Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · leisure & hobbies · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pursue a hobby

/pərˈsjuː ə ˈhɒbi/ B1 IELTS

Nghĩa

theo đuổi sở thích phr.

Định nghĩa · to engage in activities for enjoyment

“I like to pursue a hobby in my free time.”Tôi thích theo đuổi sở thích trong thời gian rảnh.

“Pursuing a hobby can reduce stress.”Theo đuổi sở thích có thể giảm căng thẳng.

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến sở thích trong IELTS Speaking để thể hiện cá tính.

Ghi chú · Dùng để chỉ các hoạt động giải trí.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...