EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · leisure & hobbies › take part in events
take part in events
B1
phr.
📁 Collocations · leisure & hobbies
IELTS
tham gia sự kiện
UK /teɪk pɑrt ɪn ɪˈvɛnts/
·
US /teɪk pɑrt ɪn ɪˈvɛnts/
To participate in activities or gatherings.
I like to take part in events that promote art.
→ Tôi thích tham gia các sự kiện quảng bá nghệ thuật.
Taking part in events helps build community.
→ Tham gia sự kiện giúp xây dựng cộng đồng.
Đồng nghĩa
participate in events
join activities
Collocations
take part in discussions
take part in competitions
🎯
IELTS:
Liệt kê các sự kiện bạn đã tham gia để tăng tính thuyết phục.
Cụm này thường dùng trong ngữ cảnh xã hội.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
pursue a hobby
/pərˈsjuː ə ˈhɒbi/
theo đuổi sở thích
take up a hobby
/teɪk ʌp ə ˈhɒbi/
theo đuổi sở thích
explore new interests
/ɪkˈsplɔr nu ˈɪntrəsts/
khám phá sở thích mới
participate in sports
/ˌpɑːr.tɪˈsɪ.peɪt ɪn spɔrts/
tham gia thể thao
attend a workshop
/əˈtɛnd ə ˈwɜrkʃɒp/
tham dự một hội thảo
share an interest
/ʃɛr æn ˈɪntrəst/
chia sẻ sở thích
find relaxation
/faɪnd ˌrɛlækˈseɪʃən/
tìm sự thư giãn
enjoy quality time
/ɪnˈdʒɔɪ ˈkwɒləti taɪm/
thời gian thư giãn chất lượng
Có trong các bộ
🔗
Collocations · leisure & hobbies
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...