vũ công thường làm việc để cải thiện sự nhanh nhẹn.
Đồng nghĩaenhance nimbleness
Cụm hay dùngimprove physical agilityimprove mental agility
Sự nhanh nhẹn rất quan trọng trong nhiều môn thể thao.
/ɪnˈkriːs mɛtəˈbɒlɪzəm/
phr.
tăng cường tỷ lệ cơ thể đốt cháy năng lượng
Exercise can help increase metabolism and support weight loss.
Tập thể dục có thể giúp tăng cường quá trình trao đổi chất và hỗ trợ giảm cân.
Chi tiết
Eating protein can also increase metabolism.Ăn protein cũng có thể tăng cường quá trình trao đổi chất.
Đồng nghĩaboost metabolism
Cụm hay dùngincrease basal metabolismincrease metabolic rate
Trao đổi chất ảnh hưởng đến khả năng giảm cân.
/ɪnˈhæns flɛkˈsɪbɪlɪti/
phr.
cải thiện phạm vi chuyển động của khớp
Yoga is a great way to enhance flexibility.
Yoga là một cách tuyệt vời để cải thiện sự linh hoạt.
Chi tiết
Stretching exercises can also enhance flexibility.Các bài tập kéo giãn cũng có thể cải thiện sự linh hoạt.
Đồng nghĩaimprove suppleness
Cụm hay dùngenhance muscle flexibilityenhance joint flexibility
Sự linh hoạt giúp giảm nguy cơ chấn thương.
/dɪˈvɛləp ˌkoʊɔrdɪˈneɪʃən/
phr.
cải thiện khả năng sử dụng các bộ phận cơ thể cùng nhau
Sports can help develop coordination in children.
Thể thao có thể giúp trẻ phát triển sự phối hợp.
Chi tiết
Dance classes are great for developing coordination.Các lớp nhảy rất tốt để phát triển sự phối hợp.
Đồng nghĩaimprove coordination
Cụm hay dùngdevelop hand-eye coordinationdevelop body coordination
Sự phối hợp rất quan trọng trong thể thao.
/ˈpræktɪs ˈsɛlfˌkɛr/
phr.
chăm sóc sức khỏe và sự thoải mái của bản thân
It's important to practice self-care for your mental health.
Chăm sóc bản thân là rất quan trọng cho sức khỏe tâm thần của bạn.
Chi tiết
Practicing self-care can reduce stress levels.Chăm sóc bản thân có thể giảm mức độ căng thẳng.
Đồng nghĩatake care of oneself
Cụm hay dùngpractice daily self-carepractice self-care routines
Chăm sóc bản thân giúp cải thiện sức khỏe tổng thể.
/faɪnd ˌmoʊtɪˈveɪʃən/
phr.
tìm kiếm lý do để duy trì cam kết với thể dục
It's important to find motivation for your workouts.
Điều quan trọng là tìm động lực cho các bài tập của bạn.
Chi tiết
Finding motivation can help you stick to your fitness routine.Tìm kiếm động lực có thể giúp bạn duy trì thói quen thể dục.
Đồng nghĩadiscover inspiration
Cụm hay dùngfind intrinsic motivationfind external motivation
Động lực giúp bạn duy trì thói quen tập luyện.
/kriːˈeɪt ruːˈtiːnz/
phr.
thiết lập các thói quen tập luyện thường xuyên
Creating routines can help you stay consistent with workouts.
Tạo thói quen có thể giúp bạn giữ vững lịch tập luyện.
Chi tiết
Routines are essential for achieving fitness goals.Các thói quen là cần thiết để đạt được mục tiêu thể dục.
Đồng nghĩaestablish routines
Cụm hay dùngcreate workout routinescreate daily routines
Thói quen giúp duy trì động lực tập luyện.
/ɪnˈdʒɔɪ ˈfɪtnəs/
phr.
thích thú với việc tập thể dục và hoạt động
Finding activities you love will help you enjoy fitness.
Tìm những hoạt động mà bạn yêu thích sẽ giúp bạn thích thú với thể dục.
Chi tiết
Group classes can make it easier to enjoy fitness.Các lớp học nhóm có thể giúp dễ dàng hơn để thích thú với thể dục.
Đồng nghĩalove fitness
Cụm hay dùngenjoy fitness activitiesenjoy physical fitness
Thích thú với thể dục giúp duy trì động lực.
/praɪˈɔːrɪtaɪz ˈwɛlnəs/
phr.
đặt sức khỏe và sự thoải mái lên hàng đầu
It's crucial to prioritize wellness in your daily life.
Điều quan trọng là đặt sức khỏe lên hàng đầu trong cuộc sống hàng ngày.
Chi tiết
People should prioritize wellness over work stress.Mọi người nên đặt sức khỏe lên trên căng thẳng công việc.
Đồng nghĩaemphasize wellness
Cụm hay dùngprioritize mental wellnessprioritize physical wellness
Sức khỏe là tài sản quý giá.
/ɪmˈpruːv ˈwɛlnəs/
phr.
cải thiện sức khỏe và sự thoải mái tổng thể
Meditation can help improve wellness and reduce stress.
Thiền có thể giúp cải thiện sức khỏe và giảm căng thẳng.
Chi tiết
Regular exercise is key to improve wellness.Tập thể dục thường xuyên là chìa khóa để cải thiện sức khỏe.
Đồng nghĩaenhance wellness
Cụm hay dùngimprove mental wellnessimprove physical wellness
Cải thiện sức khỏe là mục tiêu quan trọng.
/bɪld ˈmʌsl mæss/
phr.
tăng kích thước và sức mạnh của cơ bắp
Weightlifting is effective for building muscle mass.
Tập tạ rất hiệu quả trong việc tăng cường khối lượng cơ bắp.
/dɪˈvɛləp strɛŋθ ˈtreɪnɪŋ/
phr.
tạo ra một kế hoạch tập luyện tập trung vào việc tăng cường sức mạnh
Many athletes develop strength training routines to enhance performance.
Nhiều vận động viên phát triển kế hoạch tập luyện sức mạnh để nâng cao hiệu suất.
/ɪnˈhæns ˈoʊvərɔːl ˈwɛlnəs/
phr.
cải thiện sức khỏe và sự thoải mái chung
Yoga can enhance overall wellness and reduce stress.
Yoga có thể cải thiện sức khỏe và giảm căng thẳng.
/əˈtʃiv ˈɒptɪməl pərˈfɔːrməns/
phr.
đạt được mức độ khả năng tốt nhất có thể
Athletes train hard to achieve optimal performance in competitions.
Các vận động viên tập luyện chăm chỉ để đạt được hiệu suất tối ưu trong các cuộc thi.
/ˈpræktɪs ˈrɛɡjələr ˈɛksərsaɪz/
phr.
thường xuyên tham gia hoạt động thể chất
It’s essential to practice regular exercise for good health.
Việc tập thể dục thường xuyên là rất cần thiết cho sức khỏe tốt.
/ˈfɑːloʊ ə ˈbælənst daɪət/
phr.
ăn nhiều loại thực phẩm với tỷ lệ hợp lý
To stay fit, you should follow a balanced diet.
Để giữ dáng, bạn nên ăn một chế độ ăn cân bằng.
/ɪnˈkriːs ˈwɜːrkaʊt ɪnˈtɛnsɪti/
phr.
làm cho các bài tập trở nên thách thức hơn
To see results, you need to increase workout intensity gradually.
Để thấy kết quả, bạn cần tăng dần cường độ tập luyện.
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˈfɪzɪkəl ækˈtɪvɪtiz/
phr.
tham gia vào các bài tập hoặc thể thao
Children should engage in physical activities after school.
Trẻ em nên tham gia vào các hoạt động thể chất sau giờ học.
/əˈtʃiv ˈfɪtnəs ˈmaɪlstoʊnz/
phr.
đạt được các mục tiêu cụ thể trong huấn luyện thể hình
Setting small goals helps you achieve fitness milestones.
Đặt ra các mục tiêu nhỏ giúp bạn đạt được các cột mốc trong thể hình.
/ɪmˈpruːv ˈfɪzɪkəl hɛlθ/
phr.
làm cho cơ thể bạn khỏe mạnh hơn
Regular exercise can improve physical health significantly.
Tập thể dục thường xuyên có thể cải thiện sức khỏe thể chất một cách đáng kể.
/dɪˈvɛləp ə ˈfɪtnəs ruːˈtiːn/
phr.
tạo ra một lịch trình tập luyện thường xuyên
It’s important to develop a fitness routine that works for you.
Việc phát triển một thói quen tập thể dục phù hợp với bạn là rất quan trọng.
/træk ˈfɪtnəs ɡoʊlz/
phr.
theo dõi tiến trình của bạn hướng tới các mục tiêu thể hình
Apps can help you track fitness goals easily.
Các ứng dụng có thể giúp bạn theo dõi mục tiêu thể hình một cách dễ dàng.
/rɪˈdjuːs ˈɪndʒəri rɪsk/
phr.
giảm nguy cơ bị thương khi tập thể dục
Proper warm-up exercises can reduce injury risk.
Các bài tập khởi động đúng cách có thể giảm nguy cơ chấn thương.
/praɪˈɔːrɪtaɪz ˈfɪtnəs ɡoʊlz/
phr.
đặt mục tiêu thể hình lên hàng đầu trong danh sách của bạn
You should prioritize fitness goals to stay healthy.
Bạn nên đặt mục tiêu thể hình lên hàng đầu để giữ sức khỏe.
/ˈfoʊkəs ɒn rɪˈkʌvəri/
phr.
chú ý đến việc nghỉ ngơi và phục hồi sau khi tập thể dục
Athletes need to focus on recovery to avoid burnout.
Các vận động viên cần chú ý đến việc phục hồi để tránh kiệt sức.
/ˈɪntɪɡreɪt ˈɛksərsaɪz ˈɪntuː ˈdeɪli ruːˈtiːn/
phr.
bao gồm hoạt động thể chất trong cuộc sống hàng ngày
It’s important to integrate exercise into your daily routine.
Việc đưa thể dục vào thói quen hàng ngày của bạn là rất quan trọng.
/ˈpræktɪs ˈbriːðɪŋ tɛkˈniːks/
phr.
sử dụng các phương pháp để kiểm soát hơi thở tốt hơn
Practicing breathing techniques can improve your workout.
Thực hành các kỹ thuật thở có thể cải thiện buổi tập của bạn.
/ɪkˈsplɔːr ˈdɪfərənt ˈwɜːrkaʊts/
phr.
thử nghiệm với nhiều loại chương trình tập luyện khác nhau
It’s fun to explore different workouts for variety.
Thật thú vị khi khám phá các bài tập khác nhau để tạo sự đa dạng.
/prəˈmoʊt ˈfɪtnəs əˈwɛrnəs/
phr.
khuyến khích sự hiểu biết về sức khỏe và thể hình
Programs can promote fitness awareness in communities.
Các chương trình có thể nâng cao nhận thức về thể hình trong cộng đồng.
/kəˈmɪt tuː ən ˈɛksərsaɪz plæn/
phr.
cam kết với một lịch trình tập luyện cụ thể
To see results, you must commit to an exercise plan.
Để thấy kết quả, bạn phải cam kết với một kế hoạch tập luyện.
/ɪmˈpruːv ˈbæləns ənd koʊˌɔːrdɪˈneɪʃən/
phr.
cải thiện sự ổn định và kiểm soát chuyển động
Yoga can help improve balance and coordination.
Yoga có thể giúp cải thiện sự cân bằng và phối hợp.
/steɪ ˈmoʊtɪveɪtɪd tuː ˈɛksərsaɪz/
phr.
duy trì thái độ tích cực đối với việc tập thể dục
Setting goals can help you stay motivated to exercise.
Đặt mục tiêu có thể giúp bạn duy trì động lực tập thể dục.
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˈrɛɡjələr ˈwɜːrkaʊts/
phr.
tham gia vào các buổi tập thể dục một cách liên tục
To stay fit, engage in regular workouts.
Để giữ dáng, hãy tham gia vào các buổi tập thể dục thường xuyên.
/ɪmˈpruːv ˌkɑːrdiəʊˈvæskjʊlər ˈfɪtnəs/
phr.
cải thiện sức khỏe tim mạch và phổi thông qua tập luyện
Running and cycling can improve cardiovascular fitness.
Chạy bộ và đạp xe có thể cải thiện sức khỏe tim mạch.
/sɛt ˈfɪtnəs ˈʧælɪndʒɪz/
phr.
tạo ra các nhiệm vụ thử thách giới hạn thể chất của bạn
Setting fitness challenges can keep your workouts exciting.
Đặt ra các thử thách thể hình có thể làm cho các buổi tập của bạn trở nên thú vị.
/dʒɔɪn ə ˈfɪt.nəs klæs/
phr.
tham gia vào một chương trình tập thể dục có cấu trúc với người khác
Many people prefer to join a fitness class for motivation.
Nhiều người thích tham gia lớp tập thể dục để có động lực.
Chi tiết
You can join a fitness class at the local gym.Bạn có thể tham gia lớp tập thể dục tại phòng gym địa phương.
Đồng nghĩaattend a fitness session
Cụm hay dùngjoin a yoga classjoin a dance fitness class
Lớp học có thể giúp bạn kết nối với người khác.
/ɪnˈhæns əˈθlɛtɪk əˈbɪlɪtiz/
phr.
cải thiện kỹ năng thể thao và khả năng thể chất
Training regularly can enhance athletic abilities significantly.
Tập luyện thường xuyên có thể cải thiện khả năng thể thao một cách đáng kể.
Chi tiết
Nutrition plays a key role in enhancing athletic abilities.Dinh dưỡng đóng vai trò quan trọng trong việc cải thiện khả năng thể thao.
Đồng nghĩaimprove sports performance
Cụm hay dùngenhance athletic performanceenhance physical abilities
Cần một chương trình tập luyện bài bản.
/kriːˈeɪt ə ˈwɜːrkaʊt plæn/
phr.
thiết kế một lịch trình có cấu trúc cho việc tập luyện thể chất
It's essential to create a workout plan tailored to your goals.
Việc thiết lập một kế hoạch tập luyện phù hợp với mục tiêu của bạn là rất quan trọng.
Chi tiết
She created a workout plan to increase her strength.Cô ấy đã tạo ra một kế hoạch tập luyện để tăng cường sức mạnh.
Đồng nghĩadesign a training schedule
Cụm hay dùngcreate a fitness plancreate a training program
Kế hoạch nên cụ thể và có thể điều chỉnh.
/ˈstrɛŋθən kɔːr ˈmʌsəlz/
phr.
cải thiện sức mạnh của các cơ xung quanh bụng
Pilates is a great way to strengthen core muscles.
Pilates là một cách tuyệt vời để tăng cường cơ bụng.
Chi tiết
Many athletes focus on exercises to strengthen core muscles.Nhiều vận động viên chú trọng vào các bài tập để tăng cường cơ bụng.
Đồng nghĩaenhance abdominal strength
Cụm hay dùngstrengthen abdominal musclesstrengthen lower back muscles
Cơ bụng khỏe giúp cải thiện tư thế.
/prɪˈpɛr fɔr ˌkɒmpəˈtɪʃən/
phr.
chuẩn bị cho một sự kiện thể thao hoặc cuộc thi
Athletes often prepare for competition months in advance.
Các vận động viên thường chuẩn bị cho cuộc thi từ nhiều tháng trước.
Chi tiết
It's important to prepare for competition both physically and mentally.Việc chuẩn bị cho cuộc thi cả về thể chất và tinh thần là rất quan trọng.
Đồng nghĩaget ready for competition
Cụm hay dùngprepare for athletic competitionprepare for fitness competition
Cần một kế hoạch dài hạn.
/kəˈmɪt tuː ə ruːˈtiːn/
phr.
cam kết thực hiện một lịch trình tập luyện thường xuyên
To see results, you must commit to a routine.
Để thấy kết quả, bạn phải cam kết thực hiện một thói quen.
Chi tiết
Many people find it easier to commit to a routine with a partner.Nhiều người thấy dễ dàng hơn khi cam kết với một thói quen cùng với bạn bè.
Đồng nghĩadedicate to a schedule
Cụm hay dùngcommit to a fitness routinecommit to an exercise regimen
Cần sự kiên nhẫn và quyết tâm.
/pərˈsuː ən ˈæktɪv ˈlaɪfstaɪl/
phr.
thực hiện một lối sống bao gồm hoạt động thể chất thường xuyên
To stay healthy, it's essential to pursue an active lifestyle.
Để giữ sức khỏe, việc thực hiện một lối sống tích cực là rất cần thiết.
Chi tiết
Many people pursue an active lifestyle to improve their overall well-being.Nhiều người thực hiện một lối sống tích cực để cải thiện sức khỏe tổng thể của họ.
Đồng nghĩalead an active life
Cụm hay dùngpursue a healthy lifestylepursue a fitness-oriented lifestyle
Lối sống tích cực có nhiều lợi ích.
/ɪnˈkɔːrpəreɪt ˈfɪt.nəs/
phr.
bao gồm hoạt động thể chất trong cuộc sống hàng ngày
You can incorporate fitness into your routine easily.
Bạn có thể dễ dàng kết hợp thể dục vào thói quen của mình.
Chi tiết
Incorporating fitness can be as simple as walking more.Kết hợp thể dục có thể đơn giản như đi bộ nhiều hơn.
Đồng nghĩaintegrate fitness
Cụm hay dùngincorporate fitness activitiesincorporate fitness into daily life
Nên bắt đầu từ những thay đổi nhỏ.
/əˈtʃiv ˈfɪtnəs ˈlɛvəlz/
phr.
đạt được mức độ thể lực nhất định
With dedication, anyone can achieve fitness levels they desire.
Với sự cống hiến, bất kỳ ai cũng có thể đạt được mức độ thể lực mong muốn.
Chi tiết
Regular training helps you achieve fitness levels quickly.Tập luyện thường xuyên giúp bạn đạt được mức độ thể lực nhanh chóng.
Đồng nghĩareach fitness standardsattain fitness levels
Cụm hay dùngachieve high fitness levelsachieve optimal fitness levels
Dùng để nói về mục tiêu thể lực.
/ɪmˈpruv ˈmʌsl toʊn/
phr.
cải thiện độ săn chắc của cơ bắp
Strength training can help improve muscle tone effectively.
Tập luyện sức mạnh có thể giúp cải thiện độ săn chắc của cơ bắp một cách hiệu quả.
Chi tiết
Yoga also helps improve muscle tone and flexibility.Yoga cũng giúp cải thiện độ săn chắc của cơ bắp và sự linh hoạt.
Đồng nghĩaenhance muscle definitionstrengthen muscles
Cụm hay dùngimprove overall muscle toneimprove arm muscle tone
Thường gặp trong các chương trình tập luyện.
/dɪˈvɛlɪp flɛkˈsɪbɪlɪti/
phr.
tăng cường khả năng linh hoạt
Stretching exercises help develop flexibility and prevent injuries.
Các bài tập kéo giãn giúp tăng cường khả năng linh hoạt và ngăn ngừa chấn thương.
Chi tiết
Yoga is excellent for developing flexibility.Yoga rất tốt để phát triển sự linh hoạt.
Đồng nghĩaenhance flexibilityincrease suppleness
Cụm hay dùngdevelop joint flexibilitydevelop overall flexibility
Cần thiết cho sức khỏe tổng thể.
/ˈstrɛŋθən ˌkɑrdioʊˈvæskjələr ˈsɪstəm/
phr.
tăng cường sức khỏe tim mạch
Aerobic exercises are great to strengthen the cardiovascular system.
Các bài tập aerobic rất tốt để tăng cường sức khỏe tim mạch.
Chi tiết
Regular activity can strengthen your cardiovascular system over time.Hoạt động thường xuyên có thể tăng cường hệ tim mạch của bạn theo thời gian.
Đồng nghĩaenhance heart healthimprove cardiovascular health
Cụm hay dùngstrengthen the cardiovascular systemstrengthen heart function
Cần thiết cho sức khỏe tim mạch.
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˈfɪtnəs ækˈtɪvɪtiz/
phr.
tham gia các hoạt động thể dục
Many people engage in fitness activities to stay healthy.
Nhiều người tham gia các hoạt động thể dục để giữ sức khỏe.
Chi tiết
Engaging in fitness activities can improve your mood.Tham gia các hoạt động thể dục có thể cải thiện tâm trạng của bạn.
Đồng nghĩaparticipate in workoutstake part in fitness
Cụm hay dùngengage in regular fitness activitiesengage in outdoor fitness
Thường dùng khi nói về hoạt động thể chất.
/ɪnˈkris ˈfɪzɪkəl strɛŋkθ/
phr.
tăng cường sức mạnh thể chất
Weightlifting can help increase physical strength significantly.
Tập tạ có thể giúp tăng cường sức mạnh thể chất một cách đáng kể.
Chi tiết
Regular training is essential to increase physical strength.Tập luyện thường xuyên là cần thiết để tăng cường sức mạnh thể chất.
Đồng nghĩaenhance physical powerboost muscle strength
Cụm hay dùngincrease overall physical strengthincrease muscle strength
Cần thiết cho sự phát triển cơ bắp.
/dɪˈvɛlɪp ə ˈwɜrkaʊt ruːˈtiːn/
phr.
phát triển một thói quen tập luyện
It's important to develop a workout routine that suits you.
Điều quan trọng là phát triển một thói quen tập luyện phù hợp với bạn.
Chi tiết
A well-structured workout routine can lead to better results.Một thói quen tập luyện có cấu trúc tốt có thể dẫn đến kết quả tốt hơn.
Đồng nghĩaestablish an exercise routinecreate a training plan
Cụm hay dùngdevelop a consistent workout routinedevelop an effective workout routine
Thói quen tập luyện giúp duy trì sức khỏe.
/ɪmˈpruv ˈoʊvərˌɔl ˈfɪtnəs/
phr.
cải thiện thể lực tổng thể
Cross-training can improve overall fitness levels effectively.
Tập luyện đa dạng có thể cải thiện mức độ thể lực tổng thể một cách hiệu quả.
Chi tiết
Yoga and strength training together improve overall fitness.Yoga và tập sức mạnh cùng nhau cải thiện thể lực tổng thể.
Đồng nghĩaenhance total fitnessboost general fitness
Cụm hay dùngimprove overall physical fitnessimprove fitness levels
Cần thiết để duy trì sức khỏe tốt.
/steɪ ˈfɪzɪkli ˈæktɪv/
phr.
giữ cho cơ thể hoạt động
To stay healthy, it’s important to stay physically active.
Để có sức khỏe tốt, điều quan trọng là giữ cho cơ thể hoạt động.
Chi tiết
Finding ways to stay physically active can be fun.Tìm cách để giữ cho cơ thể hoạt động có thể rất thú vị.
Đồng nghĩaremain activestay fit
Cụm hay dùngstay consistently activestay regularly active
Giữ cơ thể hoạt động rất quan trọng.
/teɪk pɑrt ɪn ˈɛksərsaɪz/
phr.
tham gia vào các bài tập thể dục
Everyone should take part in exercise for better health.
Mọi người nên tham gia vào các bài tập thể dục để có sức khỏe tốt hơn.
Chi tiết
Taking part in exercise classes can be motivating.Tham gia vào các lớp tập thể dục có thể tạo động lực.
Đồng nghĩaparticipate in workoutsjoin exercise sessions
Cụm hay dùngtake part in group exercisetake part in fitness classes
Tham gia vào các hoạt động thể chất rất quan trọng.
/ˈmɒdɪfaɪ ˈwɜrkaʊt plænz/
phr.
điều chỉnh kế hoạch tập luyện
It’s important to modify workout plans based on progress.
Điều quan trọng là điều chỉnh kế hoạch tập luyện dựa trên tiến bộ.
Chi tiết
You may need to modify workout plans as you improve.Bạn có thể cần điều chỉnh kế hoạch tập luyện khi bạn tiến bộ.
Đồng nghĩaadjust exercise routinesalter training plans
Cụm hay dùngmodify existing workout plansmodify personal workout plans
Điều chỉnh kế hoạch tập luyện là cần thiết.
/praɪˈɔrɪtaɪz ˈpɜrsənl hɛlθ/
phr.
đặt sức khỏe cá nhân lên hàng đầu
In today's busy world, we must prioritize personal health.
Trong thế giới bận rộn ngày nay, chúng ta phải đặt sức khỏe cá nhân lên hàng đầu.
Chi tiết
Prioritizing personal health leads to a better quality of life.Đặt sức khỏe cá nhân lên hàng đầu dẫn đến chất lượng cuộc sống tốt hơn.
Đồng nghĩavalue personal well-beingemphasize health importance
Cụm hay dùngprioritize mental healthprioritize physical health
Sức khỏe cá nhân rất quan trọng trong cuộc sống.
/kəˈmɪt tə ə ˈhɛlθi ˈlaɪfstaɪl/
phr.
cam kết với lối sống lành mạnh
To see results, you must commit to a healthy lifestyle.
Để thấy kết quả, bạn phải cam kết với lối sống lành mạnh.
Chi tiết
Committing to a healthy lifestyle requires discipline.Cam kết với lối sống lành mạnh đòi hỏi sự kỷ luật.
Đồng nghĩadedicate to wellnessdevote to health
Cụm hay dùngcommit to a balanced lifestylecommit to a fitness journey
Lối sống lành mạnh rất quan trọng cho sức khỏe.
/dɪˈvɛlɪp ˈsɛlf ˈdɪsɪplɪn/
phr.
phát triển tính kỷ luật bản thân
To succeed in fitness, you need to develop self-discipline.
Để thành công trong thể dục, bạn cần phát triển tính kỷ luật bản thân.
Chi tiết
Developing self-discipline is essential for achieving goals.Phát triển tính kỷ luật bản thân là cần thiết để đạt được mục tiêu.
Đồng nghĩacultivate self-controlbuild self-discipline
Cụm hay dùngdevelop strong self-disciplinedevelop personal discipline
Tính kỷ luật giúp duy trì thói quen.
/dɪˈvɛl.əp ˈstæm.ɪ.nə/
phr.
cải thiện khả năng duy trì nỗ lực thể chất hoặc tinh thần kéo dài
Athletes train hard to develop stamina for their sports.
Các vận động viên tập luyện chăm chỉ để phát triển sức bền cho thể thao của họ.
Chi tiết
Yoga helps to develop both physical and mental stamina.Yoga giúp phát triển sức bền cả về thể chất lẫn tinh thần.
Đồng nghĩaincrease enduranceenhance stamina
Cụm hay dùngdevelop cardiovascular staminadevelop muscular stamina
Sức bền cần thời gian để phát triển.
/sɛt ˌriː.əˈlɪs.tɪk ɡoʊlz/
phr.
thiết lập các mục tiêu có thể đạt được cho thể dục
It's important to set realistic goals for your fitness journey.
Điều quan trọng là đặt ra các mục tiêu thực tế cho hành trình thể dục của bạn.
Chi tiết
Setting realistic goals helps maintain motivation.Đặt ra các mục tiêu thực tế giúp duy trì động lực.
Đồng nghĩaestablish attainable goalsdefine practical objectives
Cụm hay dùngset achievable goalsset fitness goals
Mục tiêu thực tế giúp dễ dàng theo dõi tiến độ.
/ˈpræk.tɪs ˌsɛlfˈdɪs.ə.plɪn/
phr.
rèn luyện bản thân để kiểm soát hành vi
To succeed in fitness, you must practice self-discipline.
Để thành công trong thể dục, bạn phải rèn luyện kỷ luật tự giác.
Chi tiết
Practicing self-discipline helps in achieving long-term goals.Rèn luyện kỷ luật tự giác giúp đạt được các mục tiêu dài hạn.
Đồng nghĩacultivate self-controldevelop willpower
Cụm hay dùngpractice self-discipline in workoutspractice self-discipline in diet
Kỷ luật tự giác là chìa khóa để thành công.
/kriːˈeɪt ə ˈskɛdʒ.uːl/
phr.
lập kế hoạch thời gian cụ thể cho việc tập luyện
Creating a schedule can help you stay committed to fitness.
Lập một lịch trình có thể giúp bạn giữ cam kết với thể dục.
Chi tiết
I created a workout schedule for the week.Tôi đã lập một lịch tập luyện cho tuần này.
Đồng nghĩamake a timetabledesign a plan
Cụm hay dùngcreate a training schedulecreate a workout schedule
Lịch trình giúp bạn tổ chức thời gian hiệu quả hơn.
/wɜrk aʊt ˈrɛɡ.jə.lər.li/
phr.
tập thể dục một cách nhất quán
To improve fitness, try to work out regularly.
Để cải thiện sức khỏe, hãy cố gắng tập thể dục thường xuyên.
Chi tiết
Working out regularly can boost your mood.Tập thể dục thường xuyên có thể cải thiện tâm trạng của bạn.
Đồng nghĩaexercise consistentlytrain regularly
Cụm hay dùngwork out at the gymwork out at home
Tập thể dục thường xuyên là chìa khóa để duy trì sức khỏe.
/ˈmæks.ɪ.maɪz rɪˈzʌlts/
phr.
tối đa hóa lợi ích từ nỗ lực của bạn
To maximize results, follow a structured program.
Để tối đa hóa kết quả, hãy theo một chương trình có cấu trúc.
Chi tiết
Nutrition can help maximize your fitness results.Dinh dưỡng có thể giúp tối đa hóa kết quả thể dục của bạn.
Đồng nghĩaoptimize resultsenhance outcomes
Cụm hay dùngmaximize workout resultsmaximize training results
Tối đa hóa kết quả cần sự kết hợp của nhiều yếu tố.
/teɪk breɪks/
phr.
nghỉ trong các hoạt động để nghỉ ngơi
It's important to take breaks during long workouts.
Điều quan trọng là nghỉ giữa các buổi tập dài.
Chi tiết
Make sure to take breaks while studying.Hãy chắc chắn nghỉ ngơi trong khi học.
Đồng nghĩarest periodicallypause activities
Cụm hay dùngtake short breakstake regular breaks
Nghỉ ngơi giúp phục hồi sức lực.
/steɪ kənˈsɪs.tənt/
phr.
duy trì thói quen đều đặn
To see improvements, you need to stay consistent with your workouts.
Để thấy được cải thiện, bạn cần duy trì thói quen tập luyện.
Chi tiết
Staying consistent is key to achieving fitness goals.Duy trì sự nhất quán là chìa khóa để đạt được mục tiêu thể dục.
Đồng nghĩamaintain consistencyremain steady
Cụm hay dùngstay consistent with dietstay consistent with exercise
Sự nhất quán giúp bạn đạt được kết quả tốt hơn.
/ɪnˈdʒɔɪ ðə ˈprɒs.əs/
phr.
tìm thấy niềm vui trong hành trình thể dục
It's important to enjoy the process of getting fit.
Điều quan trọng là tìm thấy niềm vui trong quá trình rèn luyện sức khỏe.
Chi tiết
Enjoying the process makes it easier to stick with fitness.Tìm thấy niềm vui trong quá trình giúp bạn dễ dàng duy trì thể dục.
Đồng nghĩaappreciate the journeyfind joy in training
Cụm hay dùngenjoy the workout processenjoy the fitness journey
Tìm thấy niềm vui giúp duy trì động lực.
/ˈmænɪdʒ taɪm/
phr.
sử dụng thời gian một cách hiệu quả và hiệu suất
You need to manage time to fit exercise into your schedule.
Bạn cần quản lý thời gian để phù hợp với việc tập thể dục trong lịch trình của mình.
Chi tiết
Đồng nghĩaorganize time
Cụm hay dùngmanage time effectivelymanage time wisely
Quan trọng trong việc duy trì thói quen tập luyện.
/ˈpræktɪs kənˈsɪstənsi/
phr.
thực hiện thường xuyên theo một thói quen hoặc tiêu chuẩn
You need to practice consistency in your workouts.
Bạn cần thực hiện sự nhất quán trong các bài tập của mình.
Chi tiết
Đồng nghĩamaintain consistency
Cụm hay dùngpractice workout consistencypractice training consistency
Giúp duy trì thói quen tập luyện hiệu quả.
/dɪˈvɛlɒp əˈdʒɪlɪti/
phr.
cải thiện sự nhanh nhẹn và phối hợp.
Agility drills can help develop agility.
Các bài tập nhanh nhẹn có thể giúp phát triển sự nhanh nhẹn.
Chi tiết
Dancing can also develop agility.Nhảy múa cũng có thể phát triển sự nhanh nhẹn.
Đồng nghĩaenhance quickness
Cụm hay dùngdevelop skillsdevelop coordination
Sử dụng khi nói về thể thao.
/ˈstrɛŋθən ˈmʌsəlz/
phr.
tăng cường cơ bắp thông qua tập luyện.
Weightlifting can strengthen muscles effectively.
Tập tạ có thể tăng cường cơ bắp một cách hiệu quả.
Chi tiết
Resistance training is great to strengthen muscles.Tập luyện sức đề kháng rất tốt để tăng cường cơ bắp.
Đồng nghĩabuild muscles
Cụm hay dùngstrengthen corestrengthen endurance
Liên quan đến tập luyện thể chất.
/ɪmˈpruːv strɛŋkθ/
phr.
tăng cường sức mạnh và khả năng vật lý.
Regular training can improve strength significantly.
Tập luyện thường xuyên có thể cải thiện sức mạnh đáng kể.
Chi tiết
Nutrition also plays a role in improving strength.Dinh dưỡng cũng đóng vai trò trong việc cải thiện sức mạnh.
Đồng nghĩaenhance strength
Cụm hay dùngimprove fitnessimprove performance
Thường dùng trong ngữ cảnh thể dục.
/praɪˈɒrɪtaɪz ˈfɪtnəs/
phr.
đặt sức khỏe là ưu tiên hàng đầu trong cuộc sống.
You should prioritize fitness for better health.
Bạn nên đặt sức khỏe là ưu tiên hàng đầu để có sức khỏe tốt hơn.
Chi tiết
Prioritizing fitness can lead to a longer life.Đặt sức khỏe làm ưu tiên có thể dẫn đến cuộc sống lâu dài hơn.
Đồng nghĩamake fitness a priority
Cụm hay dùngprioritize healthprioritize well-being
Liên quan đến lối sống lành mạnh.
/ɪmˈpruːv rɪˈkʌvəri/
phr.
cải thiện quá trình hồi phục và nghỉ ngơi.
Proper nutrition can improve recovery times.
Dinh dưỡng hợp lý có thể cải thiện thời gian hồi phục.
Chi tiết
Rest is essential to improve recovery.Nghỉ ngơi là rất quan trọng để cải thiện hồi phục.
Đồng nghĩaenhance recovery
Cụm hay dùngimprove healingimprove performance
Liên quan đến việc hồi phục sau khi tập luyện.
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˈwɜːrkaʊts/
phr.
tham gia vào các buổi tập thể dục.
You should engage in workouts at least three times a week.
Bạn nên tham gia vào các buổi tập ít nhất ba lần một tuần.
Chi tiết
Engaging in workouts can improve your health.Tham gia vào các buổi tập có thể cải thiện sức khỏe của bạn.
Đồng nghĩaparticipate in workouts
Cụm hay dùngengage in fitnessengage in exercise
Thường dùng trong ngữ cảnh tập luyện.
/ɪnˈhɑːns strɛŋkθ/
phr.
cải thiện sức mạnh thể chất thông qua tập luyện.
Strength training can enhance strength significantly.
Tập luyện sức mạnh có thể cải thiện sức mạnh đáng kể.
Chi tiết
Nutrition also helps enhance strength.Dinh dưỡng cũng giúp cải thiện sức mạnh.
Đồng nghĩaimprove strength
Cụm hay dùngenhance performanceenhance abilities
Liên quan đến việc tập luyện thể chất.
/sɛt ˈfɪt.nəs ˈtɑː.ɡɪts/
phr.
đặt ra các mục tiêu cụ thể cho sức khỏe thể chất
It's essential to set fitness targets for motivation.
Việc đặt ra mục tiêu thể chất là rất cần thiết để có động lực.
Chi tiết
She set fitness targets to improve her running speed.Cô ấy đã đặt ra các mục tiêu thể chất để cải thiện tốc độ chạy của mình.
Đồng nghĩaestablish fitness goalsdefine fitness objectives
Cụm hay dùngset realistic fitness targetsset short-term fitness targets
Giúp theo dõi tiến bộ trong tập luyện.
/sɛt əˈtʃiːvəbəl ɡoʊlz/
phr.
đặt ra các mục tiêu thực tế và có thể đạt được
It's important to set achievable goals in fitness training.
Việc đặt ra các mục tiêu có thể đạt được trong tập luyện thể dục là rất quan trọng.
Chi tiết
Setting achievable goals keeps you motivated.Đặt ra các mục tiêu có thể đạt được giúp bạn duy trì động lực.
Đồng nghĩaestablish realistic goalsset practical goals
Cụm hay dùngset short-term goalsset long-term goals
Các mục tiêu thực tế giúp bạn tiến bộ hơn trong tập luyện.
/əˈtʃiːv ˈhɑːr.mə.ni/
phr.
tạo ra trạng thái cân bằng và hòa bình
Practicing yoga can help achieve harmony in life.
Thực hành yoga có thể giúp đạt được sự hòa hợp trong cuộc sống.
Chi tiết
Achieving harmony is important for mental well-being.Đạt được sự hòa hợp rất quan trọng cho sức khỏe tâm thần.
Đồng nghĩacreate balanceestablish peace
Cụm hay dùngachieve inner harmonyachieve personal harmony
Sự hòa hợp giữa cơ thể và tâm trí rất quan trọng trong thể dục.
/kriːeɪt ˈtʃælɪndʒɪz/
phr.
đặt ra các nhiệm vụ đòi hỏi nỗ lực và kỹ năng
Creating challenges can motivate you to improve.
Tạo ra các thử thách có thể thúc đẩy bạn cải thiện.
Chi tiết
Fitness programs often create challenges for participants.Các chương trình thể dục thường tạo ra các thử thách cho người tham gia.
Đồng nghĩaset challengesestablish challenges
Cụm hay dùngcreate fitness challengescreate personal challenges
Thử thách giúp bạn phát triển và tiến bộ hơn.
/buːst ɪnˈdʊərəns/
phr.
tăng cường sức bền
Running regularly can help boost endurance over time.
Chạy thường xuyên có thể giúp tăng cường sức bền theo thời gian.
Chi tiết
Cycling is a great way to boost endurance levels.Đạp xe là một cách tuyệt vời để tăng cường sức bền.
Đồng nghĩaincrease staminaenhance endurance
Cụm hay dùngboost athletic performanceboost physical endurance
Sử dụng trong ngữ cảnh thể thao.
/sɛt ruːˈtiːnz/
phr.
thiết lập thói quen
It's beneficial to set routines for workouts.
Thiết lập thói quen cho các buổi tập là có lợi.
Chi tiết
Many people find it easier to set routines for fitness.Nhiều người thấy dễ dàng hơn khi thiết lập thói quen cho việc tập thể dục.
Đồng nghĩaestablish routinescreate schedules
Cụm hay dùngset exercise routinesset daily routines
Giúp duy trì kỷ luật trong tập luyện.
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˈtreɪnɪŋ/
phr.
tham gia vào đào tạo
Many athletes engage in training to improve their skills.
Nhiều vận động viên tham gia vào đào tạo để cải thiện kỹ năng của họ.
Chi tiết
Engaging in training helps prepare for competitions.Tham gia vào đào tạo giúp chuẩn bị cho các cuộc thi.
Đồng nghĩaparticipate in trainingtake part in training
Cụm hay dùngengage in sports trainingengage in fitness training
Cần thiết cho sự phát triển thể chất.
/treɪn fɔr kəmˈpɛtɪʃənz/
phr.
chuẩn bị thể chất cho một sự kiện cạnh tranh
She trains for competitions every weekend.
Cô ấy tập luyện cho các cuộc thi vào mỗi cuối tuần.
Chi tiết
Đồng nghĩaprepare for contests
Cụm hay dùngintensify trainingparticipate in competitions
Dùng để chỉ sự chuẩn bị cho các cuộc thi.
/ɪnˈkris ˈwɜrkaʊt ˈfrikwənsi/
phr.
tập thể dục thường xuyên hơn
To see better results, increase your workout frequency.
Để thấy kết quả tốt hơn, hãy tăng tần suất tập luyện của bạn.
Chi tiết
Đồng nghĩaboost exercise frequency
Cụm hay dùngschedule workoutsmonitor progress
Tần suất tập luyện ảnh hưởng lớn đến hiệu quả.
/ˈfoʊkəs ɑn strɛŋθ ˈtreɪnɪŋ/
phr.
tập trung vào các bài tập xây dựng cơ bắp
It's important to focus on strength training for overall fitness.
Tập trung vào việc tập sức mạnh rất quan trọng cho sức khỏe tổng thể.
Chi tiết
Đồng nghĩaemphasize muscle training
Cụm hay dùngincorporate weightsimprove muscle strength
Tốt cho sức khỏe và hình thể.
/praɪˈɔrɪˌtaɪz rɪˈkʌvəri taɪm/
phr.
đặt sự quan trọng vào thời gian nghỉ ngơi sau khi tập luyện
You should prioritize recovery time to avoid injuries.
Bạn nên ưu tiên thời gian phục hồi để tránh chấn thương.
Chi tiết
Đồng nghĩaemphasize rest periods
Cụm hay dùngallow for recoverymanage recovery time
Phục hồi là rất quan trọng trong thể thao.
/ˈmɒnɪtər ˈfɪtnəs ˈprɒɡrɛs/
phr.
theo dõi sự cải thiện về thể lực
You should monitor your fitness progress weekly.
Bạn nên theo dõi sự tiến bộ về thể lực hàng tuần.
Chi tiết
Đồng nghĩatrack fitness development
Cụm hay dùngassess improvementevaluate performance
Giúp bạn thấy sự tiến bộ của mình.
/dɪˈvɛlɒp ə ˈfɪtnəs ˈstrætədʒi/
phr.
tạo ra một kế hoạch để đạt được mục tiêu thể lực
It's essential to develop a fitness strategy for success.
Cần thiết để phát triển một chiến lược thể lực để thành công.
Chi tiết
Đồng nghĩacreate a fitness plan
Cụm hay dùngset objectivesdefine goals
Kế hoạch giúp bạn đạt được mục tiêu tốt hơn.
/ɪkˈsplɔr nu ˈwɜrkaʊts/
phr.
thử nghiệm các loại bài tập khác nhau
It's fun to explore new workouts every month.
Thật thú vị khi khám phá các bài tập mới mỗi tháng.
Chi tiết
Đồng nghĩatry new exercises
Cụm hay dùngdiscover trendsexperiment with routines
Giúp bạn không bị nhàm chán với việc tập luyện.
/ˈmænɪdʒ ˈwɜrkaʊt ˈskɛdʒulz/
phr.
sắp xếp thời gian cho việc tập luyện
You need to manage your workout schedules to stay fit.
Bạn cần quản lý lịch tập luyện của mình để giữ sức khỏe.
Chi tiết
Đồng nghĩaorganize exercise times
Cụm hay dùngcreate a timetableset reminders
Quản lý thời gian giúp bạn duy trì thói quen.
/bɪld ɪnˈdʊərəns ˈlɛvəlz/
phr.
tăng cường khả năng chịu đựng nỗ lực thể chất
Long-distance running helps build endurance levels.
Chạy đường dài giúp tăng cường mức độ bền bỉ.
Chi tiết
Đồng nghĩaenhance stamina
Cụm hay dùngimprove aerobic capacityincrease stamina
Cần thiết cho nhiều môn thể thao.
/ˈɪntɪˌɡreɪt ˈɛksərsaɪz ˈɪntu ˈdeɪli laɪf/
phr.
bao gồm hoạt động thể chất trong thói quen hàng ngày
It's essential to integrate exercise into daily life for health.
Điều cần thiết là tích hợp tập thể dục vào cuộc sống hàng ngày để có sức khỏe.
Chi tiết
Đồng nghĩaincorporate physical activity
Cụm hay dùngmake time for exerciseinclude fitness in routines
Giúp duy trì sức khỏe bền vững.
/prəˈmoʊt ˈfɪzɪkəl ˈwɛlnəs/
phr.
khuyến khích trạng thái sức khỏe và thể lực tốt
Programs aim to promote physical wellness in the community.
Các chương trình nhằm thúc đẩy sự khỏe mạnh thể chất trong cộng đồng.
Chi tiết
Đồng nghĩaencourage health
Cụm hay dùngsupport wellness initiativesfoster healthy environments
Rất quan trọng cho cộng đồng.
/ɪnˈhæns æθˈlɛtɪk pərˈfɔrməns/
phr.
cải thiện cách một người thi đấu thể thao
Training techniques can enhance athletic performance significantly.
Kỹ thuật tập luyện có thể cải thiện hiệu suất thể thao một cách đáng kể.
Chi tiết
Đồng nghĩaimprove sports performance
Cụm hay dùngincrease competitive edgerefine skills
Rất quan trọng cho các vận động viên.
/kəˈmɪt tə ˈrɛɡjələr ˈtreɪnɪŋ/
phr.
cam kết thời gian cho việc tập luyện đều đặn
To see improvements, commit to regular training sessions.
Để thấy cải thiện, hãy cam kết tham gia các buổi tập luyện đều đặn.
Chi tiết
Đồng nghĩadedicate to consistent workouts
Cụm hay dùngschedule frequent sessionsmaintain routine
Cam kết giúp bạn đạt được mục tiêu.
/ˈstrɛŋθən ˈsoʊʃəl kəˈnɛkʃənz/
phr.
tăng cường mối quan hệ với người khác thông qua thể dục
Joining a fitness group can strengthen social connections.
Tham gia một nhóm thể dục có thể tăng cường các mối quan hệ xã hội.
Chi tiết
Đồng nghĩabuild community ties
Cụm hay dùngfoster friendshipscreate networks
Các mối quan hệ xã hội giúp bạn duy trì động lực.
/ˈbælənce ˈfɪzɪkəl ækˈtɪvɪti/
phr.
duy trì một lượng tập thể dục đều đặn
It's important to balance physical activity with rest.
Điều quan trọng là cân bằng hoạt động thể chất với thời gian nghỉ ngơi.
Chi tiết
Đồng nghĩamaintain exercise balance
Cụm hay dùngmanage energy levelsensure recovery
Cân bằng giữa hoạt động và nghỉ ngơi rất quan trọng.
/ˈsɛlɪˌbreɪt ˈfɪtnəs əˈtʃivmənts/
phr.
công nhận và tận hưởng thành công trong thể lực
It's important to celebrate fitness achievements to stay motivated.
Điều quan trọng là ăn mừng các thành tựu thể lực để giữ động lực.
Chi tiết
Đồng nghĩaacknowledge fitness successes
Cụm hay dùngrecognize progressappreciate milestones
Giúp bạn duy trì động lực trong tập luyện.
/ɪmˈpruːv ˈfɪzɪkəl kənˈdɪʃən/
phr.
cải thiện tình trạng thể chất
Regular exercise can significantly improve physical condition.
Tập thể dục thường xuyên có thể cải thiện tình trạng thể chất đáng kể.
Chi tiết
Diet and exercise together help improve physical condition.Chế độ ăn uống và tập thể dục kết hợp giúp cải thiện tình trạng thể chất.
Đồng nghĩaenhance fitnessboost physical health
Cụm hay dùngimprove overall conditionimprove fitness levels
Cải thiện tình trạng thể chất là mục tiêu của nhiều người.
/dɪˈvɛl.əp ə ˈwɜːrk.aʊt plæn/
phr.
phát triển một kế hoạch tập luyện
It's essential to develop a workout plan tailored to your goals.
Việc phát triển một kế hoạch tập luyện phù hợp với mục tiêu của bạn là rất cần thiết.
Chi tiết
Many trainers help clients develop a workout plan.Nhiều huấn luyện viên giúp khách hàng phát triển kế hoạch tập luyện.
Đồng nghĩacreate an exercise routineformulate a training schedule
Cụm hay dùngdevelop a fitness strategydevelop a training plan
Kế hoạch tập luyện giúp bạn đạt được mục tiêu dễ dàng hơn.
/kəˈmɪt tə ə ˈfɪtnəs ruːˈtiːn/
phr.
cam kết với một chế độ tập luyện
To see results, you must commit to a fitness routine.
Để thấy kết quả, bạn phải cam kết với một chế độ tập luyện.
Chi tiết
Many find it hard to commit to a fitness routine long-term.Nhiều người thấy khó để cam kết với một chế độ tập luyện lâu dài.
Đồng nghĩadedicate to a workout planadhere to an exercise schedule
Cụm hay dùngcommit to daily exercisecommit to healthy habits
Cam kết giúp bạn duy trì động lực trong tập luyện.
/ˈpraɪəˌraɪz hɛlθ ənd ˈfɪtnəs/
phr.
ưu tiên sức khỏe và thể dục
Many people prioritize health and fitness over other activities.
Nhiều người ưu tiên sức khỏe và thể dục hơn các hoạt động khác.
Chi tiết
To live well, prioritize health and fitness daily.Để sống khỏe, hãy ưu tiên sức khỏe và thể dục hàng ngày.
Đồng nghĩaemphasize healthfocus on fitness
Cụm hay dùngprioritize personal wellnessprioritize exercise routines
Ưu tiên sức khỏe giúp bạn sống tốt hơn.
/prəˈmoʊt ˈæktɪv ˈlɪvɪŋ/
phr.
thúc đẩy lối sống năng động
Community programs promote active living for all ages.
Các chương trình cộng đồng thúc đẩy lối sống năng động cho mọi lứa tuổi.
Chi tiết
Schools can play a role to promote active living among students.Các trường học có thể đóng vai trò trong việc thúc đẩy lối sống năng động cho học sinh.
Đồng nghĩaencourage physical activitysupport active lifestyles
Cụm hay dùngpromote healthy habitspromote wellness initiatives
Lối sống năng động giúp nâng cao sức khỏe tổng thể.
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˈrɛɡjələr ˈɛksərsaɪz/
phr.
tham gia tập thể dục thường xuyên
To improve health, engage in regular exercise.
Để cải thiện sức khỏe, hãy tham gia tập thể dục thường xuyên.
Chi tiết
Engaging in regular exercise can reduce stress levels.Tham gia tập thể dục thường xuyên có thể giảm mức độ căng thẳng.
Đồng nghĩaparticipate in exercisework out regularly
Cụm hay dùngengage in fitness routinesengage in physical activities
Tập thể dục thường xuyên rất quan trọng cho sức khỏe.
/bɪld ˈmʌsəl strɛŋθ/
phr.
xây dựng sức mạnh cơ bắp
Weight training helps build muscle strength effectively.
Tập tạ giúp xây dựng sức mạnh cơ bắp một cách hiệu quả.
Chi tiết
Eating protein is essential to build muscle strength.Ăn protein là điều cần thiết để xây dựng sức mạnh cơ bắp.
Đồng nghĩaincrease muscle powerenhance muscle capacity
Cụm hay dùngbuild overall strengthbuild core strength
Xây dựng sức mạnh cơ bắp cần thời gian và kiên trì.
/ɪmˈpruːv əˈθlɛtɪk əˈbɪlɪtiz/
phr.
cải thiện khả năng thể thao
Coaching can greatly improve athletic abilities.
Huấn luyện có thể cải thiện khả năng thể thao rất nhiều.
Chi tiết
Regular practice helps improve athletic abilities over time.Thực hành thường xuyên giúp cải thiện khả năng thể thao theo thời gian.
Đồng nghĩaenhance sports skillsboost athletic performance
Cụm hay dùngimprove overall performanceimprove sports skills
Cải thiện khả năng thể thao cần sự nỗ lực và kiên nhẫn.
/dɪˈvɛl.əp kɔr stəˈbɪlɪti/
phr.
phát triển sự ổn định của cơ lõi
Pilates is excellent for developing core stability.
Pilates rất tốt để phát triển sự ổn định của cơ lõi.
Chi tiết
Athletes focus on developing core stability for better performance.Các vận động viên chú trọng vào việc phát triển sự ổn định của cơ lõi để có hiệu suất tốt hơn.
Đồng nghĩaenhance core strengthimprove trunk stability
Cụm hay dùngdevelop core strengthdevelop body stability
Sự ổn định cơ lõi rất quan trọng cho sức khỏe tổng thể.
/ˈmɒnɪtə ˈwɜːrk.aʊt ɪnˈtɛnsɪti/
phr.
theo dõi cường độ tập luyện
It's vital to monitor workout intensity for safety.
Theo dõi cường độ tập luyện là rất quan trọng để đảm bảo an toàn.
Chi tiết
Wearable devices can help monitor workout intensity effectively.Các thiết bị đeo có thể giúp theo dõi cường độ tập luyện một cách hiệu quả.
Đồng nghĩatrack exercise intensityevaluate workout effort
Cụm hay dùngmonitor exercise levelsmonitor training intensity
Theo dõi cường độ tập luyện giúp tránh chấn thương.
/ɪkˈsplɔːr ˈfɪtnəs ˈɒpʃənz/
phr.
khám phá các lựa chọn thể dục
It's beneficial to explore fitness options before starting a program.
Khám phá các lựa chọn thể dục trước khi bắt đầu chương trình là rất có lợi.
Chi tiết
Many people explore fitness options to find what works best for them.Nhiều người khám phá các lựa chọn thể dục để tìm ra điều gì phù hợp nhất với họ.
Đồng nghĩainvestigate exercise choicesconsider fitness alternatives
Cụm hay dùngexplore training methodsexplore workout styles
Khám phá các lựa chọn giúp bạn tìm ra phương pháp phù hợp.
/ɪˈstæblɪʃ ə ˈfɪtnəs kəˈmjunɪti/
phr.
thiết lập một cộng đồng thể dục
Establishing a fitness community can motivate members to stay active.
Thiết lập một cộng đồng thể dục có thể thúc đẩy các thành viên duy trì hoạt động.
Chi tiết
Many gyms establish a fitness community for their members.Nhiều phòng tập thể dục thiết lập một cộng đồng thể dục cho các thành viên của họ.
Đồng nghĩacreate a fitness networkbuild a health community
Cụm hay dùngestablish support groupsestablish social connections
Cộng đồng thể dục giúp bạn có thêm động lực.
/ˈpræktɪs ɡʊd njuːˈtrɪʃən/
phr.
thực hành dinh dưỡng tốt
To support fitness, practice good nutrition daily.
Để hỗ trợ sức khỏe, hãy thực hành dinh dưỡng tốt hàng ngày.
Chi tiết
Practicing good nutrition is essential for athletes.Thực hành dinh dưỡng tốt là điều cần thiết cho các vận động viên.
Đồng nghĩafollow a healthy dietmaintain proper nutrition
Cụm hay dùngpractice healthy eatingpractice balanced nutrition
Dinh dưỡng tốt rất quan trọng cho sức khỏe tổng thể.
/ˈkʌltɪve ˈfɪtnəs ˌmoʊtɪˈveɪʃən/
phr.
nuôi dưỡng động lực thể dục
Setting goals can help cultivate fitness motivation.
Đặt mục tiêu có thể giúp nuôi dưỡng động lực thể dục.
Chi tiết
Joining a group can enhance your fitness motivation.Tham gia một nhóm có thể nâng cao động lực thể dục của bạn.
Đồng nghĩafoster exercise motivationincrease fitness drive
Cụm hay dùngcultivate personal motivationcultivate workout enthusiasm
Động lực thể dục rất quan trọng để duy trì thói quen tập luyện.
/dɪˈvɛlɪp ˈfɪtnəs ˈhæbɪts/
phr.
hình thành thói quen tập luyện thường xuyên
It's essential to develop fitness habits early in life.
Việc hình thành thói quen tập luyện từ sớm là rất cần thiết.
Chi tiết
He aims to develop fitness habits that last a lifetime.Anh ấy đặt mục tiêu phát triển thói quen tập luyện bền vững suốt đời.
Đồng nghĩaestablish exercise routines
Cụm hay dùnghealthy lifestyledaily exercises
Thói quen tốt giúp duy trì sức khỏe.
/prəˈmoʊt ˈhɛlθi ˈlɪvɪŋ/
phr.
khuyến khích lối sống tốt cho sức khỏe
Programs aim to promote healthy living among youth.
Các chương trình nhằm khuyến khích lối sống lành mạnh trong giới trẻ.
Chi tiết
We should promote healthy living in our communities.Chúng ta nên khuyến khích lối sống lành mạnh trong cộng đồng của mình.
Đồng nghĩaencourage wellness
Cụm hay dùnghealthy habitsfitness awareness
Khuyến khích lối sống lành mạnh là rất cần thiết.
/ɪmˈpruːv ˈfɪzɪkəl pərˈfɔːrməns/
phr.
cải thiện khả năng hoạt động thể chất của bạn
Training can significantly improve physical performance.
Tập luyện có thể cải thiện khả năng hoạt động thể chất một cách đáng kể.
Chi tiết
Athletes work hard to improve physical performance before events.Các vận động viên làm việc chăm chỉ để cải thiện khả năng hoạt động thể chất trước các sự kiện.
Đồng nghĩaenhance physical ability
Cụm hay dùngtraining techniquesperformance metrics
Cải thiện hiệu suất thể chất giúp bạn đạt được mục tiêu.
/ɪnˈkriːs ˈwɜːrkɑʊt ˌmoʊtɪˈveɪʃən/
phr.
tăng cường động lực tập luyện của bạn
Finding a workout buddy can increase workout motivation.
Tìm một người bạn tập luyện có thể tăng cường động lực tập luyện.
Chi tiết
Setting small challenges can help increase workout motivation.Đặt ra những thử thách nhỏ có thể giúp tăng cường động lực tập luyện.
Đồng nghĩaboost exercise motivation
Cụm hay dùngfitness goalsexercise plans
Động lực là yếu tố quan trọng trong việc duy trì tập luyện.
/ɪmˈpruːv ˌkɑːrdiəʊˈvæskjʊlər hɛlθ/
phr.
cải thiện sức khỏe của tim và mạch máu
Aerobic exercises can improve cardiovascular health.
Các bài tập aerobic có thể cải thiện sức khỏe tim mạch.
Chi tiết
A balanced diet also helps improve cardiovascular health.Một chế độ ăn uống cân bằng cũng giúp cải thiện sức khỏe tim mạch.
Đồng nghĩaenhance heart health
Cụm hay dùnghealthy dietregular exercise
Sức khỏe tim mạch là rất quan trọng cho sức khỏe tổng thể.
/kriːˈeɪt ə ˈwɜːrkɑʊt ˈskɛdʒuːl/
phr.
lập kế hoạch cho thói quen tập luyện của bạn trước
Creating a workout schedule can help you stay organized.
Lập kế hoạch tập luyện có thể giúp bạn giữ tổ chức.
Chi tiết
He created a workout schedule to balance cardio and strength training.Anh ấy đã lập kế hoạch tập luyện để cân bằng giữa cardio và tập sức mạnh.
Đồng nghĩadesign an exercise plan
Cụm hay dùngfitness routineexercise timetable
Lập kế hoạch giúp bạn kiên định hơn.
/ˈfɔːstər ə ˈfɪtnəs ˈmaɪndset/
phr.
phát triển thái độ tích cực đối với sức khỏe
Fostering a fitness mindset can lead to better results.
Phát triển thái độ tích cực đối với sức khỏe có thể dẫn đến kết quả tốt hơn.
Chi tiết
She works on fostering a fitness mindset every day.Cô ấy làm việc để phát triển thái độ tích cực đối với sức khỏe mỗi ngày.
Đồng nghĩacultivate a fitness attitude
Cụm hay dùngpositive thinkinghealthy choices
Thái độ tích cực là rất quan trọng trong tập luyện.
/ˈnɜːrtʃər ˈfɪzɪkəl ˌwɛlˈbiːɪŋ/
phr.
nuôi dưỡng và cải thiện sức khỏe thể chất của bạn
It's vital to nurture physical well-being through exercise.
Việc nuôi dưỡng sức khỏe thể chất thông qua tập luyện là rất quan trọng.
Chi tiết
Healthy eating nurtures physical well-being as well.Ăn uống lành mạnh cũng nuôi dưỡng sức khỏe thể chất.
Đồng nghĩasupport physical health
Cụm hay dùngoverall wellnesshealthy lifestyle
Nuôi dưỡng sức khỏe thể chất là cần thiết để sống khỏe.
/kəˈmɪt tuː ˈlaɪfˌlɔŋ ˈfɪtnəs/
phr.
cam kết với sức khỏe thể chất suốt đời
Many people commit to lifelong fitness through regular exercise.
Nhiều người cam kết với sức khỏe thể chất suốt đời thông qua tập luyện thường xuyên.
Chi tiết
Committing to lifelong fitness can improve quality of life.Cam kết với sức khỏe thể chất suốt đời có thể cải thiện chất lượng cuộc sống.
Đồng nghĩadedicate to fitness
Cụm hay dùnghealthy lifestyleactive living
Cam kết lâu dài rất quan trọng cho sức khỏe.
/ˈbælənce ˈɛksərsaɪz ənd rɛst/
phr.
cân bằng giữa tập luyện và nghỉ ngơi
It's important to balance exercise and rest for recovery.
Việc cân bằng giữa tập luyện và nghỉ ngơi là rất quan trọng cho sự phục hồi.
Chi tiết
Athletes must balance exercise and rest to avoid burnout.Các vận động viên phải cân bằng giữa tập luyện và nghỉ ngơi để tránh kiệt sức.
Đồng nghĩafind equilibrium between activity and rest
Cụm hay dùngtraining schedulesrecovery time
Cần có thời gian nghỉ ngơi để cơ thể phục hồi.
/ɪmˈbreɪs æn ˈæktɪv ˈlaɪfstaɪl/
phr.
chấp nhận một lối sống bao gồm hoạt động thường xuyên
Embracing an active lifestyle can lead to better health.
Chấp nhận một lối sống năng động có thể dẫn đến sức khỏe tốt hơn.
Chi tiết
She encourages her friends to embrace an active lifestyle.Cô ấy khuyến khích bạn bè chấp nhận một lối sống năng động.
Đồng nghĩaadopt an active lifestyle
Cụm hay dùngphysical activityhealthy choices
Lối sống năng động giúp bạn khỏe mạnh hơn.
/faɪnd ˈwɜːrkɑʊt ˌɪnspəˈreɪʃən/
phr.
tìm kiếm cảm hứng mới cho việc tập luyện
Social media can help you find workout inspiration.
Mạng xã hội có thể giúp bạn tìm kiếm cảm hứng mới cho việc tập luyện.
Chi tiết
She often looks for workout inspiration online.Cô ấy thường tìm kiếm cảm hứng cho việc tập luyện trực tuyến.
Đồng nghĩadiscover exercise ideas
Cụm hay dùngfitness motivationexercise plans
Cảm hứng là rất quan trọng để duy trì động lực.
/əˈtʃiːv ˈfɪtnəs ˈbæləns/
phr.
đạt được sự cân bằng lành mạnh trong thể dục
It's crucial to achieve fitness balance for overall well-being.
Việc đạt được sự cân bằng lành mạnh trong thể dục là rất quan trọng cho sức khỏe tổng thể.
Chi tiết
She focuses on achieving fitness balance in her life.Cô ấy tập trung vào việc đạt được sự cân bằng trong thể dục trong cuộc sống của mình.
Đồng nghĩamaintain fitness equilibrium
Cụm hay dùnghealthy lifestyleexercise routine
Cân bằng giúp bạn có một cuộc sống khỏe mạnh hơn.
/dɪˈvɛlɪp ˈfɪtnəs skɪlz/
phr.
phát triển kỹ năng thể chất
Training can help you develop fitness skills effectively.
Đào tạo có thể giúp bạn phát triển kỹ năng thể chất một cách hiệu quả.
Chi tiết
You can develop fitness skills through various sports.Bạn có thể phát triển kỹ năng thể chất qua nhiều môn thể thao khác nhau.
Đồng nghĩaenhance fitness abilitiesimprove fitness techniques
Cụm hay dùngdevelop athletic skillsdevelop training skills
Kỹ năng thể chất rất quan trọng cho sự phát triển cá nhân.
/kriːˈeɪt ˈfɪtnəs ˈʧælɪndʒɪz/
phr.
tạo ra những thử thách thể chất
Creating fitness challenges can motivate people to exercise.
Tạo ra những thử thách thể chất có thể khuyến khích mọi người tập thể dục.
Chi tiết
Many gyms create fitness challenges for their members.Nhiều phòng tập thể dục tạo ra những thử thách thể chất cho các thành viên.
Đồng nghĩaset fitness challengesestablish fitness competitions
Cụm hay dùngcreate workout challengescreate health challenges
Thử thách thể chất giúp tăng cường động lực.
/ɪmˈpruːv ˈfɪtnəs ˈlɛvəlz/
phr.
cải thiện mức độ thể chất
You can improve fitness levels by exercising regularly.
Bạn có thể cải thiện mức độ thể chất bằng cách tập thể dục thường xuyên.
Chi tiết
Nutrition plays a key role in improving fitness levels.Dinh dưỡng đóng vai trò quan trọng trong việc cải thiện mức độ thể chất.
Đồng nghĩaenhance fitness levelsboost fitness standards
Cụm hay dùngimprove overall fitnessimprove personal fitness
Cải thiện mức độ thể chất cần thời gian và công sức.
/əˈdæpt tuː ˈfɪtnəs trɛndz/
phr.
thích ứng với xu hướng thể chất mới
Gyms need to adapt to fitness trends to attract members.
Các phòng tập cần thích ứng với xu hướng thể chất để thu hút thành viên.
Chi tiết
It's important to adapt to fitness trends for better results.Việc thích ứng với xu hướng thể chất là quan trọng để đạt được kết quả tốt hơn.
Đồng nghĩaadjust to fitness trendsembrace fitness trends
Cụm hay dùngadapt to new workoutsadapt to fitness changes
Xu hướng thể chất thường thay đổi theo thời gian.
/ˈbæləns ˈfɪtnəs ənd njuːˈtrɪʃən/
phr.
cân bằng thể dục và dinh dưỡng
Balancing fitness and nutrition is key to a healthy lifestyle.
Cân bằng thể dục và dinh dưỡng là chìa khóa cho lối sống lành mạnh.
Chi tiết
Many athletes focus on balancing fitness and nutrition for optimal performance.Nhiều vận động viên chú trọng vào việc cân bằng thể dục và dinh dưỡng để đạt hiệu suất tối ưu.
Đồng nghĩaharmonize fitness and nutritionintegrate fitness and diet
Cụm hay dùngbalance diet and exercisebalance health and fitness
Cân bằng giữa thể dục và dinh dưỡng là rất cần thiết.
/ɪnˈkɔːrpəreɪt ˈfɪtnəs ruːˈtiːnz/
phr.
kết hợp thói quen thể chất
It's essential to incorporate fitness routines into your schedule.
Điều cần thiết là kết hợp thói quen thể chất vào lịch trình của bạn.
Chi tiết
Incorporating fitness routines can lead to better health.Kết hợp thói quen thể chất có thể dẫn đến sức khỏe tốt hơn.
Đồng nghĩaintegrate fitness routinesinclude exercise plans
Cụm hay dùngincorporate exercise into daily lifeincorporate physical activity
Kết hợp thói quen thể chất giúp duy trì sức khỏe.
/ˈfɒstər ə ˈfɪtnəs ˈkʌltʃər/
phr.
thúc đẩy văn hóa thể chất
Companies should foster a fitness culture among employees.
Các công ty nên thúc đẩy văn hóa thể chất trong nhân viên.
Chi tiết
Schools can foster a fitness culture through sports activities.Các trường học có thể thúc đẩy văn hóa thể chất thông qua các hoạt động thể thao.
Đồng nghĩaencourage fitness culturepromote fitness community
Cụm hay dùngfoster health culturefoster wellness initiatives
Văn hóa thể chất giúp cải thiện sức khỏe cộng đồng.
/ˈmænɪdʒ ˈfɪtnəs ˈskɛdʒʊlz/
phr.
quản lý lịch tập thể dục
It's important to manage fitness schedules to stay consistent.
Quản lý lịch tập thể dục là rất quan trọng để duy trì sự nhất quán.
Chi tiết
Many people struggle to manage fitness schedules with busy lives.Nhiều người gặp khó khăn trong việc quản lý lịch tập thể dục với cuộc sống bận rộn.
Đồng nghĩaorganize fitness routinescoordinate workout schedules
Cụm hay dùngmanage training schedulesmanage workout plans
Quản lý lịch trình giúp bạn duy trì thói quen tập luyện.
/kriːˈeɪt ə ˈfɪtnəs plæn/
phr.
tạo ra một kế hoạch thể chất
It's essential to create a fitness plan tailored to your goals.
Điều cần thiết là tạo ra một kế hoạch thể chất phù hợp với mục tiêu của bạn.
Chi tiết
Creating a fitness plan can help you track your progress.Tạo ra một kế hoạch thể chất có thể giúp bạn theo dõi tiến bộ của mình.
Đồng nghĩadevelop a fitness strategydesign a workout plan
Cụm hay dùngcreate an exercise plancreate a training schedule
Kế hoạch thể chất giúp bạn có định hướng rõ ràng.
/ɪnˈvɛst ɪn ˈfɪtnəs ɪˈkwɪpmənt/
phr.
đầu tư vào thiết bị thể dục
Many people invest in fitness equipment for home workouts.
Nhiều người đầu tư vào thiết bị thể dục để tập luyện tại nhà.
Chi tiết
Investing in fitness equipment can enhance your workout experience.Đầu tư vào thiết bị thể dục có thể nâng cao trải nghiệm tập luyện của bạn.
Đồng nghĩapurchase fitness toolsbuy exercise equipment
Cụm hay dùnginvest in workout gearinvest in training equipment
Thiết bị thể dục giúp cải thiện hiệu quả tập luyện.
/ɪkˈsplɔːr ˈwɜːrkaʊt ruːˈtiːnz/
phr.
khám phá các thói quen tập luyện
It's good to explore workout routines to find what works best.
Thật tốt khi khám phá các thói quen tập luyện để tìm ra cái phù hợp nhất.
Chi tiết
Exploring workout routines can keep your exercises fresh.Khám phá các thói quen tập luyện có thể giữ cho bài tập của bạn mới mẻ.
Đồng nghĩainvestigate exercise routinesexamine workout plans
Cụm hay dùngexplore training routinesexplore exercise regimens
Khám phá thói quen tập luyện giúp tìm ra phương pháp phù hợp.
/kəˈmɪt tuː ˈfɪtnəs ɡoʊlz/
phr.
cam kết với mục tiêu thể chất
You must commit to fitness goals to see results.
Bạn phải cam kết với mục tiêu thể chất để thấy kết quả.
Chi tiết
Committing to fitness goals requires discipline and focus.Cam kết với mục tiêu thể chất đòi hỏi kỷ luật và sự tập trung.
Đồng nghĩadedicate to fitness objectivesdevote to fitness goals
Cụm hay dùngcommit to health goalscommit to exercise plans
Cam kết giúp bạn duy trì động lực trong tập luyện.
/bɪld ə ˈfɪtnəs kəˈmjunɪti/
phr.
xây dựng cộng đồng thể chất
We should build a fitness community to encourage each other.
Chúng ta nên xây dựng một cộng đồng thể chất để khuyến khích lẫn nhau.
Chi tiết
Building a fitness community can help maintain motivation.Xây dựng một cộng đồng thể chất có thể giúp duy trì động lực.
Đồng nghĩacreate a fitness networkestablish a fitness group
Cụm hay dùngbuild a health communitybuild a wellness network
Cộng đồng thể chất giúp chia sẻ kinh nghiệm và động lực.
/bɪld ˌkɑːrdiəˈvæskjələr ɪnˈdʊərəns/
phr.
tăng khả năng tim và phổi làm việc hiệu quả trong tập luyện
Running regularly helps to build cardiovascular endurance.
Chạy bộ thường xuyên giúp tăng cường sức bền tim mạch.
Chi tiết
Cycling is a great way to build cardiovascular endurance.Đạp xe là một cách tuyệt vời để nâng cao sức bền tim mạch.
Đồng nghĩaenhance staminaimprove endurance
Cụm hay dùngimprove cardiovascular endurancedevelop cardiovascular fitness
Sức bền tim mạch rất quan trọng cho sức khỏe tổng thể.
/ɪnˈkriːs ˈmʌsl mæs/
phr.
tăng khối lượng cơ bắp thông qua tập luyện
Weightlifting is effective for those looking to increase muscle mass.
Tập tạ rất hiệu quả cho những ai muốn tăng khối lượng cơ bắp.
Chi tiết
A high-protein diet can help increase muscle mass.Chế độ ăn nhiều protein có thể giúp tăng khối lượng cơ bắp.
Đồng nghĩagain musclebuild muscle
Cụm hay dùngincrease muscle sizeincrease lean muscle mass
Tăng khối lượng cơ bắp cần sự kiên nhẫn và nỗ lực.
/dɪˈvɛlɪp kɔːr strɛŋkθ/
phr.
cải thiện sức mạnh của cơ bắp quanh bụng và lưng dưới
Pilates is excellent for developing core strength.
Pilates rất tốt cho việc phát triển sức mạnh cơ lõi.
Chi tiết
Athletes need to develop core strength for better performance.Vận động viên cần phát triển sức mạnh cơ lõi để có hiệu suất tốt hơn.
Đồng nghĩaenhance core stabilityimprove core muscles
Cụm hay dùngdevelop core stabilitydevelop core muscles
Sức mạnh cơ lõi rất quan trọng cho mọi hoạt động thể chất.
/kəˈmɪt tu ˈrɛɡjələr ˈɛksərsaɪz/
phr.
dành thời gian thường xuyên cho hoạt động thể chất
It’s important to commit to regular exercise for health benefits.
Điều quan trọng là cam kết tập thể dục thường xuyên để có lợi cho sức khỏe.
Chi tiết
Committing to regular exercise can boost your mood.Cam kết tập thể dục thường xuyên có thể cải thiện tâm trạng của bạn.
Đồng nghĩadedicate to exerciseengage in regular workouts
Cụm hay dùngcommit to a fitness plancommit to an exercise routine
Cam kết tập luyện cần sự kiên trì và quyết tâm.
/ˈpræktɪs ɡʊd ˈpɒstʃər/
phr.
duy trì tư thế cơ thể đúng trong các hoạt động
Practicing good posture can prevent back pain.
Thực hành tư thế tốt có thể ngăn ngừa đau lưng.
Chi tiết
Good posture is essential for effective workouts.Tư thế tốt là cần thiết cho các buổi tập hiệu quả.
Đồng nghĩamaintain proper postureensure correct alignment
Cụm hay dùngpractice good alignmentpractice proper ergonomics
Tư thế tốt giúp cải thiện hiệu suất thể chất.
/ˈfɒstər ə ˈhɛlθi ˈlaɪfstaɪl/
phr.
khuyến khích thói quen tốt cho sức khỏe
Education can help foster a healthy lifestyle among youth.
Giáo dục có thể giúp khuyến khích lối sống lành mạnh trong giới trẻ.
Chi tiết
Communities should foster a healthy lifestyle for their members.Các cộng đồng nên khuyến khích lối sống lành mạnh cho các thành viên của họ.
Đồng nghĩapromote healthy habitsencourage wellness
Cụm hay dùngfoster a culture of healthfoster healthy behaviors
Lối sống lành mạnh cần được duy trì qua thời gian.
/ˈnɜːrtʃər ˈfɪtnəs ˈhæbɪts/
phr.
phát triển và duy trì các thói quen tập luyện thường xuyên
Nurturing fitness habits is key for long-term health.
Phát triển thói quen thể chất là chìa khóa cho sức khỏe lâu dài.
Chi tiết
Start small to nurture fitness habits effectively.Bắt đầu từ những điều nhỏ để phát triển thói quen thể chất hiệu quả.
Đồng nghĩacultivate fitness routinesdevelop exercise habits
Cụm hay dùngnurture healthy habitsnurture active lifestyles
Thói quen tốt cần thời gian để hình thành.
/kriːeɪt ˈwɜːrkaʊt vəˈrɛti/
phr.
bao gồm các loại bài tập khác nhau trong thói quen
Creating workout variety keeps exercise interesting and effective.
Tạo sự đa dạng trong tập luyện giúp việc tập trở nên thú vị và hiệu quả.
Chi tiết
You should create workout variety to prevent boredom.Bạn nên tạo sự đa dạng trong tập luyện để tránh nhàm chán.
Đồng nghĩadiversify workoutsvary exercise routines
Cụm hay dùngcreate exercise varietycreate diverse workouts
Sự đa dạng trong tập luyện giúp phát triển toàn diện.
/ˈɪntɪɡreɪt ˈfɪtnəs ˈɪntu ˈdeɪli laɪf/
phr.
bao gồm tập luyện như một phần thường xuyên trong cuộc sống hàng ngày
Finding ways to integrate fitness into daily life is essential.
Tìm cách tích hợp thể lực vào cuộc sống hàng ngày là rất cần thiết.
Chi tiết
Simple activities can help integrate fitness into daily life.Các hoạt động đơn giản có thể giúp tích hợp thể lực vào cuộc sống hàng ngày.
Đồng nghĩaembed fitness in daily routineincorporate exercise into life
Cụm hay dùngintegrate exercise into lifestyleintegrate health practices
Tích hợp thể lực vào cuộc sống giúp duy trì sức khỏe.
/sɛt ˈfɪtnəs ˈbɛnʧmɑːrks/
phr.
thiết lập tiêu chuẩn cho các thành tựu thể lực
Setting fitness benchmarks helps track your progress.
Đặt tiêu chuẩn thể lực giúp theo dõi tiến bộ của bạn.
Chi tiết
You can set fitness benchmarks for various exercises.Bạn có thể đặt tiêu chuẩn cho các bài tập khác nhau.
Đồng nghĩaestablish fitness goalscreate fitness standards
Cụm hay dùngset performance benchmarksset training benchmarks
Tiêu chuẩn giúp bạn định hướng quá trình tập luyện.
/ˈkʌltɪve ˈfɪtnəs əˈwɛrnəs/
phr.
phát triển nhận thức về tầm quan trọng của thể lực
Programs can cultivate fitness awareness in communities.
Các chương trình có thể nâng cao nhận thức về thể lực trong cộng đồng.
Chi tiết
Fitness awareness campaigns can motivate individuals to exercise.Các chiến dịch nâng cao nhận thức về thể lực có thể thúc đẩy mọi người tập thể dục.
Đồng nghĩaraise fitness consciousnesspromote fitness knowledge
Cụm hay dùngcultivate health awarenesscultivate fitness culture
Nhận thức về thể lực giúp mọi người chăm sóc sức khỏe.
/meɪnˈteɪn ˈfɪt.nəs ruːˈtiːn/
phr.
duy trì lịch trình tập thể dục thường xuyên
It's crucial to maintain fitness routine for long-term health.
Duy trì lịch trình tập thể dục là rất quan trọng cho sức khỏe lâu dài.
Chi tiết
She struggled to maintain fitness routine during winter.Cô ấy gặp khó khăn trong việc duy trì lịch trình tập thể dục vào mùa đông.
Đồng nghĩastick to routinefollow fitness plan
Cụm hay dùngmaintain healthy habitsmaintain workout intensity
Cần lập kế hoạch cụ thể để duy trì.
/bɪld ˈfɪz.ɪ.kəl ɪnˈdʊr.əns/
phr.
xây dựng khả năng chịu đựng thể chất
Running regularly helps build physical endurance.
Chạy thường xuyên giúp xây dựng khả năng chịu đựng thể chất.
Chi tiết
Cycling is another way to build physical endurance.Đạp xe cũng là một cách để xây dựng khả năng chịu đựng thể chất.
Đồng nghĩaincrease staminaenhance endurance
Cụm hay dùngbuild mental endurancebuild athletic endurance
Cần kiên nhẫn để phát triển khả năng này.
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˈhɛl.θi ˈhæb.ɪts/
phr.
thực hiện các thói quen tốt cho sức khỏe
It's important to engage in healthy habits every day.
Thực hiện thói quen tốt cho sức khỏe mỗi ngày là rất quan trọng.
Chi tiết
Engaging in healthy habits can reduce health risks.Thực hiện thói quen tốt có thể giảm nguy cơ sức khỏe.
Đồng nghĩapractice healthy routinesadopt wellness habits
Cụm hay dùngengage in positive behaviorsengage in regular exercise
Cần tạo ra thói quen để duy trì sức khỏe.
/ˈmæk.sɪ.maɪz ˈwɜːrk.aʊt pəˈtɛn.tʃəl/
phr.
tối đa hóa lợi ích từ việc tập luyện
Proper technique can help maximize workout potential.
Kỹ thuật đúng có thể giúp tối đa hóa lợi ích từ việc tập luyện.
Chi tiết
Using the right equipment can maximize workout potential.Sử dụng thiết bị thích hợp có thể tối đa hóa lợi ích từ việc tập luyện.
Đồng nghĩaenhance workout effectivenessboost exercise benefits
Cụm hay dùngmaximize training resultsmaximize fitness gains
Cần biết cách thực hiện bài tập đúng cách.
/prəˈmoʊt ˈæk.tɪv ˈlaɪf.staɪl/
phr.
khuyến khích lối sống bao gồm hoạt động thể chất
Communities should promote active lifestyle for better health.
Cộng đồng nên khuyến khích lối sống năng động để có sức khỏe tốt hơn.
Chi tiết
Promoting an active lifestyle can reduce health problems.Khuyến khích lối sống năng động có thể giảm các vấn đề sức khỏe.
Đồng nghĩaadvocate for active livingencourage physical activity
Cụm hay dùngpromote healthy habitspromote physical fitness
Cần tạo ra môi trường khuyến khích hoạt động thể chất.
/dɪˈvɛl.əp ˈwɜːrk.aʊt ruːˈtiːnz/
phr.
phát triển lịch tập thể dục thường xuyên
You should develop workout routines that suit your goals.
Bạn nên phát triển lịch tập thể dục phù hợp với mục tiêu của mình.
Chi tiết
Many trainers help clients develop workout routines.Nhiều huấn luyện viên giúp khách hàng phát triển lịch tập thể dục.
Đồng nghĩacreate exercise plansdesign training routines
Cụm hay dùngdevelop fitness programsdevelop training schedules
Cần điều chỉnh lịch tập theo nhu cầu cá nhân.
/ɪnˈkər.ɪdʒ ˈfɪt.nəs pɑːrˈtɪʃ.əˌpeɪ.ʃən/
phr.
khuyến khích mọi người tham gia vào các hoạt động thể lực
Schools encourage fitness participation through various programs.
Các trường học khuyến khích sự tham gia thể lực thông qua nhiều chương trình.
Chi tiết
Community events aim to encourage fitness participation.Các sự kiện cộng đồng nhằm khuyến khích sự tham gia thể lực.
Đồng nghĩamotivate exercise involvementpromote fitness engagement
Cụm hay dùngencourage active involvementencourage community participation
Cần tạo ra không khí vui vẻ để thu hút mọi người.
/səˈpɔrt ˈfɪt.nəs ɪˈnɪʃ.ə.tɪvz/
phr.
hỗ trợ các chương trình khuyến khích thể lực
Governments should support fitness initiatives in local communities.
Chính phủ nên hỗ trợ các sáng kiến thể lực trong cộng đồng địa phương.
Chi tiết
Businesses can also support fitness initiatives through sponsorships.Các doanh nghiệp cũng có thể hỗ trợ các sáng kiến thể lực thông qua tài trợ.
Đồng nghĩaback fitness programspromote fitness projects
Cụm hay dùngsupport healthy lifestylessupport community wellness
Cần có sự phối hợp giữa các bên để thành công.
/ɪˈstæb.lɪʃ ˈfɪt.nəs ˈstæn.dərdz/
phr.
thiết lập tiêu chuẩn cho các chỉ số thể lực
It's important to establish fitness standards for athletes.
Thiết lập tiêu chuẩn thể lực cho vận động viên là rất quan trọng.
Chi tiết
Organizations work to establish fitness standards for health.Các tổ chức làm việc để thiết lập tiêu chuẩn thể lực cho sức khỏe.
Đồng nghĩacreate fitness benchmarksset fitness criteria
Cụm hay dùngestablish health guidelinesestablish training protocols
Cần xem xét nhiều yếu tố khi thiết lập tiêu chuẩn.
/kriːˈeɪt ˈfɪt.nəs ˈprɒɡ.ræmz/
phr.
tạo ra các kế hoạch có cấu trúc cho việc tập thể dục
Many gyms create fitness programs tailored to individual needs.
Nhiều phòng tập thể dục tạo ra các chương trình thể lực phù hợp với nhu cầu cá nhân.
Chi tiết
Schools create fitness programs to promote healthy habits.Các trường học tạo ra các chương trình thể lực để khuyến khích thói quen tốt cho sức khỏe.
Đồng nghĩadesign fitness plansdevelop exercise programs
Cụm hay dùngcreate workout schedulescreate training plans
Cần xem xét nhu cầu của người tham gia khi tạo chương trình.
/ɪnˈhæns ˈfɪt.nəs ɪkˈspɪr.i.əns/
phr.
nâng cao chất lượng các hoạt động thể lực
Gyms aim to enhance fitness experience for their members.
Các phòng tập thể dục nhằm nâng cao chất lượng trải nghiệm thể lực cho các thành viên.
Chi tiết
Events are organized to enhance fitness experience for participants.Các sự kiện được tổ chức để nâng cao trải nghiệm thể lực cho người tham gia.
Đồng nghĩaimprove fitness activitiesboost exercise experience
Cụm hay dùngenhance training sessionsenhance workout enjoyment
Cần tạo ra không gian và điều kiện tốt cho trải nghiệm.
/ˈfɔː.stər ˈfɪt.nəs ˈkʌl.tʃər/
phr.
khuyến khích cộng đồng chú trọng đến thể lực
Organizations work to foster fitness culture in workplaces.
Các tổ chức làm việc để khuyến khích văn hóa thể lực trong nơi làm việc.
Chi tiết
Schools play a role in fostering fitness culture among students.Các trường học đóng vai trò trong việc khuyến khích văn hóa thể lực trong học sinh.
Đồng nghĩapromote fitness mindsetcultivate fitness community
Cụm hay dùngfoster healthy environmentsfoster active participation
Cần tạo ra sự kết nối giữa mọi người để phát triển văn hóa này.
/ˈkʌl.tɪ.veɪt ˈfɪt.nəs rɪˈleɪ.ʃən.ʃɪps/
phr.
xây dựng mối quan hệ thông qua các hoạt động thể lực
Fitness classes help cultivate fitness relationships among participants.
Các lớp thể dục giúp xây dựng mối quan hệ thể lực giữa người tham gia.
Chi tiết
Group workouts can cultivate fitness relationships effectively.Các bài tập nhóm có thể xây dựng mối quan hệ thể lực một cách hiệu quả.
Đồng nghĩadevelop fitness connectionsbuild workout friendships
Cụm hay dùngcultivate social connectionscultivate teamwork spirit
Cần có sự giao lưu để tạo ra mối quan hệ.
phr.
xây dựng thói quen tập thể dục
It's important to build fitness habits early in life.
Việc xây dựng thói quen tập thể dục từ sớm là rất quan trọng.
Chi tiết
She tries to build fitness habits that last a lifetime.Cô ấy cố gắng xây dựng thói quen tập thể dục bền vững suốt đời.
Đồng nghĩaestablish fitness routines
Cụm hay dùngdaily fitness habitshealthy fitness habits
Thói quen tốt giúp duy trì sức khỏe.
phr.
cải thiện hiệu quả của các bài tập
To improve workout efficiency, focus on your form.
Để cải thiện hiệu quả bài tập, hãy chú ý đến hình thức của bạn.
Chi tiết
He read articles to improve workout efficiency.Anh ấy đọc bài viết để cải thiện hiệu quả tập luyện.
Đồng nghĩaenhance workout effectiveness
Cụm hay dùngmaximize workout efficiencyincrease workout efficiency
Chú ý đến kỹ thuật giúp tăng hiệu quả tập luyện.
phr.
phát triển khả năng chịu đựng thể chất
Running regularly helps to develop physical endurance.
Chạy thường xuyên giúp phát triển khả năng chịu đựng thể chất.
Chi tiết
She trains to develop her physical endurance for competitions.Cô ấy tập luyện để phát triển sức chịu đựng cho các cuộc thi.
Đồng nghĩaincrease stamina
Cụm hay dùngbuild physical enduranceenhance physical endurance
Thời gian và kiên trì là rất quan trọng để phát triển sức chịu đựng.
phr.
thực hành các bài tập tăng cường sức mạnh cơ bắp
Many athletes practice strength training to boost their performance.
Nhiều vận động viên thực hành tập sức mạnh để nâng cao hiệu suất của họ.
Chi tiết
She decided to practice strength training three times a week.Cô ấy quyết định tập sức mạnh ba lần một tuần.
Đồng nghĩaengage in strength workouts
Cụm hay dùngbenefit from strength trainingcombine strength training
Tập sức mạnh rất cần thiết cho sức khỏe tổng thể.
phr.
quản lý và đánh giá sự tiến bộ trong thể chất
It's essential to manage fitness progress to stay motivated.
Quản lý sự tiến bộ thể chất là rất cần thiết để duy trì động lực.
Chi tiết
She uses an app to manage her fitness progress.Cô ấy sử dụng một ứng dụng để theo dõi sự tiến bộ của mình.
Đồng nghĩatrack fitness improvements
Cụm hay dùngevaluate fitness progressmonitor fitness progress
Theo dõi tiến trình giúp điều chỉnh kế hoạch tập luyện.
phr.
ưu tiên các hoạt động thể dục
You should prioritize fitness activities in your daily schedule.
Bạn nên ưu tiên các hoạt động thể dục trong lịch trình hàng ngày.
Chi tiết
They prioritize fitness activities over sedentary ones.Họ ưu tiên các hoạt động thể dục hơn là ngồi yên.
Đồng nghĩaemphasize exercise routines
Cụm hay dùngschedule fitness activitiesincorporate fitness activities
Ưu tiên thể dục giúp bảo vệ sức khỏe lâu dài.
phr.
tham gia vào các chương trình thể dục
Many schools encourage students to engage in fitness programs.
Nhiều trường học khuyến khích học sinh tham gia các chương trình thể dục.
Chi tiết
She decided to engage in fitness programs at her gym.Cô ấy quyết định tham gia các chương trình thể dục tại phòng tập của mình.
Đồng nghĩaparticipate in fitness activities
Cụm hay dùngjoin fitness programsdevelop fitness programs
Tham gia chương trình giúp bạn có thêm động lực.
phr.
cam kết với lịch trình tập thể dục thường xuyên
To see results, you must commit to a fitness routine.
Để thấy kết quả, bạn phải cam kết với lịch trình tập thể dục.
Chi tiết
She made a promise to commit to her fitness routine.Cô ấy hứa sẽ cam kết với lịch trình tập thể dục của mình.
Đồng nghĩadedicate to exercise routine
Cụm hay dùngstick to fitness routinedevelop fitness routine
Cam kết giúp bạn đạt được mục tiêu sức khỏe.
phr.
tối đa hóa kết quả từ việc tập luyện
Proper nutrition helps maximize workout results.
Dinh dưỡng hợp lý giúp tối đa hóa kết quả tập luyện.
Chi tiết
She researched ways to maximize workout results effectively.Cô ấy nghiên cứu các cách để tối đa hóa kết quả tập luyện một cách hiệu quả.
Đồng nghĩaenhance workout outcomes
Cụm hay dùngachieve maximum resultsoptimize workout results
Nên kết hợp dinh dưỡng và tập luyện để đạt hiệu quả cao.
phr.
theo dõi mức độ thể chất cá nhân
Athletes often monitor fitness levels to improve performance.
Các vận động viên thường theo dõi mức độ thể chất để cải thiện hiệu suất.
Chi tiết
She uses a smartwatch to monitor her fitness levels.Cô ấy sử dụng đồng hồ thông minh để theo dõi mức độ thể chất của mình.
Đồng nghĩatrack fitness status
Cụm hay dùngevaluate fitness levelsassess fitness levels
Theo dõi mức độ thể chất giúp bạn điều chỉnh kế hoạch.
phr.
củng cố sức khỏe thể chất
Exercise is essential to strengthen physical well-being.
Tập thể dục là cần thiết để củng cố sức khỏe thể chất.
Chi tiết
She focuses on activities that strengthen physical well-being.Cô ấy tập trung vào các hoạt động củng cố sức khỏe thể chất.
Đồng nghĩaenhance physical health
Cụm hay dùngpromote physical well-beingsupport physical well-being
Củng cố sức khỏe thể chất giúp bạn sống khỏe mạnh hơn.
phr.
nuôi dưỡng tư duy về thể dục
A positive outlook can foster a fitness mindset.
Một cái nhìn tích cực có thể nuôi dưỡng tư duy thể dục.
Chi tiết
She works to foster a fitness mindset in her clients.Cô ấy làm việc để nuôi dưỡng tư duy thể dục cho khách hàng của mình.
Đồng nghĩaencourage fitness attitude
Cụm hay dùngdevelop fitness mindsetnurture fitness mindset
Tư duy tích cực rất quan trọng trong tập luyện.
phr.
tạo ra một cộng đồng về thể dục
They aim to create a fitness community for support.
Họ nhằm mục đích tạo ra một cộng đồng thể dục để hỗ trợ nhau.
Chi tiết
She wants to create a fitness community at her gym.Cô ấy muốn tạo ra một cộng đồng thể dục tại phòng tập của mình.
Đồng nghĩaestablish fitness network
Cụm hay dùngjoin a fitness communitydevelop a fitness community
Cộng đồng giúp bạn có động lực hơn trong tập luyện.
phr.
thích ứng các chiến lược thể dục
It's important to adapt fitness strategies as you progress.
Thích ứng các chiến lược thể dục là rất quan trọng khi bạn tiến bộ.
Chi tiết
She learned to adapt fitness strategies to her needs.Cô ấy học cách thích ứng các chiến lược thể dục với nhu cầu của mình.
Đồng nghĩamodify fitness plans
Cụm hay dùngadjust fitness strategiesrefine fitness strategies
Thích ứng giúp tối ưu hóa kết quả tập luyện.
phr.
cam kết với lối sống lành mạnh
Many people commit to a healthy lifestyle for longevity.
Nhiều người cam kết với lối sống lành mạnh để sống lâu hơn.
Chi tiết
She made a choice to commit to a healthy lifestyle.Cô ấy đã quyết định cam kết với lối sống lành mạnh.
Đồng nghĩadedicate to healthy living
Cụm hay dùngembrace healthy lifestylepromote healthy lifestyle
Lối sống lành mạnh giúp bạn khỏe mạnh và hạnh phúc hơn.
phr.
phát triển nhận thức về thể dục
Schools should develop fitness awareness among students.
Các trường học nên phát triển nhận thức về thể dục cho học sinh.
Chi tiết
She works to develop fitness awareness in her community.Cô ấy làm việc để phát triển nhận thức về thể dục trong cộng đồng của mình.
Đồng nghĩaraise fitness consciousness
Cụm hay dùngincrease fitness awarenesspromote fitness awareness
Nhận thức cao về thể dục giúp cải thiện sức khỏe cộng đồng.
/buːst/
phr.
cải thiện hiệu quả của các bài tập
To boost workout efficiency, focus on high-intensity intervals.
Để cải thiện hiệu quả bài tập, hãy tập trung vào các khoảng thời gian cao độ.
Chi tiết
Đồng nghĩaenhance workout efficiency
Sử dụng cho các bài tập thể dục hiệu quả hơn.
/ˈpraɪ.ɔːr.ɪ.taɪz/
phr.
đặt hoạt động thể chất lên hàng đầu
To stay healthy, you should prioritize physical activity in your life.
Để giữ sức khỏe, bạn nên đặt hoạt động thể chất lên hàng đầu trong cuộc sống.
Chi tiết
Đồng nghĩaemphasize physical activity
Rất quan trọng trong việc duy trì sức khỏe.
/dɪˈvɛl.əp/
phr.
phát triển sự đa dạng trong bài tập
To avoid boredom, it’s essential to develop workout variety.
Để tránh sự nhàm chán, việc phát triển sự đa dạng trong bài tập là cần thiết.
Chi tiết
Đồng nghĩacreate exercise diversity
Giúp duy trì động lực và hứng thú.
/ˈnɜːr.tʃər/
phr.
nuôi dưỡng động lực tập luyện
Nurturing fitness motivation is key to long-term success.
Nuôi dưỡng động lực tập thể dục là chìa khóa cho thành công lâu dài.
Chi tiết
Đồng nghĩafoster exercise enthusiasm
Giúp duy trì thói quen tốt.
/ˈmɛʒər/
phr.
đo lường sự tiến bộ về sức khỏe và thể lực
It’s important to measure fitness progress regularly to stay motivated.
Việc đo lường tiến bộ thể chất thường xuyên là quan trọng để duy trì động lực.
Chi tiết
Đồng nghĩatrack fitness development
Giúp nhận biết sự cải thiện.
phr.
phát triển khả năng hồi phục sau những thử thách thể chất
It's important to build fitness resilience to avoid injuries.
Việc phát triển sức bền thể chất là quan trọng để tránh chấn thương.
Chi tiết
Athletes need to build fitness resilience for long competitions.Vận động viên cần phát triển sức bền thể chất cho các cuộc thi dài.
Đồng nghĩadevelop enduranceenhance recovery
Cụm hay dùngincrease resilienceboost recovery
Sự bền bỉ rất quan trọng trong thể thao.
phr.
tạo ra các kế hoạch để cải thiện sức khỏe thể chất
It's essential to develop fitness strategies tailored to your needs.
Việc phát triển các chiến lược thể chất phù hợp với nhu cầu của bạn là rất quan trọng.
Chi tiết
Individuals should develop fitness strategies that include nutrition.Mọi người nên phát triển các chiến lược thể dục bao gồm dinh dưỡng.
Đồng nghĩacreate exercise plansformulate health strategies
Cụm hay dùngimplement strategiesevaluate fitness plans
Chiến lược thể dục giúp đạt được mục tiêu sức khỏe.
phr.
thay đổi kế hoạch tập luyện để phù hợp với nhu cầu cá nhân
It's important to adjust workout routines for different fitness levels.
Việc điều chỉnh kế hoạch tập luyện cho các cấp độ thể chất khác nhau là rất quan trọng.
Chi tiết
Adjusting workout routines can help prevent plateaus.Điều chỉnh kế hoạch tập luyện có thể giúp ngăn chặn sự trì trệ.
Đồng nghĩamodify exercise planstailor workouts
Cụm hay dùngrevise routineschange workout schedules
Điều chỉnh kế hoạch giúp tối ưu hóa kết quả.
phr.
chào đón và đảm nhận những nhiệm vụ tập luyện khó khăn
Many people embrace fitness challenges to push their limits.
Nhiều người chào đón những thử thách thể chất để vượt qua giới hạn của mình.
Chi tiết
Embracing fitness challenges can lead to personal growth.Chấp nhận những thử thách thể dục có thể dẫn đến sự phát triển cá nhân.
Đồng nghĩaaccept workout challengeswelcome fitness tasks
Cụm hay dùngtake on challengesface fitness tests
Thử thách giúp tăng cường động lực và sự kiên trì.
phr.
đánh giá sự cải thiện trong sức khỏe và hiệu suất thể chất
It's important to regularly evaluate fitness progress to stay motivated.
Việc thường xuyên đánh giá tiến trình thể dục là quan trọng để duy trì động lực.
Chi tiết
Evaluating fitness progress helps identify areas for improvement.Đánh giá tiến trình thể dục giúp xác định các lĩnh vực cần cải thiện.
Đồng nghĩaassess fitness developmentreview health progress
Cụm hay dùngtrack progressmeasure improvements
Đánh giá giúp điều chỉnh kế hoạch tập luyện.
phr.
theo dõi hiệu suất tập luyện theo thời gian
It's useful to monitor workout performance to identify strengths and weaknesses.
Việc theo dõi hiệu suất tập luyện rất hữu ích để xác định điểm mạnh và điểm yếu.
Chi tiết
Monitoring workout performance can help improve training plans.Theo dõi hiệu suất tập luyện có thể giúp cải thiện kế hoạch tập luyện.
Đồng nghĩatrack exercise performanceassess training effectiveness
Cụm hay dùngevaluate performancereview workout results
Theo dõi hiệu suất giúp điều chỉnh bài tập.
phr.
tạo ra mối quan hệ với người khác thông qua các hoạt động thể dục chung
Joining a gym can help you build social connections with other members.
Tham gia một phòng tập thể dục có thể giúp bạn tạo mối quan hệ xã hội với các thành viên khác.
Chi tiết
Fitness classes are a great way to build social connections.Các lớp thể dục là một cách tuyệt vời để tạo ra mối quan hệ xã hội.
Đồng nghĩacreate friendshipsfoster social ties
Cụm hay dùngdevelop relationshipsstrengthen bonds
Mối quan hệ xã hội giúp tăng cường động lực.
/meɪnˈteɪn ə ˈfɪt.nəs ruːˈtiːn/
phr.
duy trì thói quen tập luyện
It's important to maintain a fitness routine for long-term health.
Việc duy trì thói quen tập luyện là quan trọng cho sức khỏe lâu dài.
Chi tiết
She struggles to maintain a fitness routine due to her busy schedule.Cô ấy gặp khó khăn trong việc duy trì thói quen tập luyện do lịch trình bận rộn.
Đồng nghĩastick to an exercise schedulefollow a workout plan
Cụm hay dùngmaintain a fitness routineadhere to a workout schedule
Duy trì thói quen tập luyện giúp bạn khỏe mạnh hơn.
/ˈpɑːr.tɪ.sɪ.peɪt ɪn ˈfɪt.nəs ækˈtɪ.vɪ.tiz/
phr.
tham gia các hoạt động thể chất
Many people participate in fitness activities to stay healthy.
Nhiều người tham gia các hoạt động thể chất để giữ gìn sức khỏe.
Chi tiết
She encourages her friends to participate in fitness activities together.Cô ấy khuyến khích bạn bè tham gia các hoạt động thể chất cùng nhau.
Đồng nghĩaengage in exercisejoin fitness programs
Cụm hay dùngparticipate in fitness activitiestake part in exercise programs
Tham gia hoạt động thể chất giúp cải thiện sức khỏe.
/buːst/
phr.
cải thiện sức khỏe tim mạch qua tập thể dục
Running regularly can help boost cardiovascular fitness.
Chạy bộ thường xuyên có thể giúp cải thiện sức khỏe tim mạch.
Chi tiết
Swimming is an excellent way to boost cardiovascular fitness.Bơi lội là một cách tuyệt vời để cải thiện sức khỏe tim mạch.
Đồng nghĩaenhance cardiovascular healthimprove heart fitness
Cụm hay dùngboost cardiovascular healthboost heart health
Sử dụng trong ngữ cảnh tập luyện để cải thiện sức khỏe tim mạch.
/ɪnˈhæn(t)s/
phr.
cải thiện hiệu quả của bài tập
Proper nutrition can enhance workout performance significantly.
Dinh dưỡng hợp lý có thể cải thiện hiệu quả bài tập đáng kể.
Chi tiết
Rest days are essential to enhance workout performance.Ngày nghỉ là rất cần thiết để cải thiện hiệu quả bài tập.
Đồng nghĩaimprove exercise performanceboost training effectiveness
Cụm hay dùngenhance athletic performanceenhance exercise results
Sử dụng trong ngữ cảnh thể thao và tập luyện.
/dɪˈvɛləp/
phr.
đặt ra mục tiêu cụ thể cho việc tập thể dục
It's crucial to develop fitness goals to track your progress.
Việc đặt ra mục tiêu thể chất là rất quan trọng để theo dõi tiến độ của bạn.
Chi tiết
Many people find it helpful to develop fitness goals before starting a program.Nhiều người thấy hữu ích khi đặt ra mục tiêu thể chất trước khi bắt đầu chương trình.
Đồng nghĩaset fitness objectivescreate exercise targets
Cụm hay dùngdevelop personal fitness goalsdevelop realistic fitness goals
Mục tiêu giúp duy trì động lực trong tập luyện.
/ˈkʌltɪve/
phr.
phát triển thói quen tập thể dục thường xuyên
It's important to cultivate exercise habits from a young age.
Việc phát triển thói quen tập thể dục từ nhỏ là rất quan trọng.
Chi tiết
Joining a class can help you cultivate exercise habits.Tham gia một lớp học có thể giúp bạn phát triển thói quen tập thể dục.
Đồng nghĩabuild workout routinesestablish fitness practices
Cụm hay dùngcultivate healthy habitscultivate regular exercise
Thói quen tốt giúp duy trì sức khỏe lâu dài.
/ɪnˈhæns ˈwɜrkaʊt ruːˈtin/
phr.
cải thiện chế độ tập luyện
You can enhance your workout routine by adding variety.
Bạn có thể cải thiện chế độ tập luyện bằng cách thêm sự đa dạng.
Chi tiết
Many people enhance their workout routines with new exercises.Nhiều người cải thiện chế độ tập luyện của họ bằng cách thêm các bài tập mới.
Đồng nghĩaimprove workout planupgrade exercise routine
Cụm hay dùngdiversify workout routinerevise workout routine
Cụm này rất hữu ích trong việc lập kế hoạch tập luyện.
/prəˈmoʊt ˈhɛl.θi ˈlaɪf.staɪl/
phr.
khuyến khích thói quen sống lành mạnh
Communities can promote a healthy lifestyle through various initiatives.
Các cộng đồng có thể khuyến khích lối sống lành mạnh thông qua nhiều sáng kiến.
Chi tiết
Schools play a key role in promoting a healthy lifestyle among students.Các trường học đóng vai trò quan trọng trong việc khuyến khích lối sống lành mạnh cho học sinh.
Đồng nghĩaencourage wellnesssupport healthy habits
Cụm hay dùngadvocate healthy lifestylefoster healthy lifestyle
Cụm từ này có thể được sử dụng trong các bài viết về sức khỏe.
/ɪnˈkriːs ˈfɪzɪkəl ˈfɪtnəs/
phr.
tăng cường sức khỏe và sức mạnh tổng thể thông qua tập thể dục
Regular exercise can help increase physical fitness significantly.
Tập thể dục thường xuyên có thể giúp tăng cường sức khỏe một cách đáng kể.
Chi tiết
He joined a gym to increase his physical fitness before the marathon.Anh ấy đã tham gia một phòng tập gym để tăng cường sức khỏe trước khi chạy marathon.
Đồng nghĩaimprove fitnessboost health
Cụm hay dùngincrease overall fitnessincrease cardiovascular fitness
Cụm từ này thường được dùng trong các bài thuyết trình về sức khỏe.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...