Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · engineering · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

design processes

/dɪˈzaɪn ˈprɒsɛsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

thiết kế quy trình phr.

Định nghĩa · to create methods for doing tasks

“We need to design processes that are efficient and effective.”Chúng ta cần thiết kế quy trình hiệu quả và hiệu suất.

“The engineers will design processes for manufacturing.”Các kỹ sư sẽ thiết kế quy trình cho sản xuất.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện khả năng cải tiến trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thể hiện khả năng tối ưu hóa quy trình làm việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...