Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Collocations · leisure & hobbies

245 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Collocations · advertising 311 từ 2. Collocations · ageing population 249 từ 3. Collocations · agriculture 144 từ 4. Collocations · architecture 171 từ 5. Collocations · art 157 từ 6. Collocations · artificial intelligence 250 từ 7. Collocations · aviation & travel 190 từ 8. Collocations · biology 120 từ 9. Collocations · break + … 94 từ 10. Collocations · bring + … 143 từ 11. Collocations · business 103 từ 12. Collocations · catch + … 94 từ 13. Collocations · chemistry 113 từ 14. Collocations · childhood 89 từ 15. Collocations · climate change 209 từ 16. Collocations · consumerism 246 từ 17. Collocations · crime & law 301 từ 18. Collocations · culture 285 từ 19. Collocations · do + … 127 từ 20. Collocations · động từ + trạng từ 170 từ 21. Collocations · economy 150 từ 22. Collocations · education 319 từ 23. Collocations · energy 301 từ 24. Collocations · engineering 89 từ 25. Collocations · environment 302 từ 26. Collocations · ethics 240 từ 27. Collocations · family 179 từ 28. Collocations · fashion 249 từ 29. Collocations · film & cinema 168 từ 30. Collocations · finance & banking 126 từ 31. Collocations · fitness & exercise 249 từ 32. Collocations · food & diet 319 từ 33. Collocations · gender 243 từ 34. Collocations · get + … 85 từ 35. Collocations · give + … 159 từ 36. Collocations · globalization 119 từ 37. Collocations · government & politics 320 từ 38. Collocations · have + … 151 từ 39. Collocations · health 312 từ 40. Collocations · history 245 từ 41. Collocations · học thuật (động từ + danh từ) 78 từ 42. Collocations · housing 307 từ 43. Collocations · human rights 249 từ 44. Collocations · immigration 250 từ 45. Collocations · innovation 242 từ 46. Collocations · internet & social media 117 từ 47. Collocations · keep + … 131 từ 48. Collocations · language 316 từ 49. Collocations · leisure & hobbies 245 từ 50. Collocations · literature 249 từ 51. Collocations · make + … 45 từ 52. Collocations · marketing & advertising 222 từ 53. Collocations · media 203 từ 54. Collocations · medicine 79 từ 55. Collocations · mental health 224 từ 56. Collocations · music 241 từ 57. Collocations · national identity 90 từ 58. Collocations · natural disasters 250 từ 59. Collocations · nutrition & diet 239 từ 60. Collocations · oceans & marine life 246 từ 61. Collocations · pay + … 109 từ 62. Collocations · philosophy 221 từ 63. Collocations · physics 109 từ 64. Collocations · poverty 116 từ 65. Collocations · psychology 60 từ 66. Collocations · public health 172 từ 67. Collocations · put + … 129 từ 68. Collocations · religion 185 từ 69. Collocations · renewable energy 246 từ 70. Collocations · retail 117 từ 71. Collocations · run + … 101 từ 72. Collocations · science 155 từ 73. Collocations · set + … 59 từ 74. Collocations · social inequality 199 từ 75. Collocations · society 170 từ 76. Collocations · sociology 97 từ 77. Collocations · space exploration 79 từ 78. Collocations · sport 209 từ 79. Collocations · take + … 90 từ 80. Collocations · technology 193 từ 81. Collocations · tính từ mạnh + danh từ 246 từ 82. Collocations · tourism 313 từ 83. Collocations · trạng từ + tính từ 186 từ 84. Collocations · transport 298 từ 85. Collocations · turn + … 129 từ 86. Collocations · urbanization 116 từ 87. Collocations · war & peace 183 từ 88. Collocations · wildlife conservation 204 từ 89. Collocations · work & employment 167 từ
Danh sách từ vựng  245 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/pərˈsjuː ə ˈhɒbi/
phr.
theo đuổi sở thích
I like to pursue a hobby in my free time.
Tôi thích theo đuổi sở thích trong thời gian rảnh.
Chi tiết
Pursuing a hobby can reduce stress.Theo đuổi sở thích có thể giảm căng thẳng.
Đồng nghĩafollow a hobbyengage in hobbies
Cụm hay dùngpursue interestspursue passions
Dùng để chỉ các hoạt động giải trí.
/teɪk ʌp ə ˈhɒbi/
phr.
theo đuổi sở thích
Many people take up a hobby to relax after work.
Nhiều người theo đuổi sở thích để thư giãn sau giờ làm việc.
Chi tiết
He decided to take up a hobby in painting.Anh ấy quyết định theo đuổi sở thích vẽ tranh.
Đồng nghĩastart a hobbyengage in a hobby
Cụm hay dùngeagerly take up a hobbytake up a new hobby
Cụm từ này thường dùng khi nói về sở thích cá nhân.
/spɛnd ˈliːʒər taɪm/
phr.
dành thời gian rảnh
I like to spend leisure time reading books.
Tôi thích dành thời gian rảnh để đọc sách.
Chi tiết
She spends her leisure time painting.Cô ấy dành thời gian rảnh để vẽ tranh.
Đồng nghĩause free timeenjoy downtime
Cụm hay dùngspend time outdoorsspend leisure hours
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh cá nhân.
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ækˈtɪvɪtiz/
phr.
tham gia các hoạt động
Many students engage in activities outside of school.
Nhiều sinh viên tham gia các hoạt động ngoài trường học.
Chi tiết
They engage in activities to improve their skills.Họ tham gia các hoạt động để cải thiện kỹ năng của mình.
Đồng nghĩaparticipate in activitiestake part in events
Cụm hay dùngengage in community activitiesengage in extracurricular activities
Cụm từ này thường dùng khi nói về sở thích và hoạt động xã hội.
/ɪkˈsplɔr nu ˈɪntrəsts/
phr.
khám phá sở thích mới
I want to explore new interests this summer.
Tôi muốn khám phá sở thích mới vào mùa hè này.
Chi tiết
Exploring new interests can be very rewarding.Khám phá sở thích mới có thể rất bổ ích.
Đồng nghĩadiscover new hobbiestry new activities
Cụm hay dùngexplore new opportunitiesexplore new cultures
Cụm này thường dùng khi nói về sở thích cá nhân.
/ˌpɑːr.tɪˈsɪ.peɪt ɪn spɔrts/
phr.
tham gia thể thao
Many students participate in sports at school.
Nhiều học sinh tham gia thể thao ở trường.
Chi tiết
Participating in sports helps build teamwork skills.Tham gia thể thao giúp xây dựng kỹ năng làm việc nhóm.
Đồng nghĩajoin sportsengage in sports
Cụm hay dùngparticipate in activitiesparticipate in events
Thường dùng trong ngữ cảnh giáo dục và phát triển cá nhân.
/dɪˈvɛləp ə skɪl/
phr.
phát triển kỹ năng
People should develop a skill that interests them.
Mọi người nên phát triển kỹ năng mà họ yêu thích.
Chi tiết
She is working to develop her writing skills.Cô ấy đang làm việc để phát triển kỹ năng viết của mình.
Đồng nghĩaenhance a skillcultivate a skill
Cụm hay dùngactively develop a skilldevelop practical skills
Thường dùng trong ngữ cảnh giáo dục và nghề nghiệp.
/əˈtɛnd ə ˈwɜrkʃɒp/
phr.
tham dự một hội thảo
I will attend a workshop on digital marketing next week.
Tôi sẽ tham dự một hội thảo về tiếp thị kỹ thuật số vào tuần tới.
Chi tiết
She attended a workshop to improve her skills.Cô ấy đã tham dự một hội thảo để cải thiện kỹ năng của mình.
Đồng nghĩajoin a seminarparticipate in training
Cụm hay dùngattend workshops regularlyattend educational events
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh học tập.
/dʒɔɪn ə klʌb/
phr.
tham gia một câu lạc bộ
I decided to join a club to meet new friends.
Tôi quyết định tham gia một câu lạc bộ để gặp gỡ bạn mới.
Chi tiết
She wants to join a club that focuses on art.Cô ấy muốn tham gia một câu lạc bộ tập trung vào nghệ thuật.
Đồng nghĩabecome a memberenroll in a club
Cụm hay dùngjoin a sports clubjoin a book club
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh xã hội và giải trí.
/teɪk pɑrt ɪn ɪˈvɛnts/
phr.
tham gia sự kiện
I like to take part in events that promote art.
Tôi thích tham gia các sự kiện quảng bá nghệ thuật.
Chi tiết
Taking part in events helps build community.Tham gia sự kiện giúp xây dựng cộng đồng.
Đồng nghĩaparticipate in eventsjoin activities
Cụm hay dùngtake part in discussionstake part in competitions
Cụm này thường dùng trong ngữ cảnh xã hội.
/ˈkʌltɪveɪt ə ˈpæʃən/
phr.
nuôi dưỡng đam mê
It's important to cultivate a passion for learning.
Điều quan trọng là nuôi dưỡng đam mê học hỏi.
Chi tiết
He cultivated a passion for music at a young age.Anh ấy đã nuôi dưỡng đam mê âm nhạc từ khi còn nhỏ.
Đồng nghĩafoster a passionnurture a passion
Cụm hay dùngactively cultivate a passioncultivate a passion for art
Thường dùng trong ngữ cảnh phát triển cá nhân.
/ʃɛr æn ˈɪntrəst/
phr.
chia sẻ sở thích
We share an interest in photography.
Chúng tôi chia sẻ sở thích chụp ảnh.
Chi tiết
They share an interest in hiking and nature.Họ chia sẻ sở thích đi bộ đường dài và thiên nhiên.
Đồng nghĩahave a common interestenjoy similar activities
Cụm hay dùngshare interests with friendsshare interests in hobbies
Cụm từ này thường dùng trong giao tiếp xã hội.
/faɪnd ˌrɛlækˈseɪʃən/
phr.
tìm sự thư giãn
I find relaxation in reading books.
Tôi tìm thấy sự thư giãn trong việc đọc sách.
Chi tiết
Many people find relaxation through yoga.Nhiều người tìm thấy sự thư giãn qua yoga.
Đồng nghĩaseek relaxationdiscover peace
Cụm hay dùngfind relaxation in naturefind relaxation through meditation
Cụm từ này thường dùng khi nói về sở thích và cách thư giãn.
/meɪk taɪm fɔr ˈhɑbiz/
phr.
dành thời gian cho sở thích
It's important to make time for hobbies.
Việc dành thời gian cho sở thích là rất quan trọng.
Chi tiết
I always make time for my painting.Tôi luôn dành thời gian cho việc vẽ tranh.
Đồng nghĩaallocate time for hobbiesreserve time for interests
Cụm hay dùngmake time for familymake time for exercise
Cụm này thể hiện sự cân bằng giữa công việc và sở thích.
/ɪkˈsplɔɪt fri taɪm/
phr.
tận dụng thời gian rảnh
I like to exploit free time by reading books.
Tôi thích tận dụng thời gian rảnh bằng cách đọc sách.
Chi tiết
We should exploit free time for learning new skills.Chúng ta nên tận dụng thời gian rảnh để học kỹ năng mới.
Đồng nghĩautilize free timemake the most of free time
Cụm hay dùngexploit leisure timeexploit available time
Cụm từ này thường dùng để nói về việc làm gì đó có ích trong thời gian rảnh.
/ˈbæləns wɜrk ənd pleɪ/
phr.
cân bằng công việc và giải trí
It's essential to balance work and play for a happy life.
Cần thiết phải cân bằng công việc và giải trí để có cuộc sống hạnh phúc.
Chi tiết
She struggles to balance work and play in her busy schedule.Cô ấy gặp khó khăn trong việc cân bằng công việc và giải trí trong lịch trình bận rộn.
Đồng nghĩaharmonize work and leisuremanage work-life balance
Cụm hay dùngeffectively balance work and playbalance professional and personal life
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh cuộc sống hiện đại.
/dɪsˈkʌvər nu ˈæktɪvɪtiz/
phr.
khám phá các hoạt động mới
I love to discover new activities during my travels.
Tôi thích khám phá các hoạt động mới trong những chuyến đi của mình.
Chi tiết
They discovered new activities to enjoy on weekends.Họ đã khám phá các hoạt động mới để thưởng thức vào cuối tuần.
Đồng nghĩafind new hobbiesexplore new pastimes
Cụm hay dùngdiscover new interestsdiscover new experiences
Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh giải trí.
/ˈnɜr.tʃər ə ˈtæl.ənt/
phr.
nuôi dưỡng tài năng
Parents should nurture a talent in their children.
Cha mẹ nên nuôi dưỡng tài năng của con cái họ.
Chi tiết
Teachers help nurture a talent for music.Giáo viên giúp nuôi dưỡng tài năng âm nhạc.
Đồng nghĩacultivate talentdevelop skills
Cụm hay dùngnurture a talent for sportsnurture a talent in art
Cụm từ này thường dùng trong giáo dục và phát triển cá nhân.
/ɪnˈrɪtʃ jʊr laɪf/
phr.
làm phong phú cuộc sống
Traveling can enrich your life in many ways.
Du lịch có thể làm phong phú cuộc sống của bạn theo nhiều cách.
Chi tiết
Reading books can greatly enrich your life.Đọc sách có thể làm phong phú cuộc sống của bạn rất nhiều.
Đồng nghĩaenhance your lifeimprove your experiences
Cụm hay dùngenrich your knowledgeenrich your skills
Cụm này thường dùng khi nói về trải nghiệm sống.
/rɪˈlæks ənd ʌnˈwaɪnd/
phr.
thư giãn và xua tan căng thẳng
After a long week, I like to relax and unwind at the beach.
Sau một tuần dài, tôi thích thư giãn và xua tan căng thẳng ở bãi biển.
Chi tiết
Reading a book helps me relax and unwind.Đọc sách giúp tôi thư giãn và xua tan căng thẳng.
Đồng nghĩade-stresstake it easy
Cụm hay dùngrelax and rechargeunwind after work
Cụm từ này thường được dùng trong ngữ cảnh nghỉ ngơi.
/ɪnˈdʒɔɪ ˈkwɒləti taɪm/
phr.
thời gian thư giãn chất lượng
We should enjoy quality time with our families.
Chúng ta nên dành thời gian thư giãn chất lượng với gia đình.
Chi tiết
It's important to enjoy quality time during vacations.Điều quan trọng là tận hưởng thời gian thư giãn chất lượng trong kỳ nghỉ.
Đồng nghĩaspend quality timecherish moments
Cụm hay dùngenjoy quality momentsenjoy family time
Cụm từ này thường dùng khi nói về gia đình và bạn bè.
/ɪkˈspɪər.i.əns dʒɔɪ/
phr.
trải nghiệm niềm vui
Children experience joy when playing with friends.
Trẻ em trải nghiệm niềm vui khi chơi với bạn bè.
Chi tiết
We experience joy during family gatherings.Chúng tôi trải nghiệm niềm vui trong các buổi họp mặt gia đình.
Đồng nghĩafeel joyenjoy happiness
Cụm hay dùngexperience joy in natureexperience joy through music
Cụm từ này thường dùng khi nói về cảm xúc tích cực.
/dɪˈvɛləp ˈfrɛndʃɪps/
phr.
phát triển tình bạn
It's important to develop friendships in college.
Việc phát triển tình bạn ở đại học là rất quan trọng.
Chi tiết
I try to develop friendships through volunteering.Tôi cố gắng phát triển tình bạn thông qua việc tình nguyện.
Đồng nghĩabuild friendshipscultivate friendships
Cụm hay dùngdevelop relationshipsdevelop skills
Cụm này thường dùng trong ngữ cảnh xã hội.
/ɡeɪn nuː ˈɪnsaɪts/
phr.
nhận được những hiểu biết mới
Attending workshops helps me gain new insights.
Tham gia các buổi hội thảo giúp tôi nhận được những hiểu biết mới.
Chi tiết
I gain new insights from reading diverse books.Tôi nhận được những hiểu biết mới từ việc đọc sách đa dạng.
Đồng nghĩaacquire new knowledgeobtain fresh perspectives
Cụm hay dùnggain valuable insightsgain deeper insights
Cụm từ này thường dùng trong học tập và nghiên cứu.
/ɪkˈsplɔr jʊr kriˈeɪtɪvɪti/
phr.
khám phá sự sáng tạo của bạn
Art classes help you explore your creativity.
Các lớp nghệ thuật giúp bạn khám phá sự sáng tạo của mình.
Chi tiết
Writing poetry allows me to explore my creativity.Viết thơ cho phép tôi khám phá sự sáng tạo của mình.
Đồng nghĩatap into creativitycultivate creativity
Cụm hay dùngexplore your imaginationexplore creative ideas
Cụm từ này thường dùng khi nói về nghệ thuật hoặc sở thích sáng tạo.
/teɪk ˈrɛɡjələr breɪks/
phr.
nghỉ ngơi thường xuyên
It's important to take regular breaks during study sessions.
Việc nghỉ ngơi thường xuyên trong các buổi học là rất quan trọng.
Chi tiết
Taking regular breaks can improve your productivity.Nghỉ ngơi thường xuyên có thể cải thiện năng suất làm việc của bạn.
Đồng nghĩatake short breaksrest frequently
Cụm hay dùngtake frequent breaksshort breakslong breaks
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh làm việc hoặc học tập.
/siːk ˌɪnspəˈreɪʃən/
phr.
tìm kiếm nguồn cảm hứng
Artists often seek inspiration in nature.
Các nghệ sĩ thường tìm kiếm nguồn cảm hứng từ thiên nhiên.
Chi tiết
I seek inspiration from books and music.Tôi tìm kiếm nguồn cảm hứng từ sách và âm nhạc.
Đồng nghĩalook for inspirationsearch for motivation
Cụm hay dùngseek adviceseek help
Cụm này thường dùng trong ngữ cảnh sáng tạo.
/traɪ ˈsʌmθɪŋ nuː/
phr.
thử cái gì đó mới
I decided to try something new this weekend.
Tôi quyết định thử cái gì đó mới vào cuối tuần này.
Chi tiết
She encourages us to try something new every month.Cô ấy khuyến khích chúng tôi thử cái gì đó mới mỗi tháng.
Đồng nghĩaexperiment withexplore new options
Cụm hay dùngtry new activitiestry new foods
Cụm từ này thể hiện sự khám phá và sáng tạo.
/ɪnˈdʒɔɪ ˈsɪmpl ˈplɛʒərz/
phr.
thưởng thức những niềm vui đơn giản
I enjoy simple pleasures like a warm cup of tea.
Tôi thưởng thức những niềm vui đơn giản như một tách trà ấm.
Chi tiết
Walking in nature allows me to enjoy simple pleasures.Đi bộ trong thiên nhiên cho phép tôi thưởng thức những niềm vui đơn giản.
Đồng nghĩasavor small joysappreciate little things
Cụm hay dùngenjoy life's simple pleasuresfind joy in simplicity
Cụm từ này nhấn mạnh tầm quan trọng của những điều nhỏ bé.
/ˈkʌl.tɪ.veɪt ˈmaɪnd.fəl.nəs/
phr.
nuôi dưỡng chánh niệm
It's important to cultivate mindfulness in daily life.
Điều quan trọng là nuôi dưỡng chánh niệm trong cuộc sống hàng ngày.
Chi tiết
Practicing meditation helps cultivate mindfulness.Thực hành thiền giúp nuôi dưỡng chánh niệm.
Đồng nghĩafoster awarenessnurture presence
Cụm hay dùngcultivate self-awarenesscultivate inner peace
Dùng khi nói về sức khỏe tâm lý và thư giãn.
/əˈpriːʃieɪt ˈneɪtʃər/
phr.
trân trọng thiên nhiên
We should all appreciate nature and its beauty.
Chúng ta nên trân trọng thiên nhiên và vẻ đẹp của nó.
Chi tiết
Appreciating nature can lead to a healthier lifestyle.Trân trọng thiên nhiên có thể dẫn đến lối sống lành mạnh hơn.
Đồng nghĩavalue naturerespect nature
Cụm hay dùngappreciate the environmentappreciate wildlife
Cụm từ này thường dùng trong các cuộc thảo luận về môi trường.
/rɪˈliv strɛs/
phr.
giảm căng thẳng
Yoga helps to relieve stress effectively.
Yoga giúp giảm căng thẳng một cách hiệu quả.
Chi tiết
I listen to music to relieve stress.Tôi nghe nhạc để giảm căng thẳng.
Đồng nghĩareduce stressease tension
Cụm hay dùngrelieve painrelieve anxiety
Cụm này thường được sử dụng trong ngữ cảnh sức khỏe.
/ɪnˈdʌldʒ ɪn ˈhɒbiz/
phr.
dành thời gian tận hưởng sở thích
I love to indulge in hobbies like painting and gardening.
Tôi thích dành thời gian cho sở thích như vẽ và làm vườn.
Chi tiết
Many people indulge in hobbies to relax after work.Nhiều người dành thời gian cho sở thích để thư giãn sau giờ làm.
Đồng nghĩaengage in hobbiespursue interests
Cụm hay dùngindulge in readingindulge in sports
Cụm từ này thể hiện sự tận hưởng sở thích.
/pərˈsjuː ən ˈɪntrəst/
phr.
theo đuổi một sở thích mà bạn thích
I decided to pursue an interest in photography.
Tôi quyết định theo đuổi sở thích nhiếp ảnh.
Chi tiết
Many people pursue interests outside of work for relaxation.Nhiều người theo đuổi sở thích bên ngoài công việc để thư giãn.
Đồng nghĩafollow a passionexplore an interest
Cụm hay dùngpursue an academic interestpursue a creative interest
Cụm từ này thể hiện sự chủ động trong việc theo đuổi sở thích.
/ɪkˈsplɔːr nuː ˈhɒbiz/
phr.
khám phá những sở thích mới
It's exciting to explore new hobbies every year.
Thật thú vị khi khám phá những sở thích mới mỗi năm.
Chi tiết
She loves to explore new hobbies during her free time.Cô ấy thích khám phá những sở thích mới trong thời gian rảnh.
Đồng nghĩatry new activitiesdiscover new interests
Cụm hay dùngexplore new interestsexplore new skills
Cụm từ này nhấn mạnh sự khám phá và thử nghiệm.
/ɪnˈdʒɔɪ ˈliːʒər ækˈtɪvɪtiz/
phr.
thích thú với các hoạt động trong thời gian rảnh
I enjoy leisure activities like hiking and cooking.
Tôi thích thú với các hoạt động thời gian rảnh như đi bộ đường dài và nấu ăn.
Chi tiết
Many people enjoy leisure activities to relieve stress.Nhiều người thích thú với các hoạt động thời gian rảnh để giảm stress.
Đồng nghĩaparticipate in leisureengage in free-time activities
Cụm hay dùngenjoy leisure timeenjoy leisure pursuits
Cụm từ này chỉ các hoạt động giải trí.
/kriːˈeɪt ə ˈbæləns/
phr.
tìm cách phân chia thời gian hoặc nỗ lực công bằng
It's essential to create a balance between work and hobbies.
Điều cần thiết là tạo ra sự cân bằng giữa công việc và sở thích.
Chi tiết
She tries to create a balance in her life by scheduling time for both.Cô ấy cố gắng tạo ra sự cân bằng trong cuộc sống bằng cách lên lịch thời gian cho cả hai.
Đồng nghĩaachieve equilibriummaintain balance
Cụm hay dùngcreate a balance between work and lifecreate a balance in activities
Cụm từ này nhấn mạnh sự cần thiết của sự cân bằng.
/əˈtɛnd ˈsoʊʃəl ɪˈvɛnts/
phr.
tham gia các sự kiện xã hội
I love to attend social events in my community.
Tôi thích tham gia các sự kiện xã hội trong cộng đồng của mình.
Chi tiết
Attending social events helps me meet new people.Tham gia các sự kiện xã hội giúp tôi gặp gỡ những người mới.
Đồng nghĩajoin social gatheringsparticipate in events
Cụm hay dùngattend community eventsattend local festivals
Cụm từ này nhấn mạnh việc giao lưu xã hội.
/ʃɛər ə ˈpæʃən/
phr.
chia sẻ một đam mê với ai đó
We can share a passion for music and art.
Chúng ta có thể chia sẻ đam mê về âm nhạc và nghệ thuật.
Chi tiết
It's great to share a passion with friends.Thật tuyệt khi chia sẻ đam mê với bạn bè.
Đồng nghĩahave a common interestenjoy similar passions
Cụm hay dùngshare a common passionshare a love for art
Cụm từ này thể hiện sự đồng điệu trong sở thích.
/ˈkʌltɪve ə ˈhɒbi/
phr.
nuôi dưỡng và phát triển một sở thích
I want to cultivate a hobby that brings me joy.
Tôi muốn nuôi dưỡng một sở thích mang lại cho tôi niềm vui.
Chi tiết
Cultivating a hobby can enhance your life.Nuôi dưỡng một sở thích có thể làm phong phú cuộc sống của bạn.
Đồng nghĩanurture a hobbydevelop a pastime
Cụm hay dùngcultivate a creative hobbycultivate a lifelong interest
Cụm từ này nhấn mạnh việc phát triển sở thích.
/ɪkˈsplɔːr ˈloʊkəl ˈkʌltʃər/
phr.
khám phá văn hóa địa phương
Traveling helps me explore local culture.
Du lịch giúp tôi khám phá văn hóa địa phương.
Chi tiết
I love to explore local culture when I visit new cities.Tôi thích khám phá văn hóa địa phương khi tôi thăm các thành phố mới.
Đồng nghĩadiscover local traditionsunderstand regional culture
Cụm hay dùngexplore local customsexplore local heritage
Cụm từ này nhấn mạnh việc tìm hiểu văn hóa.
/meɪk nuː frɛndz/
phr.
kết bạn với những người mới
Joining clubs is a great way to make new friends.
Tham gia câu lạc bộ là cách tuyệt vời để kết bạn mới.
Chi tiết
I hope to make new friends at the workshop.Tôi hy vọng sẽ kết bạn mới tại buổi hội thảo.
Đồng nghĩaform new friendshipsbuild social connections
Cụm hay dùngmake new acquaintancesmake new connections
Cụm từ này thể hiện việc mở rộng mối quan hệ.
/dɪsˈkʌvər nuː ˈtælənʧ/
phr.
khám phá những tài năng mới
I hope to discover new talents through different activities.
Tôi hy vọng sẽ khám phá những tài năng mới qua các hoạt động khác nhau.
Chi tiết
Discovering new talents can be very rewarding.Khám phá những tài năng mới có thể rất bổ ích.
Đồng nghĩauncover new skillsreveal hidden talents
Cụm hay dùngdiscover hidden talentsdiscover artistic talents
Cụm từ này thể hiện sự tìm kiếm tài năng mới.
/ɪnˈdʒɔɪ ˈfæmɪli taɪm/
phr.
thích thú và kết nối với các thành viên trong gia đình
We should all enjoy family time on weekends.
Chúng ta nên tận hưởng thời gian gia đình vào cuối tuần.
Chi tiết
Enjoying family time strengthens our bonds.Thích thú với thời gian gia đình làm chặt chẽ mối quan hệ của chúng ta.
Đồng nghĩaspend time with familybond with family
Cụm hay dùngenjoy quality family timeenjoy family activities
Cụm từ này nhấn mạnh sự quan trọng của gia đình.
/dɪˈvɛləp ə ˈpæʃən/
phr.
phát triển và nâng cao một đam mê mạnh mẽ
I want to develop a passion for writing.
Tôi muốn phát triển một đam mê với việc viết lách.
Chi tiết
Developing a passion can lead to new opportunities.Phát triển một đam mê có thể dẫn đến những cơ hội mới.
Đồng nghĩacultivate an interestenhance a passion
Cụm hay dùngdevelop a strong passiondevelop a lifelong passion
Cụm từ này thể hiện sự phát triển đam mê.
/pərˈsjuː ˈkriːeɪtɪv ækˈtɪvɪtiz/
phr.
tham gia vào các hoạt động nghệ thuật hoặc sáng tạo
I love to pursue creative activities in my free time.
Tôi thích tham gia vào các hoạt động sáng tạo trong thời gian rảnh.
Chi tiết
Pursuing creative activities can be very fulfilling.Tham gia vào các hoạt động sáng tạo có thể rất thỏa mãn.
Đồng nghĩaengage in artistic pursuitsexplore creative hobbies
Cụm hay dùngpursue artistic activitiespursue imaginative projects
Cụm từ này nhấn mạnh tính sáng tạo.
/teɪk ʌp ən ˈɪntrəst/
phr.
bắt đầu làm một điều gì đó mà bạn thấy thích thú
I decided to take up an interest in cooking.
Tôi quyết định bắt đầu với sở thích nấu ăn.
Chi tiết
Taking up an interest can lead to new friendships.Bắt đầu một sở thích có thể dẫn đến những tình bạn mới.
Đồng nghĩastart a hobbybegin an interest
Cụm hay dùngtake up a new hobbytake up an activity
Cụm từ này thể hiện việc bắt đầu một sở thích mới.
/ɪnˈdʒɔɪ ˈkʌltʃərəl ɪkˈspɪərɪnəsɪz/
phr.
thích thú với việc trải nghiệm các nền văn hóa khác nhau
I enjoy cultural experiences when I travel.
Tôi thích thú với những trải nghiệm văn hóa khi tôi du lịch.
Chi tiết
Enjoying cultural experiences broadens your perspective.Thích thú với những trải nghiệm văn hóa mở rộng tầm nhìn của bạn.
Đồng nghĩaexperience cultural activitiesengage with different cultures
Cụm hay dùngenjoy cultural eventsenjoy cultural activities
Cụm từ này chỉ việc tham gia vào các hoạt động văn hóa.
/ɪkˈsplɔːr ɑːrˈtɪstɪk pərˈsuːts/
phr.
tham gia vào các hoạt động nghệ thuật và sáng tạo
I want to explore artistic pursuits like painting and music.
Tôi muốn tham gia vào các hoạt động nghệ thuật như vẽ và âm nhạc.
Chi tiết
Exploring artistic pursuits can be very rewarding.Tham gia vào các hoạt động nghệ thuật có thể rất bổ ích.
Đồng nghĩaengage in creative activitiespursue artistic interests
Cụm hay dùngexplore creative pursuitsexplore visual arts
Cụm từ này chỉ việc khám phá các hoạt động nghệ thuật.
/spɛnd taɪm kriˈeɪtɪvli/
phr.
dành thời gian theo cách sáng tạo
I try to spend time creatively by painting and writing.
Tôi cố gắng dành thời gian theo cách sáng tạo bằng cách vẽ và viết.
Chi tiết
Spending time creatively can boost your mood.Dành thời gian theo cách sáng tạo có thể cải thiện tâm trạng của bạn.
Đồng nghĩause time artisticallyengage in creative time
Cụm hay dùngspend time productivelyspend time innovatively
Cụm từ này nhấn mạnh cách sử dụng thời gian một cách sáng tạo.
/ɪnˈdʒɔɪ ˌrɛkriˈeɪʃənl ækˈtɪvɪtiz/
phr.
thích thú với các hoạt động giải trí
I enjoy recreational activities like swimming and cycling.
Tôi thích thú với các hoạt động giải trí như bơi lội và đạp xe.
Chi tiết
Enjoying recreational activities is good for mental health.Thích thú với các hoạt động giải trí là tốt cho sức khỏe tâm thần.
Đồng nghĩaparticipate in leisure activitiesengage in fun activities
Cụm hay dùngenjoy recreational sportsenjoy recreational hobbies
Cụm từ này chỉ các hoạt động giải trí.
/ɪkˈsplɔːr njuː pleɪsɪz/
phr.
thăm và khám phá những địa điểm chưa quen
I love to explore new places when I travel.
Tôi thích khám phá những địa điểm mới khi đi du lịch.
Chi tiết
Exploring new places can be exciting.Khám phá những địa điểm mới có thể rất thú vị.
Đồng nghĩavisit new locations
Cụm hay dùngexplore local placesexplore new areas
Khám phá giúp mở rộng tầm nhìn.
/pərˈsuː ə ˈpæʃən/
phr.
theo đuổi một sở thích mạnh mẽ
She decided to pursue a passion for painting.
Cô ấy quyết định theo đuổi niềm đam mê vẽ tranh.
Chi tiết
Pursuing a passion can lead to happiness.Theo đuổi đam mê có thể dẫn đến hạnh phúc.
Đồng nghĩafollow an interest
Cụm hay dùngpursue a creative passionpursue a personal passion
Theo đuổi đam mê giúp cuộc sống phong phú hơn.
/ɪnˈdʒɔɪ ði ˈaʊtˌdɔrz/
phr.
thích thú với thời gian ở ngoài trời
I enjoy the outdoors during the summer.
Tôi thích thú với thời gian ở ngoài trời vào mùa hè.
Chi tiết
Enjoying the outdoors is good for mental health.Thích thú với thiên nhiên tốt cho sức khỏe tâm thần.
Đồng nghĩaappreciate nature
Cụm hay dùngenjoy the great outdoorsenjoy outdoor activities
Thích thú với thiên nhiên giúp thư giãn.
/traɪ njuː ækˈtɪvɪtiz/
phr.
thử những hoạt động chưa quen
I want to try new activities during my vacation.
Tôi muốn thử những hoạt động mới trong kỳ nghỉ của mình.
Chi tiết
Trying new activities can be fun and exciting.Thử những hoạt động mới có thể rất thú vị.
Đồng nghĩaattempt new pastimes
Cụm hay dùngtry new hobbiestry new sports
Thử nghiệm hoạt động mới giúp mở rộng kinh nghiệm.
/əˈtɛnd ɪˈvɛnts/
phr.
tham dự các buổi tập hợp hoặc sự kiện
I plan to attend events in my city this weekend.
Tôi dự định tham dự các sự kiện ở thành phố này vào cuối tuần.
Chi tiết
Attending events can be a great way to meet people.Tham dự các sự kiện có thể là cách tốt để gặp gỡ mọi người.
Đồng nghĩago to gatherings
Cụm hay dùngattend social eventsattend community events
Tham dự sự kiện giúp mở rộng mối quan hệ.
/faɪnd ˈbæləns/
phr.
đạt được trạng thái ổn định giữa các khía cạnh khác nhau
It's important to find balance in work and leisure.
Điều quan trọng là tìm sự cân bằng giữa công việc và giải trí.
Chi tiết
Finding balance can improve overall well-being.Tìm kiếm sự cân bằng có thể cải thiện sức khỏe tổng thể.
Đồng nghĩaachieve equilibrium
Cụm hay dùngfind balance in lifefind balance between work and play
Cân bằng giữa công việc và sở thích rất quan trọng.
/ɪnˈdʒɔɪ ˈdaʊnˌtaɪm/
phr.
thích thú với thời gian rảnh rỗi hoặc nghỉ ngơi
I love to enjoy downtime on weekends.
Tôi thích thư giãn vào cuối tuần.
Chi tiết
Enjoying downtime is essential for mental health.Thư giãn rất quan trọng cho sức khỏe tâm thần.
Đồng nghĩaappreciate free time
Cụm hay dùngenjoy leisure downtimeenjoy quiet downtime
Thư giãn giúp phục hồi năng lượng.
/dɪsˈkʌvər njuː skɪlz/
phr.
khám phá những kỹ năng chưa biết trước
I want to discover new skills through online courses.
Tôi muốn khám phá những kỹ năng mới qua các khóa học trực tuyến.
Chi tiết
Discovering new skills can enhance your career.Khám phá những kỹ năng mới có thể cải thiện sự nghiệp của bạn.
Đồng nghĩalearn new abilities
Cụm hay dùngdiscover hidden skillsdiscover practical skills
Khám phá kỹ năng mới giúp phát triển bản thân.
/ɪnˈdʒɔɪ ˈkʌltʃərəl ækˈtɪvɪtiz/
phr.
thích thú với các sự kiện liên quan đến văn hóa
I enjoy cultural activities like visiting museums.
Tôi thích thú với các hoạt động văn hóa như thăm bảo tàng.
Chi tiết
Enjoying cultural activities enriches our understanding.Thích thú với các hoạt động văn hóa làm phong phú thêm sự hiểu biết của chúng ta.
Đồng nghĩaappreciate cultural events
Cụm hay dùngenjoy local cultural activitiesenjoy traditional cultural activities
Thích thú với văn hóa giúp mở rộng kiến thức.
/pərˈsuː ˈpɜrsənl ˈɪntrəsts/
phr.
theo đuổi sở thích hoặc đam mê cá nhân
I want to pursue personal interests outside of work.
Tôi muốn theo đuổi sở thích cá nhân ngoài công việc.
Chi tiết
Pursuing personal interests can lead to greater satisfaction.Theo đuổi sở thích cá nhân có thể dẫn đến sự thỏa mãn lớn hơn.
Đồng nghĩafollow personal passions
Cụm hay dùngpursue individual interestspursue creative interests
Theo đuổi sở thích cá nhân giúp phát triển bản thân.
/ˈkʌltɪve ˈsoʊʃəl skɪlz/
phr.
cải thiện khả năng tương tác với người khác
Joining clubs helps cultivate social skills.
Tham gia các câu lạc bộ giúp cải thiện kỹ năng xã hội.
Chi tiết
Cultivating social skills is important for career success.Cải thiện kỹ năng xã hội là quan trọng cho sự thành công trong sự nghiệp.
Đồng nghĩadevelop social abilities
Cụm hay dùngcultivate effective social skillscultivate good social skills
Cải thiện kỹ năng xã hội giúp giao tiếp tốt hơn.
/siːk njuː ɪkˈspɪərɪənˌsiːz/
phr.
tìm kiếm những hoạt động hoặc sự kiện chưa quen
I love to seek new experiences when traveling.
Tôi thích tìm kiếm những trải nghiệm mới khi du lịch.
Chi tiết
Seeking new experiences can broaden your perspective.Tìm kiếm những trải nghiệm mới có thể mở rộng tầm nhìn của bạn.
Đồng nghĩalook for new activities
Cụm hay dùngseek new adventuresseek new opportunities
Tìm kiếm trải nghiệm mới giúp phát triển bản thân.
/ɪnˈdʒɔɪ ˈfæmɪli ækˈtɪvɪtiz/
phr.
thích thú với thời gian bên gia đình
We enjoy family activities on weekends.
Chúng tôi thích thú với các hoạt động gia đình vào cuối tuần.
Chi tiết
Enjoying family activities strengthens our bonds.Thích thú với các hoạt động gia đình làm mạnh mẽ thêm mối quan hệ của chúng tôi.
Đồng nghĩaappreciate family time
Cụm hay dùngenjoy outdoor family activitiesenjoy family gatherings
Thích thú với gia đình giúp gắn kết.
/ɪkˈsplɔːr kriːˈeɪtɪv ˈaʊtlɛts/
phr.
khám phá các cách để thể hiện sự sáng tạo
I like to explore creative outlets like writing and painting.
Tôi thích khám phá các cách sáng tạo như viết và vẽ.
Chi tiết
Exploring creative outlets can enhance self-expression.Khám phá các cách sáng tạo có thể nâng cao khả năng tự thể hiện.
Đồng nghĩadiscover creative expressions
Cụm hay dùngexplore artistic outletsexplore creative expressions
Khám phá cách sáng tạo giúp phát triển bản thân.
/dɪˈvɛl.əp ˈpɜrsənl ɡoʊlz/
phr.
thiết lập và làm việc hướng tới các mục tiêu cá nhân
I want to develop personal goals for my hobbies.
Tôi muốn thiết lập các mục tiêu cá nhân cho sở thích của mình.
Chi tiết
Developing personal goals can lead to achievement.Thiết lập mục tiêu cá nhân có thể dẫn đến thành công.
Đồng nghĩaset personal objectives
Cụm hay dùngdevelop realistic personal goalsdevelop long-term personal goals
Thiết lập mục tiêu cá nhân giúp định hướng cuộc sống.
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˈliːʒər ˈæktɪvɪtiz/
phr.
tham gia vào các hoạt động thú vị trong thời gian rảnh
Many people engage in leisure activities to relax after work.
Nhiều người tham gia vào các hoạt động giải trí để thư giãn sau giờ làm.
Chi tiết
Engaging in leisure activities can improve mental health.Tham gia vào các hoạt động giải trí có thể cải thiện sức khỏe tâm thần.
Đồng nghĩaparticipate in leisuretake part in hobbies
Cụm hay dùngengage activelyengage fully
Sử dụng khi nói về thời gian rảnh rỗi.
/əˈtɛnd ˈwɜrkʃɑːps/
phr.
tham gia vào các buổi đào tạo có tổ chức
Many artists attend workshops to improve their skills.
Nhiều nghệ sĩ tham gia các buổi hội thảo để cải thiện kỹ năng.
Chi tiết
Attending workshops can provide valuable insights.Tham gia các buổi hội thảo có thể cung cấp những hiểu biết quý giá.
Đồng nghĩajoin seminarsparticipate in training
Cụm hay dùngattend regularlyattend actively
Thường dùng trong bối cảnh học tập và phát triển.
/ɪnˈdʌldʒ ɪn ˈliːʒər/
phr.
dành thời gian cho các hoạt động thú vị
It's important to indulge in leisure to recharge.
Điều quan trọng là dành thời gian cho các hoạt động giải trí để nạp lại năng lượng.
Chi tiết
Indulging in leisure can improve overall well-being.Dành thời gian cho giải trí có thể cải thiện sức khỏe tổng thể.
Đồng nghĩaenjoy free timerelax during leisure
Cụm hay dùngindulge occasionallyindulge fully
Thích hợp khi nói về sự thư giãn.
/ɪkˈsplɔːr ɑːrˈtɪstɪk ˈɪntrəsts/
phr.
khám phá nhiều hình thức nghệ thuật và sáng tạo
Many students explore artistic interests in college.
Nhiều sinh viên khám phá sở thích nghệ thuật ở trường đại học.
Chi tiết
Exploring artistic interests can enhance cultural understanding.Khám phá sở thích nghệ thuật có thể nâng cao hiểu biết văn hóa.
Đồng nghĩainvestigate art formsdiscover creative interests
Cụm hay dùngexplore deeplyexplore broadly
Dùng khi nói về nghệ thuật.
/dʒɔɪn ə kəˈmjunɪti/
phr.
trở thành thành viên của một nhóm có sở thích chung
Joining a community can help you meet like-minded people.
Tham gia một cộng đồng có thể giúp bạn gặp gỡ những người có cùng sở thích.
Chi tiết
Many people join a community to share their hobbies.Nhiều người tham gia cộng đồng để chia sẻ sở thích của họ.
Đồng nghĩabecome part of a groupconnect with others
Cụm hay dùngjoin activelyjoin regularly
Thích hợp khi nói về việc tham gia cộng đồng.
/ɪkˈsplɔːr ˈpɜrsənl ˈɪntrəsts/
phr.
khám phá sở thích và đam mê của bản thân
Exploring personal interests can lead to self-discovery.
Khám phá sở thích cá nhân có thể dẫn đến việc tự khám phá bản thân.
Chi tiết
Many people take time to explore personal interests during weekends.Nhiều người dành thời gian để khám phá sở thích cá nhân vào cuối tuần.
Đồng nghĩadiscover personal passionsinvestigate personal hobbies
Cụm hay dùngexplore deeplyexplore thoroughly
Thích hợp khi nói về sở thích cá nhân.
/ˈkʌltɪve ˈsoʊʃəl kəˈnɛkʃənz/
phr.
phát triển mối quan hệ với người khác
Cultivating social connections can enhance your support network.
Phát triển mối quan hệ xã hội có thể nâng cao mạng lưới hỗ trợ của bạn.
Chi tiết
Many people cultivate social connections through hobbies.Nhiều người phát triển mối quan hệ xã hội thông qua sở thích.
Đồng nghĩabuild relationshipsdevelop friendships
Cụm hay dùngcultivate activelycultivate meaningfully
Dùng khi nói về việc kết nối với người khác.
/dɪsˈkʌvər nuː ˈɪntrəsts/
phr.
khám phá những sở thích hoặc đam mê mới
Traveling can help you discover new interests.
Du lịch có thể giúp bạn khám phá những sở thích mới.
Chi tiết
Many people discover new interests through classes.Nhiều người khám phá sở thích mới qua các lớp học.
Đồng nghĩafind new hobbiesuncover new passions
Cụm hay dùngdiscover widelydiscover actively
Thích hợp khi nói về sự tìm tòi.
/kriˈeɪt ˈlæstɪŋ ˈmɛməriz/
phr.
tạo ra những trải nghiệm đáng nhớ
Family vacations create lasting memories for everyone.
Những chuyến đi gia đình tạo ra những kỷ niệm đáng nhớ cho mọi người.
Chi tiết
Creating lasting memories is important for strong relationships.Tạo ra những kỷ niệm lâu dài là điều quan trọng cho các mối quan hệ bền chặt.
Đồng nghĩamake unforgettable experiencesforge lasting memories
Cụm hay dùngcreate togethercreate meaningfully
Thích hợp khi nói về kỷ niệm.
/ɪmˈbreɪs nuː ˈʧælɪndʒɪz/
phr.
chấp nhận và đối mặt với những thách thức mới
Embracing new challenges can lead to personal growth.
Chấp nhận những thách thức mới có thể dẫn đến sự phát triển cá nhân.
Chi tiết
Many artists embrace new challenges to improve their work.Nhiều nghệ sĩ chấp nhận những thách thức mới để cải thiện công việc của họ.
Đồng nghĩaaccept new challengestake on new tasks
Cụm hay dùngembrace fullyembrace positively
Thích hợp khi nói về thách thức.
/ˈnɜːrtʃər ˈkriːeɪtɪv ˈtælənts/
phr.
hỗ trợ và phát triển khả năng nghệ thuật
Schools should nurture creative talents in students.
Các trường học nên hỗ trợ và phát triển tài năng sáng tạo của học sinh.
Chi tiết
Nurturing creative talents is essential for innovation.Hỗ trợ tài năng sáng tạo là điều cần thiết cho sự đổi mới.
Đồng nghĩadevelop artistic skillsfoster creativity
Cụm hay dùngnurture fullynurture regularly
Thích hợp khi nói về tài năng sáng tạo.
/ˈbæləns ˈliːʒər ənd wɜrk/
phr.
quản lý thời gian giữa thời gian rảnh và trách nhiệm công việc
It's important to balance leisure and work to avoid burnout.
Điều quan trọng là cân bằng giữa thời gian rảnh và công việc để tránh kiệt sức.
Chi tiết
Balancing leisure and work leads to a healthier lifestyle.Cân bằng giữa thời gian rảnh và công việc dẫn đến lối sống lành mạnh hơn.
Đồng nghĩamanage time effectivelyjuggle responsibilities
Cụm hay dùngbalance effectivelybalance wisely
Thích hợp khi nói về quản lý thời gian.
phr.
dành thời gian cho sự thư giãn và vui vẻ.
It's important to make time for leisure to recharge your mind.
Thật quan trọng để dành thời gian cho sự thư giãn để nạp lại năng lượng cho tâm trí.
Chi tiết
She always makes time for leisure activities on weekends.Cô ấy luôn dành thời gian cho các hoạt động thư giãn vào cuối tuần.
Đồng nghĩaallocate time for relaxation
Cụm hay dùngset aside timeprioritize leisureschedule downtime
Dành thời gian cho sở thích rất cần thiết cho sự cân bằng.
phr.
thử nghiệm các hoạt động giải trí khác nhau để tìm niềm vui.
It's exciting to explore new activities every summer.
Thật thú vị khi khám phá các hoạt động mới mỗi mùa hè.
Chi tiết
They decided to explore new activities like hiking and kayaking.Họ quyết định khám phá các hoạt động mới như đi bộ đường dài và chèo thuyền kayak.
Đồng nghĩatry different pursuits
Cụm hay dùngdiscover new activitiesengage in new experiencesexperiment with hobbies
Khám phá hoạt động mới giúp mở rộng tầm nhìn và trải nghiệm.
phr.
chấp nhận và tận hưởng thời gian rảnh rỗi để thư giãn.
It's important to embrace leisure time for mental health.
Thật quan trọng để chấp nhận thời gian rảnh rỗi cho sức khỏe tinh thần.
Chi tiết
She learned to embrace leisure time instead of feeling guilty.Cô ấy đã học cách chấp nhận thời gian rảnh rỗi thay vì cảm thấy tội lỗi.
Đồng nghĩaaccept free time
Cụm hay dùngenjoy leisure timemaximize free timevalue relaxation
Chấp nhận thời gian rảnh giúp cải thiện sức khỏe tinh thần.
phr.
tham gia vào các buổi đào tạo tương tác.
Many people participate in workshops to learn new skills.
Nhiều người tham gia các buổi hội thảo để học kỹ năng mới.
Chi tiết
She participated in workshops on creative writing last summer.Cô ấy đã tham gia các buổi hội thảo về viết sáng tạo vào mùa hè năm ngoái.
Đồng nghĩajoin training sessions
Cụm hay dùngattend training workshopsengage in learning sessionsfacilitate workshops
Tham gia hội thảo giúp nâng cao kiến thức và kỹ năng.
phr.
tham gia vào các hoạt động đòi hỏi trí tưởng tượng.
Engaging in creative activities can boost your mood.
Tham gia vào các hoạt động sáng tạo có thể nâng cao tâm trạng của bạn.
Chi tiết
She enjoys engaging in creative activities like drawing and writing.Cô ấy thích tham gia vào các hoạt động sáng tạo như vẽ tranh và viết lách.
Đồng nghĩatake part in artistic activities
Cụm hay dùngexplore creative outletsparticipate in artistic projectsdevelop creative skills
Tham gia vào hoạt động sáng tạo giúp phát triển tư duy.
phr.
cùng nhau vui vẻ như một gia đình bên ngoài nhà.
We enjoy family outings to the park every weekend.
Chúng tôi thường thích đi chơi gia đình đến công viên mỗi cuối tuần.
Chi tiết
Family outings create lasting memories for everyone.Các chuyến đi chơi gia đình tạo ra những kỷ niệm lâu dài cho mọi người.
Đồng nghĩahave family adventures
Cụm hay dùngplan family tripsorganize family activitiesenjoy family time
Đi chơi cùng gia đình giúp gắn kết tình cảm.
phr.
lên kế hoạch cho các sự kiện để mọi người gặp gỡ và giao lưu.
It's fun to organize social gatherings with friends.
Thật vui khi tổ chức các buổi gặp gỡ xã hội với bạn bè.
Chi tiết
She often organizes social gatherings for her colleagues.Cô ấy thường tổ chức các buổi gặp gỡ xã hội cho đồng nghiệp.
Đồng nghĩaplan social events
Cụm hay dùngarrange social eventshost gatheringscoordinate meet-ups
Tổ chức các buổi gặp gỡ giúp xây dựng mối quan hệ.
phr.
tận hưởng hoạt động đọc sách.
I enjoy reading books in my free time.
Tôi thích đọc sách trong thời gian rảnh.
Chi tiết
She enjoys reading books about history and culture.Cô ấy thích đọc sách về lịch sử và văn hóa.
Đồng nghĩaappreciate literature
Cụm hay dùngimmerse in readingdiscover new authorsjoin a book club
Đọc sách giúp mở rộng kiến thức và cải thiện ngôn ngữ.
phr.
thử nghiệm với các thể loại âm nhạc, sách hoặc phim khác nhau.
I love to explore new genres of music and find hidden gems.
Tôi thích khám phá các thể loại âm nhạc mới và tìm ra những viên ngọc ẩn.
Chi tiết
She enjoys exploring new genres of literature to broaden her taste.Cô ấy thích khám phá các thể loại văn học mới để mở rộng sở thích của mình.
Đồng nghĩatry different categories
Cụm hay dùngdiscover new stylessample various genresexperiment with different types
Khám phá thể loại mới giúp mở rộng sở thích của bạn.
phr.
trở thành thành viên của một nhóm thảo luận về sách.
Joining a book club can enhance your reading experience.
Tham gia một câu lạc bộ sách có thể nâng cao trải nghiệm đọc của bạn.
Chi tiết
She decided to join a book club to meet fellow readers.Cô ấy quyết định tham gia một câu lạc bộ sách để gặp gỡ những người yêu sách khác.
Đồng nghĩabecome a member of a reading group
Cụm hay dùngattend book discussionsparticipate in reading eventsshare book recommendations
Tham gia câu lạc bộ sách giúp kết nối với những người cùng sở thích.
phr.
tạo ra các tác phẩm nghệ thuật bằng nhiều chất liệu khác nhau.
He loves to create art pieces using recycled materials.
Anh ấy thích tạo ra các tác phẩm nghệ thuật bằng vật liệu tái chế.
Chi tiết
Creating art pieces allows for self-expression and creativity.Tạo ra các tác phẩm nghệ thuật cho phép thể hiện bản thân và sự sáng tạo.
Đồng nghĩamake artistic works
Cụm hay dùngcraft art piecesproduce artistic creationsdesign visual art
Tạo ra nghệ thuật giúp phát triển khả năng sáng tạo.
phr.
tận hưởng việc đi bộ trong môi trường tự nhiên.
I enjoy nature walks during the autumn season.
Tôi thích đi bộ trong thiên nhiên vào mùa thu.
Chi tiết
Enjoying nature walks can be refreshing and calming.Tận hưởng những cuộc đi bộ trong thiên nhiên có thể rất sảng khoái và thư giãn.
Đồng nghĩaappreciate outdoor walks
Cụm hay dùngtake nature walksexplore scenic trailsenjoy outdoor hikes
Đi bộ trong thiên nhiên giúp giảm căng thẳng.
phr.
tham gia vào các buổi tập thể dục có tổ chức.
Joining fitness classes can help you stay motivated.
Tham gia các lớp thể dục có thể giúp bạn luôn có động lực.
Chi tiết
She decided to join fitness classes to improve her health.Cô ấy quyết định tham gia các lớp thể dục để cải thiện sức khỏe.
Đồng nghĩaattend exercise sessions
Cụm hay dùngenroll in fitness programsparticipate in workout classesjoin group exercises
Tham gia lớp thể dục giúp cải thiện sức khỏe và thể lực.
phr.
tận hưởng các sự kiện liên quan đến giao tiếp xã hội.
Many people enjoy social activities to meet new friends.
Nhiều người thích các hoạt động xã hội để gặp gỡ bạn mới.
Chi tiết
She enjoys social activities like parties and game nights.Cô ấy thích các hoạt động xã hội như tiệc tùng và đêm chơi game.
Đồng nghĩaparticipate in social events
Cụm hay dùngattend social gatheringsengage in group activitieshost social functions
Tham gia vào các hoạt động xã hội giúp mở rộng mối quan hệ.
/faɪnd ə ˈbæl.əns/
phr.
tìm kiếm sự cân bằng giữa hai điều
It's important to find a balance between work and play.
Điều quan trọng là tìm sự cân bằng giữa công việc và vui chơi.
Chi tiết
She tries to find a balance in her daily routine.Cô ấy cố gắng tìm sự cân bằng trong thói quen hàng ngày.
Đồng nghĩaachieve balancestrike a balance
Cụm hay dùngfind a balance in lifefind a balance at work
Cụm này thường dùng trong ngữ cảnh cuộc sống hàng ngày.
/dɪˈvɛl.əp ə ˈhɒb.i/
phr.
phát triển hoặc nâng cao một sở thích cá nhân
You should develop a hobby that you enjoy.
Bạn nên phát triển một sở thích mà bạn thích.
Chi tiết
He wants to develop a hobby in gardening.Anh ấy muốn phát triển sở thích làm vườn.
Đồng nghĩacultivate a hobbyenhance a hobby
Cụm hay dùngdevelop a hobby in artdevelop a hobby for music
Thích hợp cho những ai muốn mở rộng sở thích cá nhân.
/ɪkˈspɪər.i.əns nuː ˈkʌl.tʃərz/
phr.
trải nghiệm và tìm hiểu về các nền văn hóa khác nhau
Traveling allows you to experience new cultures.
Đi du lịch cho phép bạn trải nghiệm các nền văn hóa mới.
Chi tiết
She loves to experience new cultures through food.Cô ấy thích trải nghiệm các nền văn hóa mới qua ẩm thực.
Đồng nghĩaencounter new culturesdiscover new cultures
Cụm hay dùngexperience new cultures while travelingexperience new cultures through art
Cụm này thể hiện sự khám phá văn hóa.
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˈhɒb.iz/
phr.
tích cực tham gia vào các sở thích cá nhân
It's beneficial to engage in hobbies for mental health.
Tham gia vào sở thích rất có lợi cho sức khỏe tinh thần.
Chi tiết
He likes to engage in hobbies during weekends.Anh ấy thích tham gia vào sở thích vào cuối tuần.
Đồng nghĩaparticipate in hobbiestake part in hobbies
Cụm hay dùngengage in creative hobbiesengage in outdoor hobbies
Cụm này thể hiện sự chủ động trong sở thích.
/əˈtɛnd ˈfɪt.nəs ˈklæs.ɪz/
phr.
tham dự các lớp tập thể dục có tổ chức
I plan to attend fitness classes to stay healthy.
Tôi dự định tham dự các lớp tập thể dục để giữ sức khỏe.
Chi tiết
Many people attend fitness classes after work.Nhiều người tham dự các lớp tập thể dục sau giờ làm việc.
Đồng nghĩajoin fitness sessionsparticipate in fitness classes
Cụm hay dùngattend yoga classesattend dance classes
Cụm này thường dùng trong ngữ cảnh tập thể dục.
/ˈɔːr.ɡə.naɪz ˈsoʊ.ʃəl ɪˈvɛnts/
phr.
lên kế hoạch và tổ chức các buổi gặp gỡ cho mọi người
We need to organize social events for our community.
Chúng ta cần tổ chức các sự kiện xã hội cho cộng đồng của mình.
Chi tiết
He loves to organize social events for friends.Anh ấy thích tổ chức các sự kiện xã hội cho bạn bè.
Đồng nghĩaplan social gatheringsarrange social events
Cụm hay dùngorganize community eventsorganize cultural events
Cụm này thường dùng trong ngữ cảnh tổ chức sự kiện.
/ɪnˈdʒɔɪ ˈkriː.eɪ.tɪv ɪkˈsprɛʃ.ən/
phr.
thích thú trong việc thể hiện bản thân một cách sáng tạo
Many artists enjoy creative expression through their work.
Nhiều nghệ sĩ thích thú trong việc thể hiện bản thân qua công việc của họ.
Chi tiết
She enjoys creative expression in her writing.Cô ấy thích thú thể hiện bản thân qua việc viết lách.
Đồng nghĩaembrace artistic expressionappreciate creative expression
Cụm hay dùngenjoy creative expression in artenjoy creative expression in music
Cụm này thể hiện sự sáng tạo trong nghệ thuật.
/traɪ nuː ɪkˈspɪər.i.ənsɪz/
phr.
thử nghiệm các hoạt động chưa quen thuộc
Traveling allows you to try new experiences.
Đi du lịch cho phép bạn thử nghiệm các trải nghiệm mới.
Chi tiết
I love to try new experiences when I travel.Tôi thích thử nghiệm các trải nghiệm mới khi đi du lịch.
Đồng nghĩaattempt new activitiesexplore new experiences
Cụm hay dùngtry new experiences abroadtry new experiences in life
Cụm này thể hiện sự khám phá.
/ɪnˈdʒɔɪ ɑrts ənd kræfts/
phr.
thích thú trong việc tạo ra các dự án nghệ thuật
Many people enjoy arts and crafts as a hobby.
Nhiều người thích thú với nghệ thuật và thủ công như một sở thích.
Chi tiết
She enjoys arts and crafts during her free time.Cô ấy thích thú với nghệ thuật và thủ công trong thời gian rảnh.
Đồng nghĩaappreciate arts and craftsengage in arts and crafts
Cụm hay dùngenjoy arts and crafts at homeenjoy arts and crafts with friends
Cụm này thường dùng trong ngữ cảnh sáng tạo.
/pɑːrˈtɪs.ɪ.peɪt ɪn kəˈmjuː.nɪ.ti ˈsɜː.vɪs/
phr.
tham gia vào việc giúp đỡ người khác trong cộng đồng của bạn
Many people participate in community service to give back.
Nhiều người tham gia vào các hoạt động phục vụ cộng đồng để đền đáp lại.
Chi tiết
She loves to participate in community service projects.Cô ấy thích tham gia vào các dự án phục vụ cộng đồng.
Đồng nghĩaengage in community servicetake part in community work
Cụm hay dùngparticipate in local community serviceparticipate in youth community service
Cụm này thể hiện sự cống hiến cho cộng đồng.
/ɪkˈsplɔːr ˈneɪ.tʃər treɪlz/
phr.
khám phá các con đường đi bộ trong thiên nhiên
Many hikers explore nature trails during weekends.
Nhiều người đi bộ đường dài khám phá các con đường thiên nhiên vào cuối tuần.
Chi tiết
She loves to explore nature trails near her home.Cô ấy thích khám phá các con đường thiên nhiên gần nhà.
Đồng nghĩawalk nature pathshike nature trails
Cụm hay dùngexplore nature trails in parksexplore nature trails in forests
Cụm này thường dùng trong ngữ cảnh khám phá thiên nhiên.
/kriːˈeɪt ə ˈvɪʒ.ən bɔrd/
phr.
tạo một bảng hình ảnh đại diện cho các mục tiêu
Many people create a vision board to visualize their dreams.
Nhiều người tạo một bảng hình ảnh để hình dung ước mơ của mình.
Chi tiết
She created a vision board for her career aspirations.Cô ấy tạo một bảng hình ảnh cho những khát vọng nghề nghiệp của mình.
Đồng nghĩamake a goals boardbuild a dream board
Cụm hay dùngcreate a vision board for goalscreate a vision board for life
Cụm này thường dùng trong ngữ cảnh phát triển bản thân.
phr.
khám phá sở thích mới
I love to explore new pastimes on weekends.
Tôi thích khám phá sở thích mới vào cuối tuần.
Chi tiết
She decided to explore new pastimes to meet new people.Cô ấy quyết định khám phá sở thích mới để gặp gỡ mọi người.
Đồng nghĩadiscover new hobbies
Cụm hay dùngfind new pastimesenjoy new pastimes
Sở thích mới giúp bạn mở rộng mối quan hệ.
phr.
nuôi dưỡng một kỹ năng
She plans to cultivate a skill in photography.
Cô ấy dự định nuôi dưỡng kỹ năng chụp ảnh.
Chi tiết
You can cultivate a skill by practicing regularly.Bạn có thể nuôi dưỡng một kỹ năng bằng cách luyện tập thường xuyên.
Đồng nghĩadevelop a skill
Cụm hay dùngenhance a skillmaster a skill
Nuôi dưỡng kỹ năng cần thời gian và nỗ lực.
phr.
tìm nguồn cảm hứng sáng tạo
I often find creative inspiration in nature.
Tôi thường tìm nguồn cảm hứng sáng tạo trong thiên nhiên.
Chi tiết
Artists seek to find creative inspiration everywhere.Các nghệ sĩ tìm kiếm nguồn cảm hứng sáng tạo ở mọi nơi.
Đồng nghĩadiscover creative inspiration
Cụm hay dùnggain creative inspirationseek creative inspiration
Cảm hứng sáng tạo giúp bạn phát triển ý tưởng mới.
phr.
thích các hoạt động theo mùa
We enjoy seasonal activities like skiing in winter.
Chúng tôi thích các hoạt động theo mùa như trượt tuyết vào mùa đông.
Chi tiết
Many families enjoy seasonal activities during holidays.Nhiều gia đình thích các hoạt động theo mùa trong các ngày lễ.
Đồng nghĩaparticipate in seasonal activities
Cụm hay dùngplan seasonal activitiesorganize seasonal activities
Các hoạt động theo mùa mang lại niềm vui và kỷ niệm.
phr.
tham gia nhóm cộng đồng
I decided to join a community group focused on gardening.
Tôi quyết định tham gia nhóm cộng đồng tập trung vào làm vườn.
Chi tiết
Joining a community group can help you meet new friends.Tham gia nhóm cộng đồng có thể giúp bạn gặp gỡ bạn mới.
Đồng nghĩabecome part of a community group
Cụm hay dùngparticipate in a community groupengage with a community group
Tham gia nhóm cộng đồng giúp kết nối với những người cùng sở thích.
phr.
thích theo đuổi sáng tạo
Many people enjoy creative pursuits like writing and painting.
Nhiều người thích theo đuổi sáng tạo như viết lách và vẽ tranh.
Chi tiết
She finds joy in her creative pursuits every weekend.Cô ấy tìm thấy niềm vui trong những hoạt động sáng tạo vào mỗi cuối tuần.
Đồng nghĩaengage in creative pursuits
Cụm hay dùngexplore creative pursuitsdevelop creative pursuits
Theo đuổi sáng tạo giúp bạn thư giãn và thể hiện bản thân.
phr.
tổ chức các hoạt động xã hội
We need to organize social activities for the community.
Chúng tôi cần tổ chức các hoạt động xã hội cho cộng đồng.
Chi tiết
She loves to organize social activities for her friends.Cô ấy thích tổ chức các hoạt động xã hội cho bạn bè.
Đồng nghĩaplan social activities
Cụm hay dùngarrange social activitieshost social activities
Tổ chức hoạt động xã hội tạo cơ hội kết nối với mọi người.
phr.
thưởng thức sự thư giãn
It's important to indulge in relaxation after a long week.
Điều quan trọng là thưởng thức sự thư giãn sau một tuần dài.
Chi tiết
She likes to indulge in relaxation by reading a book.Cô ấy thích thưởng thức sự thư giãn bằng cách đọc sách.
Đồng nghĩaenjoy relaxation
Cụm hay dùngpractice relaxationseek relaxation
Thưởng thức sự thư giãn giúp tái tạo năng lượng.
phr.
tham gia công việc tình nguyện
Many students engage in volunteer work during the summer.
Nhiều sinh viên tham gia công việc tình nguyện trong mùa hè.
Chi tiết
She enjoys engaging in volunteer work at the local shelter.Cô ấy thích tham gia công việc tình nguyện tại nơi trú ẩn địa phương.
Đồng nghĩado volunteer work
Cụm hay dùngparticipate in volunteer workoffer volunteer work
Công việc tình nguyện giúp phát triển kỹ năng và kết nối cộng đồng.
phr.
tham gia vào các hoạt động
I like to take part in activities that promote health.
Tôi thích tham gia vào các hoạt động thúc đẩy sức khỏe.
Chi tiết
She encouraged her friends to take part in activities together.Cô ấy khuyến khích bạn bè tham gia vào các hoạt động cùng nhau.
Đồng nghĩaparticipate in activities
Cụm hay dùngenjoy taking part in activitiesorganize taking part in activities
Tham gia hoạt động giúp mở rộng mối quan hệ.
phr.
phát triển kỹ năng sáng tạo
She wants to develop creative skills through painting.
Cô ấy muốn phát triển kỹ năng sáng tạo thông qua việc vẽ.
Chi tiết
Many people develop creative skills by taking classes.Nhiều người phát triển kỹ năng sáng tạo bằng cách tham gia các lớp học.
Đồng nghĩaenhance creative skills
Cụm hay dùngimprove creative skillsnurture creative skills
Phát triển kỹ năng sáng tạo giúp bạn tự tin hơn.
phr.
thích tham gia các sự kiện cộng đồng
We enjoy community events that bring people together.
Chúng tôi thích tham gia các sự kiện cộng đồng gắn kết mọi người lại với nhau.
Chi tiết
Many families enjoy community events throughout the year.Nhiều gia đình thích tham gia các sự kiện cộng đồng trong suốt năm.
Đồng nghĩaparticipate in community events
Cụm hay dùngorganize community eventsplan community events
Tham gia sự kiện cộng đồng giúp xây dựng mối quan hệ xã hội.
/dʒɔɪn ə spɔrts tiːm/
phr.
tham gia vào một đội thể thao
I decided to join a sports team to meet new friends.
Tôi quyết định tham gia vào một đội thể thao để gặp gỡ bạn mới.
Chi tiết
Joining a sports team can improve teamwork skills.Tham gia vào một đội thể thao có thể cải thiện kỹ năng làm việc nhóm.
Đồng nghĩabecome part of a teamjoin a club
Cụm hay dùngjoin a local teamjoin a competitive team
Tham gia đội thể thao giúp rèn luyện sức khỏe và kết bạn.
/ˈɔːrɡənaɪz kəˈmjunɪti ɪˈvɛnts/
phr.
tổ chức các sự kiện cộng đồng
We aim to organize community events that bring people together.
Chúng tôi nhằm tổ chức các sự kiện cộng đồng để kết nối mọi người.
Chi tiết
Organizing community events can foster a sense of belonging.Tổ chức các sự kiện cộng đồng có thể tạo ra cảm giác thuộc về.
Đồng nghĩaplan community activitiesarrange local events
Cụm hay dùngorganize local festivalsorganize charity events
Tổ chức sự kiện cộng đồng giúp kết nối mọi người lại với nhau.
/əˈpriːʃieɪt ˈsɪmpl ˈplɛʒərz/
phr.
trân trọng những niềm vui giản dị
I appreciate simple pleasures like a good book or a sunny day.
Tôi trân trọng những niềm vui giản dị như một cuốn sách hay hoặc một ngày nắng.
Chi tiết
Appreciating simple pleasures can lead to greater happiness.Trân trọng những niềm vui giản dị có thể mang lại hạnh phúc lớn hơn.
Đồng nghĩaenjoy small joysvalue simple moments
Cụm hay dùngappreciate daily joysappreciate life's little things
Trân trọng niềm vui giản dị giúp cải thiện tâm trạng.
/bɪld ˈmiːnɪŋfəl kəˈnɛkʃənz/
phr.
xây dựng mối quan hệ ý nghĩa
Volunteering can help you build meaningful connections with people.
Tình nguyện có thể giúp bạn xây dựng mối quan hệ ý nghĩa với mọi người.
Chi tiết
Building meaningful connections enhances your social life.Xây dựng mối quan hệ ý nghĩa nâng cao đời sống xã hội của bạn.
Đồng nghĩacreate valuable relationshipsforge strong bonds
Cụm hay dùngbuild lasting friendshipsbuild community ties
Xây dựng mối quan hệ ý nghĩa giúp cuộc sống phong phú hơn.
/ɪnˈdʒɔɪ ɑːrˈtɪstɪk ɪkˈsprɛʃən/
phr.
thích thể hiện nghệ thuật
Many people enjoy artistic expression through painting and music.
Nhiều người thích thể hiện nghệ thuật qua vẽ tranh và âm nhạc.
Chi tiết
Enjoying artistic expression can be therapeutic.Thích thể hiện nghệ thuật có thể là liệu pháp tốt cho tâm hồn.
Đồng nghĩaappreciate creative expressionenjoy artistic endeavors
Cụm hay dùngenjoy creative expressionenjoy artistic activities
Thích thể hiện nghệ thuật giúp phát triển tư duy sáng tạo.
phr.
mở rộng kiến thức hoặc trải nghiệm
Traveling can help you expand your horizons.
Đi du lịch có thể giúp bạn mở rộng kiến thức.
Chi tiết
Reading diverse books allows you to expand your horizons.Đọc những cuốn sách đa dạng cho phép bạn mở rộng kiến thức.
Đồng nghĩabroaden your perspective
Cụm hay dùngexpand your knowledgeexpand your skills
Cụm từ này thường dùng khi nói về việc học hỏi.
phr.
bắt đầu một sở thích mới
I want to take up a new hobby this summer.
Tôi muốn bắt đầu một sở thích mới vào mùa hè này.
Chi tiết
She decided to take up a new hobby to stay active.Cô ấy quyết định bắt đầu một sở thích mới để giữ sức khỏe.
Đồng nghĩastart a new hobby
Cụm hay dùngtake up gardeningtake up photography
Cụm từ này thường dùng khi bắt đầu sở thích mới.
phr.
khám phá các hình thức nghệ thuật khác nhau
You should explore artistic avenues to find your style.
Bạn nên khám phá các hình thức nghệ thuật để tìm phong cách của mình.
Chi tiết
Artists often explore artistic avenues for inspiration.Các nghệ sĩ thường khám phá các hình thức nghệ thuật để tìm cảm hứng.
Đồng nghĩainvestigate artistic forms
Cụm hay dùngexplore creative pathwaysexplore artistic expressions
Cụm từ này khuyến khích sự sáng tạo nghệ thuật.
phr.
nuôi dưỡng tình bạn
It's essential to cultivate friendships for a happy life.
Việc nuôi dưỡng tình bạn là cần thiết cho một cuộc sống hạnh phúc.
Chi tiết
She works hard to cultivate friendships in her community.Cô ấy làm việc chăm chỉ để nuôi dưỡng tình bạn trong cộng đồng của mình.
Đồng nghĩabuild friendships
Cụm hay dùngcultivate relationshipscultivate connections
Cụm từ này thể hiện sự quan trọng của tình bạn trong cuộc sống.
phr.
thử những điều mới
It's exciting to try new things in life.
Thật thú vị khi thử những điều mới trong cuộc sống.
Chi tiết
You should try new things to grow personally.Bạn nên thử những điều mới để phát triển bản thân.
Đồng nghĩaexperiment with new activities
Cụm hay dùngtry new experiencestry new foods
Cụm từ này khuyến khích sự khám phá và thử nghiệm.
phr.
theo đuổi các hình thức sáng tạo
Many people pursue creative outlets to express themselves.
Nhiều người theo đuổi các hình thức sáng tạo để thể hiện bản thân.
Chi tiết
She likes to pursue creative outlets such as writing.Cô ấy thích theo đuổi các hình thức sáng tạo như viết lách.
Đồng nghĩaengage in artistic activities
Cụm hay dùngpursue artistic endeavorspursue creative interests
Cụm từ này thể hiện sự sáng tạo trong các hoạt động giải trí.
phr.
cân bằng công việc và thời gian rảnh
It's crucial to balance work and leisure for well-being.
Cân bằng công việc và thời gian rảnh là rất quan trọng cho sức khỏe.
Chi tiết
Finding ways to balance work and leisure can improve happiness.Tìm cách cân bằng công việc và thời gian rảnh có thể cải thiện hạnh phúc.
Đồng nghĩamanage work-life balance
Cụm hay dùngbalance professional and personal lifebalance responsibilities and leisure
Cụm từ này quan trọng trong việc duy trì sức khỏe tinh thần.
phr.
khám phá tài năng ẩn giấu
Many people discover hidden talents through hobbies.
Nhiều người khám phá tài năng ẩn giấu thông qua sở thích.
Chi tiết
She discovered hidden talents in music during school.Cô ấy đã khám phá tài năng ẩn giấu trong âm nhạc khi còn đi học.
Đồng nghĩauncover talents
Cụm hay dùngdiscover new skillsdiscover personal strengths
Cụm từ này khuyến khích việc khám phá khả năng bản thân.
phr.
tổ chức các hoạt động nhóm
Teachers often organize group activities for students.
Giáo viên thường tổ chức các hoạt động nhóm cho học sinh.
Chi tiết
We love to organize group activities during family gatherings.Chúng tôi thích tổ chức các hoạt động nhóm trong các buổi họp mặt gia đình.
Đồng nghĩaplan group events
Cụm hay dùngorganize community eventsorganize team-building activities
Cụm từ này nhấn mạnh việc làm việc nhóm và tổ chức sự kiện.
phr.
dành thời gian cho bản thân
It's important to take time for yourself regularly.
Thật quan trọng để dành thời gian cho bản thân thường xuyên.
Chi tiết
She takes time for herself by reading books.Cô ấy dành thời gian cho bản thân bằng cách đọc sách.
Đồng nghĩaprioritize self-care
Cụm hay dùngtake time to relaxtake time for hobbies
Cụm từ này nhấn mạnh sự cần thiết của việc chăm sóc bản thân.
/ʃɛr ˈɪntrəsts wɪð ˈʌðərz/
phr.
có sở thích chung với người khác
It's great to share interests with friends and family.
Thật tuyệt khi có sở thích chung với bạn bè và gia đình.
Chi tiết
They enjoy sharing interests in music and art.Họ thích chia sẻ sở thích về âm nhạc và nghệ thuật.
Đồng nghĩahave common interestsconnect over shared interests
Cụm hay dùngenjoy sharing interestsfind people to share interests
Cụm từ này thường được sử dụng trong các cuộc trò chuyện xã hội.
/ɪkˈsplɔr ˈkʌltʃərəl ˈæktɪvɪtiz/
phr.
tham gia vào các sự kiện liên quan đến văn hóa
They love to explore cultural activities during festivals.
Họ thích tham gia các hoạt động văn hóa trong các lễ hội.
Chi tiết
Exploring cultural activities can broaden your perspective.Khám phá các hoạt động văn hóa có thể mở rộng tầm nhìn của bạn.
Đồng nghĩaparticipate in cultural eventsengage in cultural activities
Cụm hay dùngenjoy exploring cultural activitiesorganize cultural activities
Cụm từ này thường liên quan đến các hoạt động văn hóa và nghệ thuật.
/ˈpɑrtɪsɪpeɪt ɪn kəˈmjunɪti ɪˈvɛnts/
phr.
tham gia vào các hoạt động được tổ chức cho cộng đồng địa phương
Many people participate in community events to connect with others.
Nhiều người tham gia vào các sự kiện cộng đồng để kết nối với nhau.
Chi tiết
Participating in community events can be very rewarding.Tham gia vào các sự kiện cộng đồng có thể rất bổ ích.
Đồng nghĩajoin community activitiesengage in local events
Cụm hay dùngenjoy participating in community eventsorganize community events
Cụm từ này thể hiện sự tham gia trong cộng đồng.
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ɑːrˈtɪstɪk pərˈsuːts/
phr.
tham gia vào các hoạt động nghệ thuật sáng tạo
Many people engage in artistic pursuits to express themselves.
Nhiều người tham gia vào các hoạt động nghệ thuật để thể hiện bản thân.
Chi tiết
Engaging in artistic pursuits can be very fulfilling.Tham gia vào các hoạt động nghệ thuật có thể rất bổ ích.
Đồng nghĩaparticipate in artistic activitiesexplore artistic endeavors
Cụm hay dùngenjoy engaging in artistic pursuitsdedicate time to artistic pursuits
Cụm từ này nhấn mạnh sự sáng tạo trong nghệ thuật.
/teɪk taɪm fɔr rɪˈlæksəˌeɪʃən/
phr.
dành thời gian để thư giãn
It's important to take time for relaxation every day.
Điều quan trọng là dành thời gian để thư giãn mỗi ngày.
Chi tiết
She takes time for relaxation to recharge her energy.Cô ấy dành thời gian để thư giãn nhằm nạp lại năng lượng.
Đồng nghĩaset aside time to relaxallocate time for leisure
Cụm hay dùngenjoy taking time for relaxationremember to take time for relaxation
Cụm từ này nhấn mạnh tầm quan trọng của việc thư giãn.
/spɛnd taɪm ˈaʊtˌdɔrz/
phr.
tham gia các hoạt động ngoài trời
I love to spend time outdoors during the summer.
Tôi thích dành thời gian ngoài trời vào mùa hè.
Chi tiết
Spending time outdoors is great for your mental health.Dành thời gian ngoài trời rất tốt cho sức khỏe tinh thần.
Đồng nghĩaenjoy naturebe outside
Cụm hay dùngspend time in naturespend time in the sun
Cụm từ này thể hiện sự yêu thích thiên nhiên.
/dʒɔɪn ə ˈwɜrkʃɑp/
phr.
tham gia một buổi đào tạo để học kỹ năng
I plan to join a workshop on photography next weekend.
Tôi dự định tham gia một buổi workshop về nhiếp ảnh vào cuối tuần tới.
Chi tiết
Joining a workshop can enhance your skills significantly.Tham gia một buổi workshop có thể nâng cao kỹ năng của bạn đáng kể.
Đồng nghĩaattend a seminarparticipate in a class
Cụm hay dùngjoin a creative workshopjoin a cooking workshop
Tham gia workshop giúp mở rộng kiến thức.
/traɪ nu ˈhɑbiz/
phr.
thử các sở thích mới
I want to try new hobbies this year, like pottery.
Tôi muốn thử các sở thích mới trong năm nay, như làm gốm.
Chi tiết
Trying new hobbies can be refreshing and exciting.Thử các sở thích mới có thể mang lại sự mới mẻ và thú vị.
Đồng nghĩaexperiment with hobbiesexplore new interests
Cụm hay dùngtry different hobbiestry creative hobbies
Cụm này khuyến khích thử nghiệm và sáng tạo.
/ɪkˈspɪərɪəns nu θɪŋz/
phr.
trải nghiệm những điều mới
I want to experience new things during my travels.
Tôi muốn trải nghiệm những điều mới trong chuyến đi của mình.
Chi tiết
Experiencing new things can broaden your perspective.Trải nghiệm những điều mới có thể mở rộng tầm nhìn của bạn.
Đồng nghĩatry new experiencesencounter new situations
Cụm hay dùngexperience different culturesexperience new adventures
Cụm này khuyến khích sự tò mò và khám phá.
/ɪnˈdʒɔɪ ˈfɪzɪkəl ˌækˈtɪvɪtiz/
phr.
thích các hoạt động thể chất
I enjoy physical activities like jogging and swimming.
Tôi thích các hoạt động thể chất như chạy bộ và bơi lội.
Chi tiết
Enjoying physical activities is important for health.Thích các hoạt động thể chất rất quan trọng cho sức khỏe.
Đồng nghĩaengage in sportsparticipate in fitness
Cụm hay dùngenjoy outdoor physical activitiesenjoy group activities
Cụm này thể hiện sự yêu thích thể thao.
/dɪsˈkʌvər nu pleɪsɪz/
phr.
khám phá những địa điểm mới
I love to discover new places when I travel.
Tôi thích khám phá những địa điểm mới khi đi du lịch.
Chi tiết
Discovering new places can be an exciting adventure.Khám phá những địa điểm mới có thể là một cuộc phiêu lưu thú vị.
Đồng nghĩaexplore new locationsuncover new destinations
Cụm hay dùngdiscover hidden gemsdiscover local attractions
Cụm này thể hiện sự khám phá địa lý.
/əˈtɛnd ˈfɪtnəs ɪˈvɛnts/
phr.
tham dự các sự kiện thể dục
I plan to attend fitness events to stay healthy.
Tôi dự định tham dự các sự kiện thể dục để giữ sức khỏe.
Chi tiết
Attending fitness events can motivate you to exercise more.Tham dự các sự kiện thể dục có thể thúc đẩy bạn tập thể dục nhiều hơn.
Đồng nghĩajoin fitness competitionsparticipate in health events
Cụm hay dùngattend local fitness eventsattend wellness events
Cụm này thể hiện sự quan tâm đến sức khỏe.
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn kəˈmjunɪti ˈsɜrvɪs/
phr.
tham gia vào các hoạt động phục vụ cộng đồng
I enjoy engaging in community service to give back.
Tôi thích tham gia vào các hoạt động phục vụ cộng đồng để đền đáp.
Chi tiết
Engaging in community service can be very rewarding.Tham gia vào các hoạt động phục vụ cộng đồng có thể rất bổ ích.
Đồng nghĩaparticipate in volunteer workcontribute to the community
Cụm hay dùngengage in local serviceengage in charity work
Cụm này thể hiện tinh thần trách nhiệm xã hội.
/ˈpræktɪs ə ˈhɑbi/
phr.
thực hành một sở thích
I try to practice my hobby of painting every weekend.
Tôi cố gắng thực hành sở thích vẽ tranh mỗi cuối tuần.
Chi tiết
Practicing a hobby can help reduce stress.Thực hành sở thích có thể giúp giảm căng thẳng.
Đồng nghĩaengage in a hobbypursue a hobby
Cụm hay dùngpractice a new hobbypractice creative hobbies
Cụm này khuyến khích sự sáng tạo và thư giãn.
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn krɪˈeɪtɪv ˈprɒdʒɛkts/
phr.
tham gia vào các dự án sáng tạo
I love to engage in creative projects during my free time.
Tôi thích tham gia vào các dự án sáng tạo trong thời gian rảnh.
Chi tiết
Engaging in creative projects helps develop skills.Tham gia vào các dự án sáng tạo giúp phát triển kỹ năng.
Đồng nghĩaparticipate in artistic projectswork on creative endeavors
Cụm hay dùngengage in group projectsengage in artistic projects
Cụm này thể hiện sự sáng tạo và làm việc nhóm.
/traɪ ˈaʊtˌdɔr ækˈtɪvɪtiz/
phr.
thử các hoạt động ngoài trời
I want to try outdoor activities like kayaking this summer.
Tôi muốn thử các hoạt động ngoài trời như chèo thuyền kayak mùa hè này.
Chi tiết
Trying outdoor activities can be a fun way to stay active.Thử các hoạt động ngoài trời có thể là một cách thú vị để giữ cơ thể năng động.
Đồng nghĩaparticipate in outdoor sportsengage in outdoor adventures
Cụm hay dùngtry new outdoor activitiestry adventurous activities
Cụm này thể hiện sự yêu thích hoạt động ngoài trời.
phr.
tham gia vào các sở thích thú vị
Many people choose to pursue leisure activities during the weekends.
Nhiều người chọn tham gia các hoạt động giải trí vào cuối tuần.
Chi tiết
It's important to pursue leisure activities for a balanced life.Việc tham gia các hoạt động giải trí là quan trọng để có một cuộc sống cân bằng.
Đồng nghĩaengage in leisure activities
Cụm hay dùngpursue interestspursue hobbies
Nên kết hợp các hoạt động giải trí với công việc.
phr.
thích thú với các hoạt động trong thời gian rảnh
I enjoy leisure time by reading and watching movies.
Tôi thích thú với thời gian rảnh bằng cách đọc sách và xem phim.
Chi tiết
Many people enjoy leisure time with friends and family.Nhiều người thích thú với thời gian rảnh bên bạn bè và gia đình.
Đồng nghĩaappreciate free time
Cụm hay dùngenjoy hobbiesenjoy weekends
Thời gian rảnh rất quan trọng cho sức khỏe tinh thần.
phr.
có sở thích hoặc hoạt động tương tự với người khác
It's easier to make friends when you share common interests.
Dễ dàng kết bạn hơn khi bạn có sở thích chung.
Chi tiết
Sharing common interests can strengthen relationships.Chia sẻ sở thích chung có thể làm mạnh mẽ mối quan hệ.
Đồng nghĩahave mutual interests
Cụm hay dùngshare hobbiesshare passions
Chia sẻ sở thích giúp tăng cường tình bạn.
phr.
quản lý thời gian rảnh với các trách nhiệm khác
It's important to balance leisure activities with work.
Việc cân bằng các hoạt động giải trí với công việc là rất quan trọng.
Chi tiết
Finding a way to balance leisure activities can reduce stress.Tìm cách cân bằng các hoạt động giải trí có thể giảm căng thẳng.
Đồng nghĩamanage free time
Cụm hay dùngbalance work and leisurebalance responsibilities
Cân bằng thời gian giúp cải thiện chất lượng cuộc sống.
phr.
thử nghiệm các hoạt động khác nhau ngoài trời
I love to explore outdoor activities like camping and hiking.
Tôi thích thử nghiệm các hoạt động ngoài trời như cắm trại và đi bộ đường dài.
Chi tiết
Exploring outdoor activities can improve your health.Khám phá các hoạt động ngoài trời có thể cải thiện sức khỏe của bạn.
Đồng nghĩatry outdoor activities
Cụm hay dùngexplore natureexplore adventures
Hoạt động ngoài trời giúp cải thiện sức khỏe thể chất.
phr.
thích thú với các hoạt động sáng tạo
I enjoy artistic activities like drawing and sculpture.
Tôi thích thú với các hoạt động nghệ thuật như vẽ và điêu khắc.
Chi tiết
Enjoying artistic activities can boost your creativity.Tham gia các hoạt động nghệ thuật có thể nâng cao sự sáng tạo của bạn.
Đồng nghĩaappreciate creative activities
Cụm hay dùngenjoy artsenjoy creativity
Hoạt động nghệ thuật giúp thể hiện bản thân.
phr.
bắt đầu hoặc phát triển một sở thích
I decided to create a hobby for my free time.
Tôi quyết định bắt đầu một sở thích trong thời gian rảnh.
Chi tiết
Creating a hobby can be fulfilling and enjoyable.Tạo ra một sở thích có thể mang lại cảm giác thỏa mãn và thú vị.
Đồng nghĩastart a hobby
Cụm hay dùngcreate interestscreate pastimes
Tạo sở thích mới giúp phát triển bản thân.
phr.
trở thành thành viên của các tổ chức địa phương
I decided to join community groups to meet new people.
Tôi quyết định tham gia các nhóm cộng đồng để gặp gỡ mọi người mới.
Chi tiết
Joining community groups can enhance your social life.Tham gia các nhóm cộng đồng có thể nâng cao đời sống xã hội của bạn.
Đồng nghĩabecome part of community
Cụm hay dùngjoin clubsjoin organizations
Tham gia nhóm cộng đồng giúp xây dựng mối quan hệ.
phr.
tham gia vào các sự kiện hoặc sở thích khác nhau
I often participate in activities organized by my local community.
Tôi thường tham gia vào các hoạt động do cộng đồng địa phương tổ chức.
Chi tiết
Participating in activities can help you make new friends.Tham gia vào các hoạt động có thể giúp bạn kết bạn mới.
Đồng nghĩatake part in events
Cụm hay dùngparticipate in eventsparticipate in projects
Tham gia hoạt động giúp tăng cường kỹ năng xã hội.
phr.
thích thú với các buổi gặp mặt với bạn bè hoặc gia đình
I always enjoy social gatherings with my friends.
Tôi luôn thích thú với các buổi gặp mặt với bạn bè.
Chi tiết
Enjoying social gatherings can strengthen relationships.Thích thú với các buổi gặp mặt có thể làm mạnh mẽ mối quan hệ.
Đồng nghĩaappreciate social events
Cụm hay dùngenjoy gatheringsenjoy meetings
Buổi gặp mặt xã hội giúp kết nối mọi người.
/dɪˈvɛləp ˈpɜːrsənl ˈɪntrəsts/
phr.
phát triển và nâng cao các hoạt động mà bạn đam mê
It's essential to develop personal interests for a fulfilling life.
Việc phát triển sở thích cá nhân là cần thiết cho một cuộc sống trọn vẹn.
Chi tiết
She took classes to develop her personal interests in painting.Cô ấy tham gia các lớp học để phát triển sở thích cá nhân về hội họa.
Đồng nghĩacultivate personal passionsenhance individual interests
Cụm hay dùngdevelop new skillsdevelop creative interests
Rất quan trọng để tự phát triển bản thân.
/dʒɔɪn kəˈmjuːnɪti ækˈtɪvɪtiz/
phr.
tham gia vào các sự kiện được tổ chức cho cộng đồng địa phương
Joining community activities helps you connect with local people.
Tham gia các hoạt động cộng đồng giúp bạn kết nối với người địa phương.
Chi tiết
She decided to join community activities to make new friends.Cô ấy quyết định tham gia các hoạt động cộng đồng để kết bạn mới.
Đồng nghĩaparticipate in local eventsengage in community services
Cụm hay dùngjoin local clubsjoin volunteer activities
Thường dùng để khuyến khích sự tham gia của cộng đồng.
/dʒɔɪn ə ˈloʊkəl klʌb/
phr.
trở thành thành viên của một nhóm cộng đồng với sở thích chung
Joining a local club can help you meet new people.
Tham gia một câu lạc bộ địa phương có thể giúp bạn gặp gỡ những người mới.
Chi tiết
She decided to join a local club focused on gardening.Cô ấy quyết định tham gia một câu lạc bộ địa phương chuyên về làm vườn.
Đồng nghĩabecome a member of a clubparticipate in local groups
Cụm hay dùngjoin a sports clubjoin a hobby group
Giúp kết nối với cộng đồng.
/teɪk pɑːrt ɪn ˈwɜːrkʃɒps/
phr.
tham gia vào các buổi đào tạo hoặc lớp học
Taking part in workshops can enhance your skills.
Tham gia vào các buổi workshop có thể nâng cao kỹ năng của bạn.
Chi tiết
He loves to take part in workshops related to art and design.Anh ấy thích tham gia vào các buổi workshop liên quan đến nghệ thuật và thiết kế.
Đồng nghĩaattend training sessionsengage in classes
Cụm hay dùngtake part in community workshopstake part in creative sessions
Thường nhấn mạnh việc học hỏi.
/traɪ krɪˈeɪtɪv ækˈtɪvɪtiz/
phr.
tham gia vào các hoạt động liên quan đến sự sáng tạo
Trying creative activities can be a fun way to express yourself.
Thử các hoạt động sáng tạo có thể là một cách thú vị để thể hiện bản thân.
Chi tiết
He enjoys trying creative activities like painting and writing.Anh ấy thích thử các hoạt động sáng tạo như vẽ và viết.
Đồng nghĩaengage in artistic activitiesexplore creative pursuits
Cụm hay dùngtry artistic hobbiestry creative projects
Khuyến khích sự sáng tạo.
/spɛnd taɪm wɪð ˈfæmɪli/
phr.
dành thời gian để ở bên gia đình
Spending time with family is essential for strong relationships.
Dành thời gian với gia đình là rất cần thiết để có mối quan hệ vững mạnh.
Chi tiết
They often spend time with family during holidays.Họ thường dành thời gian bên gia đình vào các kỳ nghỉ.
Đồng nghĩashare moments with familyenjoy family time
Cụm hay dùngspend quality timespend weekends together
Thường nhấn mạnh tầm quan trọng của gia đình.
phr.
chấp nhận và bắt đầu những sở thích mới mà bạn thích.
Many people embrace new hobbies during their free time.
Nhiều người chấp nhận những sở thích mới trong thời gian rảnh rỗi.
Chi tiết
She decided to embrace new hobbies to relieve stress.Cô ấy quyết định chấp nhận những sở thích mới để giảm căng thẳng.
Đồng nghĩaadopt new interests
Cụm hay dùngembrace new challengesembrace new cultures
Sở thích mới giúp mở rộng tầm nhìn.
phr.
tìm ra những hoạt động mà bạn rất thích làm.
Many people discover new passions during their travels.
Nhiều người tìm ra những đam mê mới trong các chuyến đi.
Chi tiết
She hopes to discover new passions in her free time.Cô ấy hy vọng sẽ tìm ra những đam mê mới trong thời gian rảnh.
Đồng nghĩafind new interests
Cụm hay dùngdiscover hidden talentsdiscover new opportunities
Đam mê mới có thể dẫn đến sự nghiệp mới.
phr.
phát triển và cải thiện những khả năng mới.
You can cultivate new skills through online courses.
Bạn có thể phát triển kỹ năng mới qua các khóa học trực tuyến.
Chi tiết
He wants to cultivate new skills in photography.Anh ấy muốn phát triển kỹ năng mới trong nhiếp ảnh.
Đồng nghĩadevelop new abilities
Cụm hay dùngcultivate artistic skillscultivate social skills
Kỹ năng mới mở ra nhiều cơ hội.
phr.
tích cực theo đuổi và tham gia vào các hoạt động nghệ thuật.
Many artists pursue creative interests to express themselves.
Nhiều nghệ sĩ theo đuổi sở thích sáng tạo để thể hiện bản thân.
Chi tiết
He decided to pursue creative interests after retiring.Ông quyết định theo đuổi những sở thích sáng tạo sau khi nghỉ hưu.
Đồng nghĩafollow artistic passions
Cụm hay dùngpursue personal interestspursue academic goals
Theo đuổi sở thích sáng tạo giúp phát triển bản thân.
phr.
chia sẻ và thảo luận về các hoạt động bạn đã làm cùng nhau.
It's fun to share experiences with friends on trips.
Thật thú vị khi chia sẻ những trải nghiệm với bạn bè trong các chuyến đi.
Chi tiết
They love to share experiences with each other.Họ thích chia sẻ những trải nghiệm với nhau.
Đồng nghĩaexchange memories
Cụm hay dùngshare storiesshare ideas
Chia sẻ trải nghiệm giúp kết nối với bạn bè.
phr.
thích thú với những khoảnh khắc yên tĩnh một mình hoặc cùng người khác.
I enjoy quiet moments with a good book.
Tôi thích những khoảnh khắc yên tĩnh với một cuốn sách hay.
Chi tiết
She enjoys quiet moments in nature.Cô ấy thích những khoảnh khắc yên tĩnh trong thiên nhiên.
Đồng nghĩaappreciate calm times
Cụm hay dùngenjoy peaceful eveningsenjoy simple pleasures
Khoảnh khắc yên tĩnh giúp tái tạo năng lượng.
phr.
tham gia các hoạt động diễn ra trong khu vực của bạn.
I love to attend local events on weekends.
Tôi thích tham gia các sự kiện địa phương vào cuối tuần.
Chi tiết
She often attends local events to meet new people.Cô ấy thường tham gia các sự kiện địa phương để gặp gỡ những người mới.
Đồng nghĩaparticipate in community events
Cụm hay dùngattend workshopsattend seminars
Tham gia sự kiện địa phương giúp kết nối với cộng đồng.
phr.
khám phá và học hỏi từ các nền văn hóa khác nhau.
Traveling allows you to explore cultural experiences.
Đi du lịch cho phép bạn khám phá những trải nghiệm văn hóa.
Chi tiết
She wants to explore cultural experiences through art.Cô ấy muốn khám phá những trải nghiệm văn hóa qua nghệ thuật.
Đồng nghĩadiscover cultural activities
Cụm hay dùngexplore new traditionsexplore cultural heritage
Khám phá văn hóa giúp mở rộng tầm hiểu biết.
phr.
tham gia vào các hoạt động cùng người khác để vui vẻ.
I enjoy group activities like hiking and team sports.
Tôi thích các hoạt động nhóm như đi bộ đường dài và thể thao đồng đội.
Chi tiết
They often enjoy group activities at the community center.Họ thường tham gia các hoạt động nhóm tại trung tâm cộng đồng.
Đồng nghĩaparticipate in team activities
Cụm hay dùngenjoy social gatheringsenjoy team events
Hoạt động nhóm giúp xây dựng mối quan hệ.
phr.
tham gia vào những sở thích yêu thích cùng với người khác.
I love to share hobbies with my friends.
Tôi thích chia sẻ sở thích với bạn bè.
Chi tiết
They often share hobbies with their neighbors.Họ thường chia sẻ sở thích với hàng xóm.
Đồng nghĩaexchange hobbies
Cụm hay dùngshare interestsshare activities
Chia sẻ sở thích giúp gắn kết mọi người.
phr.
tham gia vào các hoạt động thú vị trong thời gian rảnh.
On weekends, I like to indulge in leisure activities.
Vào cuối tuần, tôi thích tham gia vào các hoạt động giải trí.
Chi tiết
She indulges in leisure activities like painting.Cô ấy tham gia vào các hoạt động giải trí như vẽ.
Đồng nghĩaenjoy free time
Cụm hay dùngindulge in hobbiesindulge in relaxation
Tham gia hoạt động giải trí giúp tái tạo năng lượng.
phr.
lên kế hoạch cho những điều thú vị để làm vào cuối tuần.
I always plan weekend activities with my family.
Tôi luôn lên kế hoạch cho các hoạt động cuối tuần với gia đình.
Chi tiết
They plan weekend activities to unwind.Họ lên kế hoạch cho các hoạt động cuối tuần để thư giãn.
Đồng nghĩaorganize weekend plans
Cụm hay dùngplan social eventsplan family outings
Kế hoạch cho các hoạt động cuối tuần giúp tiết kiệm thời gian.
phr.
tạo ra những mối quan hệ mạnh mẽ với người khác.
It's important to develop meaningful connections in life.
Rất quan trọng để phát triển những mối quan hệ có ý nghĩa trong cuộc sống.
Chi tiết
She tries to develop meaningful connections through volunteering.Cô ấy cố gắng phát triển những mối quan hệ có ý nghĩa thông qua tình nguyện.
Đồng nghĩabuild strong relationships
Cụm hay dùngdevelop personal connectionsdevelop social ties
Mối quan hệ có ý nghĩa giúp cuộc sống phong phú hơn.
phr.
tham gia vào các hoạt động thực hành khuyến khích sự sáng tạo.
I love to enjoy creative workshops on weekends.
Tôi thích tham gia vào các buổi hội thảo sáng tạo vào cuối tuần.
Chi tiết
She enjoys creative workshops that challenge her skills.Cô ấy thích các buổi hội thảo sáng tạo thách thức kỹ năng của mình.
Đồng nghĩaattend creative classes
Cụm hay dùngenjoy artistic workshopsenjoy skill-building activities
Hội thảo sáng tạo giúp phát triển kỹ năng.
phr.
nhận ra và đánh giá cao các tác phẩm nghệ thuật và văn hóa.
I love to appreciate art and culture in museums.
Tôi thích đánh giá cao nghệ thuật và văn hóa trong các bảo tàng.
Chi tiết
They appreciate art and culture through various events.Họ đánh giá cao nghệ thuật và văn hóa qua nhiều sự kiện khác nhau.
Đồng nghĩavalue artistic expression
Cụm hay dùngappreciate cultural diversityappreciate creative works
Đánh giá cao nghệ thuật giúp nâng cao trải nghiệm sống.
phr.
tham gia vào các hoạt động thú vị trong thiên nhiên.
I enjoy outdoor adventures like rock climbing.
Tôi thích các cuộc phiêu lưu ngoài trời như leo núi.
Chi tiết
They often enjoy outdoor adventures during vacations.Họ thường tham gia vào các cuộc phiêu lưu ngoài trời trong kỳ nghỉ.
Đồng nghĩaengage in outdoor activities
Cụm hay dùngenjoy nature excursionsenjoy outdoor exploration
Các cuộc phiêu lưu ngoài trời giúp bạn khám phá thiên nhiên.
/pərˈsuː ˈaʊtˌdɔːr ækˈtɪvɪtiz/
phr.
tham gia vào các hoạt động ngoài trời để giải trí.
Many people pursue outdoor activities to stay healthy.
Nhiều người tham gia các hoạt động ngoài trời để giữ sức khỏe.
Chi tiết
She loves to pursue outdoor activities like hiking and biking.Cô ấy thích tham gia các hoạt động ngoài trời như leo núi và đạp xe.
Đồng nghĩaengage in outdoor sportstake up outdoor exercises
Cụm hay dùngenjoy hikingparticipate in sportsexplore nature
Thích hợp cho những ai yêu thích hoạt động ngoài trời.
/dʒɔɪn ˌrɛkriˈeɪʃənl ækˈtɪvɪtiz/
phr.
tham gia vào các hoạt động giải trí để vui chơi.
Many students join recreational activities during the summer.
Nhiều sinh viên tham gia các hoạt động giải trí trong mùa hè.
Chi tiết
Joining recreational activities can help reduce stress.Tham gia các hoạt động giải trí có thể giúp giảm căng thẳng.
Đồng nghĩaengage in leisure activitiesparticipate in fun events
Cụm hay dùngenjoy community sportsattend fun fairstake part in games
Thích hợp cho những ai muốn giải trí.
/dɪˈvɛləb ˈɑːrtɪstɪk skɪlz/
phr.
cải thiện khả năng trong các nghệ thuật sáng tạo.
She wants to develop artistic skills through painting classes.
Cô ấy muốn cải thiện kỹ năng nghệ thuật qua các lớp vẽ.
Chi tiết
Developing artistic skills can be very rewarding.Cải thiện kỹ năng nghệ thuật có thể rất bổ ích.
Đồng nghĩaenhance creative talentsimprove artistic abilities
Cụm hay dùngtake art lessonspractice painting techniquesexplore different styles
Rất quan trọng cho những ai yêu thích nghệ thuật.
/ɪnˈdʒɔɪ ˈliːʒərli wɔːks/
phr.
đi dạo thư giãn để vui vẻ.
I enjoy leisurely walks in the park every weekend.
Tôi thích đi dạo thư giãn trong công viên mỗi cuối tuần.
Chi tiết
Enjoying leisurely walks helps clear my mind.Đi dạo thư giãn giúp tôi sáng suốt hơn.
Đồng nghĩatake relaxed strollsenjoy peaceful walks
Cụm hay dùngwalk in natureexplore local parksenjoy fresh air
Thích hợp cho việc thư giãn và giải tỏa căng thẳng.
/ʃɛr krɪˈeɪtɪv aɪˈdɪəz/
phr.
trao đổi những ý tưởng sáng tạo.
We often share creative ideas during our art sessions.
Chúng tôi thường trao đổi ý tưởng sáng tạo trong các buổi vẽ.
Chi tiết
Sharing creative ideas can inspire others.Chia sẻ ý tưởng sáng tạo có thể truyền cảm hứng cho người khác.
Đồng nghĩaexchange innovative thoughtscollaborate on creative concepts
Cụm hay dùngbrainstorm togethergenerate new conceptsinspire each other
Rất quan trọng trong các hoạt động sáng tạo.
/ɪkˈsplɔːr ɑːrˈtɪstɪk staɪlz/
phr.
khám phá các hình thức nghệ thuật khác nhau.
Artists should explore artistic styles to find their unique voice.
Các nghệ sĩ nên khám phá các phong cách nghệ thuật để tìm ra giọng nói riêng.
Chi tiết
Exploring artistic styles can enhance creativity.Khám phá các phong cách nghệ thuật có thể nâng cao sự sáng tạo.
Đồng nghĩainvestigate art formsstudy creative styles
Cụm hay dùngexamine different techniquesappreciate various mediumsunderstand art history
Cần thiết cho những ai yêu thích nghệ thuật.
/kriːˈeɪt ˈpɜːrsənl ˈprɒdʒɛkts/
phr.
phát triển các tác phẩm sáng tạo cá nhân.
I love to create personal projects in my free time.
Tôi thích phát triển các dự án cá nhân trong thời gian rảnh.
Chi tiết
Creating personal projects helps me express myself.Phát triển các dự án cá nhân giúp tôi thể hiện bản thân.
Đồng nghĩadevelop individual worksstart personal initiatives
Cụm hay dùngwork on personal goalsdesign unique projectsinspire creativity
Thích hợp cho những ai yêu thích sáng tạo.
/ɪnˈdʒɔɪ ˈfɪtnəs ækˈtɪvɪtiz/
phr.
tham gia vào các bài tập thể dục để khỏe mạnh.
I enjoy fitness activities like yoga and swimming.
Tôi thích tham gia các hoạt động thể dục như yoga và bơi lội.
Chi tiết
Enjoying fitness activities keeps me energized.Tham gia các hoạt động thể dục giúp tôi luôn tràn đầy năng lượng.
Đồng nghĩaengage in exerciseparticipate in physical activities
Cụm hay dùngjoin workout classesattend fitness sessionspractice healthy habits
Rất tốt cho sức khỏe và tinh thần.
/ˈkʌltɪve nuː ˈfrɛndʃɪps/
phr.
phát triển các mối quan hệ mới với mọi người.
Joining clubs helps me cultivate new friendships.
Tham gia câu lạc bộ giúp tôi phát triển những tình bạn mới.
Chi tiết
Cultivating new friendships can enrich your life.Phát triển các tình bạn mới có thể làm phong phú cuộc sống của bạn.
Đồng nghĩamake new friendsbuild new connections
Cụm hay dùngnetwork with othersstrengthen social tiesconnect with new people
Rất quan trọng trong xã hội hiện đại.
/əˈtɛnd ɑːrt ˌɛksɪˈbɪʃənz/
phr.
tham dự các triển lãm nghệ thuật.
I love to attend art exhibitions to see new works.
Tôi thích tham dự các triển lãm nghệ thuật để xem các tác phẩm mới.
Chi tiết
Attending art exhibitions can inspire creativity.Tham dự các triển lãm nghệ thuật có thể truyền cảm hứng sáng tạo.
Đồng nghĩavisit art showsparticipate in art galleries
Cụm hay dùngappreciate fine artexplore contemporary workslearn about artists
Rất tốt cho những ai yêu thích nghệ thuật.
/ˈkʌltɪve ˈpɜːrsənl ˈɪntrəsts/
phr.
phát triển và nuôi dưỡng đam mê cá nhân.
I try to cultivate personal interests outside of work.
Tôi cố gắng phát triển đam mê cá nhân ngoài công việc.
Chi tiết
Cultivating personal interests can bring joy and fulfillment.Phát triển đam mê cá nhân có thể mang lại niềm vui và sự thỏa mãn.
Đồng nghĩadevelop personal passionsnurture individual interests
Cụm hay dùngexplore new areasexpand knowledgediscover hidden talents
Giúp bạn tìm thấy những điều bạn yêu thích.
/ɪnˈdʒɔɪ ˈfæmɪli ˈɡæðərɪŋz/
phr.
tham gia vào các buổi họp mặt gia đình.
I enjoy family gatherings during the holidays.
Tôi thích tham gia các buổi họp mặt gia đình trong các kỳ nghỉ.
Chi tiết
Enjoying family gatherings strengthens our bonds.Tham gia các buổi họp mặt gia đình củng cố mối quan hệ của chúng tôi.
Đồng nghĩaparticipate in family reunionsjoin family events
Cụm hay dùngcelebrate togethercreate lasting memoriesshare stories
Rất tốt cho quan hệ gia đình.
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn kəˈmjunɪti ˈprɒdʒɛkts/
phr.
tham gia vào các sáng kiến có lợi cho cộng đồng.
Many people engage in community projects to help others.
Nhiều người tham gia vào các dự án cộng đồng để giúp đỡ người khác.
Chi tiết
Engaging in community projects can be very fulfilling.Tham gia vào các dự án cộng đồng có thể rất bổ ích.
Đồng nghĩaparticipate in community initiativesjoin local projects
Cụm hay dùngsupport local causesvolunteer for community eventscollaborate with neighbors
Rất tốt cho việc xây dựng mối quan hệ xã hội.
/traɪ ˈaʊtˌdɔːr spɔrts/
phr.
tham gia vào các môn thể thao ngoài trời.
I want to try outdoor sports like rock climbing and kayaking.
Tôi muốn thử các môn thể thao ngoài trời như leo núi và chèo thuyền kayak.
Chi tiết
Trying outdoor sports can be an exhilarating experience.Thử nghiệm các môn thể thao ngoài trời có thể là một trải nghiệm thú vị.
Đồng nghĩaparticipate in outdoor activitiesengage in sports
Cụm hay dùngenjoy team sportsplay in natureexperience outdoor adventures
Rất thú vị cho những ai yêu thích thể thao.
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn kriˈeɪtɪv ˈraɪtɪŋ/
phr.
tham gia vào việc viết các tác phẩm sáng tạo.
I love to engage in creative writing during my free time.
Tôi thích tham gia vào việc viết sáng tạo trong thời gian rảnh.
Chi tiết
Engaging in creative writing helps improve my skills.Tham gia vào việc viết sáng tạo giúp cải thiện kỹ năng của tôi.
Đồng nghĩapractice imaginative writingdevelop storytelling skills
Cụm hay dùngwrite poetrycreate short storiesexplore genres
Phù hợp cho những ai yêu thích viết lách.
/ɪkˈsplɔːr nuː tɛkˈnɒlədʒiz/
phr.
khám phá và sử dụng công nghệ mới nhất.
I enjoy exploring new technologies in my spare time.
Tôi thích khám phá công nghệ mới trong thời gian rảnh.
Chi tiết
Exploring new technologies can enhance productivity.Khám phá công nghệ mới có thể nâng cao năng suất.
Đồng nghĩainvestigate new gadgetslearn about innovations
Cụm hay dùngunderstand digital trendsexperiment with softwareadopt new tools
Rất thú vị cho những ai yêu thích công nghệ.
/ɪnˈdʒɔɪ ˈneɪtʃər fəˈtɒɡrəfi/
phr.
chụp ảnh về môi trường tự nhiên.
I enjoy nature photography while hiking in the mountains.
Tôi thích chụp ảnh thiên nhiên khi leo núi.
Chi tiết
Enjoying nature photography allows me to appreciate beauty.Tham gia chụp ảnh thiên nhiên giúp tôi trân trọng vẻ đẹp.
Đồng nghĩacapture outdoor scenerytake landscape photos
Cụm hay dùngexplore wildlifedocument natural beautyshare photos online
Rất thú vị cho những ai yêu thích nhiếp ảnh.
/əˈtɛnd ˈkʊkɪŋ ˈklæsɪz/
phr.
tham gia vào các lớp học nấu ăn.
I plan to attend cooking classes to improve my skills.
Tôi dự định tham gia các lớp học nấu ăn để cải thiện kỹ năng của mình.
Chi tiết
Attending cooking classes can be a fun experience.Tham gia các lớp học nấu ăn có thể là một trải nghiệm thú vị.
Đồng nghĩatake culinary lessonsjoin cooking workshops
Cụm hay dùnglearn new recipesexplore different cuisinespractice cooking techniques
Thích hợp cho những ai yêu thích ẩm thực.
/ɪnˈdʒɔɪ bɔːrd ɡeɪmz/
phr.
chơi các trò chơi trên bàn.
I enjoy board games with my family on weekends.
Tôi thích chơi các trò chơi trên bàn với gia đình vào cuối tuần.
Chi tiết
Playing board games can be a great way to bond.Chơi các trò chơi trên bàn có thể là một cách tuyệt vời để gắn kết.
Đồng nghĩaplay tabletop gamesengage in board play
Cụm hay dùnghost game nightsexplore new gameschallenge friends
Rất thú vị cho những ai thích giải trí.
/ɪkˈsplɔːr ˈfɪtnəs trɛndz/
phr.
khám phá các phát triển mới nhất trong thể dục.
I like to explore fitness trends to stay motivated.
Tôi thích khám phá các xu hướng thể dục để giữ động lực.
Chi tiết
Exploring fitness trends can lead to new workout ideas.Khám phá các xu hướng thể dục có thể dẫn đến những ý tưởng tập luyện mới.
Đồng nghĩainvestigate fitness innovationsdiscover health trends
Cụm hay dùngfollow workout fadsstay updated on fitnessadopt new routines
Rất thú vị cho những ai yêu thích sức khỏe.
/ɪnˈdʒɔɪ ˈvɜːrtʃuəl rɪˈælɪti ɪkˈspɪərɪnsez/
phr.
tham gia vào các môi trường số sống động.
I enjoy virtual reality experiences when gaming.
Tôi thích tham gia vào các trải nghiệm thực tế ảo khi chơi game.
Chi tiết
Enjoying virtual reality experiences can be thrilling.Tham gia vào các trải nghiệm thực tế ảo có thể rất thú vị.
Đồng nghĩaexperience immersive gamingparticipate in VR activities
Cụm hay dùngexplore virtual worldsdiscover VR technologyjoin gaming communities
Rất thú vị cho những ai yêu thích công nghệ.
/teɪk ʌp ˈɡɑːrdənɪŋ/
phr.
bắt đầu trồng cây như một sở thích
She decided to take up gardening during the summer.
Cô ấy quyết định bắt đầu trồng cây vào mùa hè.
Chi tiết
Taking up gardening can be very relaxing.Bắt đầu trồng cây có thể rất thư giãn.
Đồng nghĩastart gardening
Cụm hay dùngtake up a hobbystart gardeningenjoy gardening
Trồng cây rất phổ biến ở nhiều nơi.
/dʒɔɪn ə dæns klæs/
phr.
tham gia lớp học để học nhảy
I decided to join a dance class to learn salsa.
Tôi quyết định tham gia lớp học nhảy để học salsa.
Chi tiết
Joining a dance class is a fun way to meet new people.Tham gia lớp học nhảy là cách thú vị để gặp gỡ mọi người mới.
Đồng nghĩaenroll in a dance class
Cụm hay dùngtake a dance classattend dance lessonsenjoy dancing
Nhảy múa là một hoạt động giải trí phổ biến.
/spɛnd taɪm wɪð frɛndz/
phr.
thưởng thức những khoảnh khắc bên bạn bè
I love to spend time with friends on the weekends.
Tôi thích dành thời gian với bạn bè vào cuối tuần.
Chi tiết
Spending time with friends can be very rewarding.Dành thời gian với bạn bè có thể rất bổ ích.
Đồng nghĩahang out with friends
Cụm hay dùngenjoy moments with friendsshare experiences with friendsstrengthen friendships
Dành thời gian với bạn bè giúp cải thiện tâm trạng.
/traɪ ɑːrˈtɪstɪk ɪnˈdɛvərz/
phr.
cố gắng các dự án sáng tạo trong nghệ thuật
She loves to try artistic endeavors like painting and sculpting.
Cô ấy thích thử các dự án nghệ thuật như vẽ tranh và điêu khắc.
Chi tiết
Trying artistic endeavors can unlock your creativity.Thử nghiệm các dự án nghệ thuật có thể mở ra sự sáng tạo của bạn.
Đồng nghĩapursue artistic projects
Cụm hay dùngengage in artistic pursuitsexplore creative endeavorsdevelop artistic talents
Nghệ thuật giúp thể hiện bản thân.
/ˈɔːrɡənaɪz ɡruːp ˈaʊtɪŋz/
phr.
lên kế hoạch cho các chuyến đi hoặc hoạt động cho một nhóm
We often organize group outings to strengthen our team spirit.
Chúng tôi thường tổ chức các chuyến đi nhóm để tăng cường tinh thần đội nhóm.
Chi tiết
Organizing group outings can be a fun way to bond.Tổ chức các chuyến đi nhóm có thể là một cách thú vị để gắn kết.
Đồng nghĩaplan group activities
Cụm hay dùngarrange group tripscoordinate group eventsschedule group activities
Chuyến đi nhóm giúp xây dựng mối quan hệ.
/ɪkˈsplɔːr ˈloʊkəl pɑːrks/
phr.
thăm và thưởng thức các công viên trong khu vực của bạn
I love to explore local parks during the weekends.
Tôi thích thăm các công viên địa phương vào cuối tuần.
Chi tiết
Exploring local parks can help you connect with nature.Thăm các công viên địa phương có thể giúp bạn kết nối với thiên nhiên.
Đồng nghĩavisit local parks
Cụm hay dùngenjoy nature in parksdiscover local green spacesparticipate in park activities
Công viên là nơi tuyệt vời để thư giãn.
/teɪk pɑːrt ɪn kəˈmjunɪti ɪˈvɛnts/
phr.
tham gia vào các hoạt động được tổ chức cho cộng đồng
I often take part in community events to meet new people.
Tôi thường tham gia các sự kiện cộng đồng để gặp gỡ mọi người mới.
Chi tiết
Taking part in community events can foster a sense of belonging.Tham gia các sự kiện cộng đồng có thể tạo ra cảm giác thuộc về.
Đồng nghĩaparticipate in community activities
Cụm hay dùngengage in local eventsenjoy community gatheringssupport community initiatives
Sự kiện cộng đồng giúp gắn kết mọi người lại với nhau.
/ˈpɑːrtɪsɪpeɪt ɪn spɔːrts liːɡz/
phr.
tham gia các cuộc thi thể thao được tổ chức
I participate in sports leagues to stay active and socialize.
Tôi tham gia các giải thể thao để giữ sức khỏe và giao lưu.
Chi tiết
Participating in sports leagues can improve teamwork skills.Tham gia các giải thể thao có thể cải thiện kỹ năng làm việc nhóm.
Đồng nghĩajoin sports competitions
Cụm hay dùngcompete in sports leaguesenjoy team sportsdevelop sportsmanship
Thể thao giúp cải thiện sức khỏe và tinh thần đồng đội.
/ɪnˈdʒɔɪ ˈfæmɪli trəˈdɪʃənz/
phr.
thưởng thức các phong tục được truyền lại trong gia đình
We enjoy family traditions like holiday dinners and game nights.
Chúng tôi thích các truyền thống gia đình như bữa tối ngày lễ và đêm chơi trò chơi.
Chi tiết
Enjoying family traditions can strengthen bonds among relatives.Thưởng thức các truyền thống gia đình có thể gắn kết các thành viên lại với nhau.
Đồng nghĩaappreciate family customs
Cụm hay dùngcelebrate family traditionsmaintain family customspass down traditions
Truyền thống gia đình tạo ra những kỷ niệm đẹp.
/ɪnˈdʒɔɪ ˈkriːeɪtɪv ˈraɪtɪŋ/
phr.
thưởng thức việc viết truyện hoặc thơ
I enjoy creative writing as a way to express myself.
Tôi thích viết sáng tạo như một cách để thể hiện bản thân.
Chi tiết
Enjoying creative writing can enhance your communication skills.Thưởng thức viết sáng tạo có thể nâng cao kỹ năng giao tiếp của bạn.
Đồng nghĩaappreciate creative expression
Cụm hay dùngdevelop writing skillsparticipate in writing workshopsexplore storytelling techniques
Viết sáng tạo giúp phát triển tư duy và ngôn từ.
/ɪkˈsplɔːr ɑːrˈtɪstɪk ɪkˈsprɛʃənz/
phr.
thử các hình thức nghệ thuật khác nhau để thể hiện sự sáng tạo
I like to explore artistic expressions through painting and music.
Tôi thích thử nghiệm các hình thức nghệ thuật thông qua vẽ tranh và âm nhạc.
Chi tiết
Exploring artistic expressions can be a fulfilling experience.Thử nghiệm các hình thức nghệ thuật có thể là một trải nghiệm thỏa mãn.
Đồng nghĩaexperiment with art forms
Cụm hay dùngengage in artistic activitiesappreciate various art formsdevelop artistic talents
Nghệ thuật là một cách tuyệt vời để thể hiện bản thân.
phr.
theo đuổi sở thích sáng tạo
Many people pursue creative hobbies to relieve stress.
Nhiều người theo đuổi sở thích sáng tạo để giảm căng thẳng.
Chi tiết
She decided to pursue creative hobbies like painting and writing.Cô ấy quyết định theo đuổi sở thích sáng tạo như vẽ tranh và viết lách.
Đồng nghĩaengage in artistic hobbies
Cụm hay dùngdevelop creative hobbiestry creative hobbies
Theo đuổi sở thích sáng tạo mang lại nhiều niềm vui.
phr.
tham gia các hoạt động giải trí
I like to attend leisure activities on weekends.
Tôi thích tham gia các hoạt động giải trí vào cuối tuần.
Chi tiết
Attending leisure activities can help improve your mood.Tham gia các hoạt động giải trí có thể giúp cải thiện tâm trạng của bạn.
Đồng nghĩajoin leisure activities
Cụm hay dùngparticipate in leisure activitiesenjoy leisure activities
Tham gia hoạt động giải trí giúp thư giãn và giải tỏa căng thẳng.
phr.
cân bằng thời gian giải trí
It's important to balance leisure time with work commitments.
Cân bằng thời gian giải trí với trách nhiệm công việc là rất quan trọng.
Chi tiết
I try to balance leisure time and family time.Tôi cố gắng cân bằng thời gian giải trí và thời gian gia đình.
Đồng nghĩamanage leisure time
Cụm hay dùngachieve balance in leisure timeprioritize leisure time
Cân bằng thời gian giúp duy trì sức khỏe tinh thần.
phr.
bắt đầu sở thích mới
I decided to take up new hobbies to spend my free time wisely.
Tôi quyết định bắt đầu sở thích mới để sử dụng thời gian rảnh một cách khôn ngoan.
Chi tiết
Taking up new hobbies can be very rewarding.Bắt đầu sở thích mới có thể rất bổ ích.
Đồng nghĩastart new hobbies
Cụm hay dùngtry taking up new hobbiesencourage taking up new hobbies
Bắt đầu sở thích mới giúp cuộc sống thêm phong phú.
phr.
lên kế hoạch cho các hoạt động giải trí
We should plan leisure activities for the summer vacation.
Chúng ta nên lên kế hoạch cho các hoạt động giải trí trong kỳ nghỉ hè.
Chi tiết
Planning leisure activities can enhance family bonding.Lên kế hoạch cho các hoạt động giải trí có thể tăng cường tình cảm gia đình.
Đồng nghĩaorganize leisure activities
Cụm hay dùngcreate leisure activitiesschedule leisure activities
Lên kế hoạch cho hoạt động giải trí giúp tận hưởng thời gian hiệu quả hơn.
phr.
tạo dựng mối quan hệ ý nghĩa
It's essential to create meaningful connections through hobbies.
Tạo dựng mối quan hệ ý nghĩa thông qua sở thích là rất quan trọng.
Chi tiết
Creating meaningful connections enriches your social life.Tạo dựng mối quan hệ ý nghĩa làm phong phú cuộc sống xã hội của bạn.
Đồng nghĩabuild significant relationships
Cụm hay dùngfoster meaningful connectionsdevelop meaningful connections
Mối quan hệ ý nghĩa giúp cuộc sống thêm phong phú.
phr.
tìm kiếm trải nghiệm
I like to seek out experiences that challenge me.
Tôi thích tìm kiếm những trải nghiệm thử thách bản thân.
Chi tiết
Seeking out experiences can lead to personal growth.Tìm kiếm trải nghiệm có thể dẫn đến sự phát triển cá nhân.
Đồng nghĩalook for experiences
Cụm hay dùngactively seek out experiencesexplore new experiences
Tìm kiếm trải nghiệm giúp mở rộng tầm nhìn.
phr.
học những kỹ năng mới
I want to learn new skills to advance my career.
Tôi muốn học những kỹ năng mới để thăng tiến trong sự nghiệp.
Chi tiết
Learning new skills can be very rewarding.Học những kỹ năng mới có thể rất bổ ích.
Đồng nghĩaacquire new skills
Cụm hay dùngdevelop new skillspractice new skills
Học kỹ năng mới giúp mở rộng khả năng bản thân.
phr.
khám phá các lựa chọn giải trí.
It's good to explore leisure options to find what you enjoy.
Thật tốt khi khám phá các lựa chọn giải trí để tìm ra điều bạn thích.
Chi tiết
They decided to explore leisure options available in their city.Họ quyết định khám phá các lựa chọn giải trí có sẵn ở thành phố của mình.
Đồng nghĩainvestigate leisure activitieslook into free time options
Cụm hay dùngexplore local leisure optionsexplore various activities
Khám phá các lựa chọn giải trí giúp bạn tìm thấy sở thích phù hợp.
phr.
thử các dự án sáng tạo.
I like to try creative projects during my free time.
Tôi thích thử các dự án sáng tạo trong thời gian rảnh.
Chi tiết
She enjoys trying creative projects like DIY crafts.Cô ấy thích thử các dự án sáng tạo như thủ công DIY.
Đồng nghĩaengage in creative tasksexperiment with artistic projects
Cụm hay dùngtry artistic projectstry innovative endeavors
Thử các dự án sáng tạo giúp bạn phát triển khả năng.
phr.
tìm kiếm các hoạt động thư giãn
Many people seek relaxation activities during the weekend.
Nhiều người tìm kiếm các hoạt động thư giãn vào cuối tuần.
Chi tiết
Seeking relaxation activities is vital for reducing stress.Tìm kiếm các hoạt động thư giãn là rất quan trọng để giảm căng thẳng.
Đồng nghĩalook for leisure activities
Cụm hay dùngenjoy relaxation activitiesparticipate in relaxation activities
Giúp tái tạo năng lượng cho bản thân.
phr.
thích thú với các hoạt động nghệ thuật
I enjoy artistic pursuits like drawing and sculpting.
Tôi thích thú với các hoạt động nghệ thuật như vẽ và điêu khắc.
Chi tiết
Enjoying artistic pursuits can enhance your creativity.Thích thú với các hoạt động nghệ thuật có thể nâng cao sự sáng tạo của bạn.
Đồng nghĩaengage in artistic activities
Cụm hay dùngparticipate in artistic pursuitsexplore artistic pursuits
Giúp phát triển tư duy nghệ thuật.
phr.
đón nhận những trải nghiệm mới
I always try to embrace new experiences when traveling.
Tôi luôn cố gắng đón nhận những trải nghiệm mới khi đi du lịch.
Chi tiết
Embracing new experiences can enrich your life.Đón nhận những trải nghiệm mới có thể làm phong phú cuộc sống của bạn.
Đồng nghĩawelcome new opportunities
Cụm hay dùngseek to embraceencourage embracing
Giúp bạn trở nên cởi mở hơn.
phr.
tham gia các hoạt động nhóm
I love to participate in group activities on weekends.
Tôi thích tham gia các hoạt động nhóm vào cuối tuần.
Chi tiết
Participating in group activities can enhance teamwork skills.Tham gia các hoạt động nhóm có thể nâng cao kỹ năng làm việc nhóm.
Đồng nghĩajoin group events
Cụm hay dùngenjoy group activitiesorganize group activities
Giúp bạn phát triển kỹ năng xã hội.
phr.
tham gia các câu lạc bộ giải trí
I decided to join recreational clubs to meet new people.
Tôi quyết định tham gia các câu lạc bộ giải trí để gặp gỡ những người mới.
Chi tiết
Joining recreational clubs can enhance your social life.Tham gia các câu lạc bộ giải trí có thể nâng cao đời sống xã hội của bạn.
Đồng nghĩabecome a memberparticipate in clubs
Cụm hay dùngsign up for clubsattend recreational gatherings
Cụm từ này thường dùng khi nói về việc kết nối xã hội.
/ʃɛr ˈɪntrəsts/
phr.
chia sẻ sở thích
It's great to share interests with friends.
Thật tuyệt khi chia sẻ sở thích với bạn bè.
Chi tiết
Sharing interests can strengthen relationships.Chia sẻ sở thích có thể làm bền chặt mối quan hệ.
Đồng nghĩahave common interestsconnect over hobbies
Cụm hay dùngfind shared interestsdevelop mutual interests
Tìm kiếm những sở thích chung với người khác giúp kết nối.
/ʃɛr ˈsɪmɪlər ˈɪntrəsts/
phr.
có sở thích chung với ai đó
It's great to share similar interests with my friends.
Thật tuyệt khi có sở thích chung với bạn bè của tôi.
Chi tiết
They share similar interests in music and art.Họ có sở thích chung về âm nhạc và nghệ thuật.
Đồng nghĩahave common interestsenjoy similar activities
Cụm hay dùngshare common passionsshare mutual interests
Cụm này thường dùng để nói về mối quan hệ giữa các cá nhân.
/dʒɔɪn ˈloʊkəl klʌbz/
phr.
tham gia vào các câu lạc bộ địa phương
I decided to join local clubs to meet new people.
Tôi quyết định tham gia vào các câu lạc bộ địa phương để gặp gỡ những người mới.
Chi tiết
Joining local clubs can enhance your social life.Tham gia vào các câu lạc bộ địa phương có thể cải thiện đời sống xã hội của bạn.
Đồng nghĩabecome a member of clubsjoin community organizations
Cụm hay dùngjoin sports clubsjoin hobby groups
Cụm này thường dùng khi nói về việc kết nối với cộng đồng.
/kriːˈeɪt ˈsoʊʃəl kəˈnɛkʃənz/
phr.
tạo ra các mối quan hệ xã hội
Joining clubs can help create social connections.
Tham gia các câu lạc bộ có thể giúp tạo ra các mối quan hệ xã hội.
Chi tiết
Creating social connections is important for personal growth.Tạo ra các mối quan hệ xã hội rất quan trọng cho sự phát triển cá nhân.
Đồng nghĩabuild social networksestablish friendships
Cụm hay dùngcreate meaningful relationshipscreate lasting bonds
Cụm này nhấn mạnh tầm quan trọng của mối quan hệ xã hội.
/ɪnˈdʌldʒ ɪn ˈliːʒər pərˈsuːts/
phr.
thỏa mãn sở thích giải trí
It's nice to indulge in leisure pursuits after a long week.
Thật tuyệt khi thỏa mãn sở thích giải trí sau một tuần dài.
Chi tiết
Many people indulge in leisure pursuits during their vacations.Nhiều người thỏa mãn sở thích giải trí trong kỳ nghỉ của họ.
Đồng nghĩaenjoy recreational activitiessavor leisure time
Cụm hay dùngindulge in creative hobbiesindulge in relaxing activities
Cụm này thể hiện sự tận hưởng và thư giãn.
/pərˈsjuː ɑːrˈtɪstɪk ɪnˈdɛvərz/
phr.
theo đuổi các nỗ lực nghệ thuật
Many people pursue artistic endeavors as a form of expression.
Nhiều người theo đuổi các nỗ lực nghệ thuật như một hình thức thể hiện.
Chi tiết
She decided to pursue artistic endeavors after retiring.Cô ấy quyết định theo đuổi các nỗ lực nghệ thuật sau khi nghỉ hưu.
Đồng nghĩaengage in creative activitiesfollow artistic paths
Cụm hay dùngsupport artistic endeavorsexplore artistic endeavors
Theo đuổi nghệ thuật giúp phát triển tư duy sáng tạo.
/dʒɔɪn ə ˈhɒbi ɡruːp/
phr.
tham gia một nhóm sở thích
I decided to join a hobby group to meet new friends.
Tôi quyết định tham gia một nhóm sở thích để gặp gỡ bạn mới.
Chi tiết
Joining a hobby group can enhance your skills.Tham gia một nhóm sở thích có thể nâng cao kỹ năng của bạn.
Đồng nghĩabecome part of a hobby communityjoin an interest group
Cụm hay dùngparticipate in a hobby groupfind a hobby group
Tham gia nhóm sở thích giúp bạn kết nối với người khác.
/ˈkʌltɪve nuː ˈɪntrəsts/
phr.
nuôi dưỡng sở thích mới
I want to cultivate new interests to enrich my life.
Tôi muốn nuôi dưỡng sở thích mới để làm phong phú cuộc sống của mình.
Chi tiết
She decided to cultivate new interests after retiring.Cô ấy quyết định nuôi dưỡng sở thích mới sau khi nghỉ hưu.
Đồng nghĩadevelop new hobbiesexplore new passions
Cụm hay dùngcultivate new interests in artcultivate new interests in sports
Giúp mở rộng tầm nhìn cá nhân.
/ɪmˈbreɪs ˈliːʒər ˌæktɪˈvɪtiz/
phr.
chấp nhận các hoạt động giải trí
It's important to embrace leisure activities for a balanced life.
Điều quan trọng là chấp nhận các hoạt động giải trí để có cuộc sống cân bằng.
Chi tiết
They decided to embrace leisure activities like yoga and cycling.Họ quyết định chấp nhận các hoạt động giải trí như yoga và đạp xe.
Đồng nghĩaenjoy leisure activitiesaccept recreational activities
Cụm hay dùngembrace leisure activities for relaxationembrace leisure activities with friends
Thể hiện sự thoải mái và vui vẻ.
/pərˈsjuː ˈliːʒər ˈɪntrəsts/
phr.
theo đuổi sở thích giải trí
Many people pursue leisure interests to relieve stress.
Nhiều người theo đuổi sở thích giải trí để giảm căng thẳng.
Chi tiết
She decided to pursue leisure interests like gardening and reading.Cô ấy quyết định theo đuổi sở thích giải trí như làm vườn và đọc sách.
Đồng nghĩafollow leisure activitiesengage in hobbies
Cụm hay dùngpursue leisure interests activelypursue leisure interests with passion
Giúp cải thiện sức khỏe tinh thần.
/ʃɛr ˈliːʒər ɪkˈspɪərɪnz/
phr.
chia sẻ trải nghiệm giải trí
It's great to share leisure experiences with friends.
Thật tuyệt khi chia sẻ trải nghiệm giải trí với bạn bè.
Chi tiết
They love to share leisure experiences from their travels.Họ thích chia sẻ trải nghiệm giải trí từ những chuyến đi của mình.
Đồng nghĩadiscuss leisure activitiesexchange fun stories
Cụm hay dùngshare leisure experiences on social mediashare leisure experiences with family
Giúp kết nối và gắn bó với nhau.
/dɪˈvɛlɒp ˈsoʊʃəl kəˈnɛkʃənz/
phr.
phát triển kết nối xã hội
Hobbies can help you develop social connections with like-minded people.
Sở thích có thể giúp bạn phát triển kết nối xã hội với những người cùng sở thích.
Chi tiết
She joined the club to develop social connections in her new city.Cô ấy tham gia câu lạc bộ để phát triển kết nối xã hội ở thành phố mới của mình.
Đồng nghĩabuild relationshipsmake friends
Cụm hay dùngdevelop social connections through activitiesdevelop social connections in clubs
Thể hiện sự quan trọng của mối quan hệ xã hội.
/pərˈsjuː ˈpɜːrsənl ɡroʊθ/
phr.
theo đuổi sự phát triển cá nhân
Many people pursue personal growth through hobbies and interests.
Nhiều người theo đuổi sự phát triển cá nhân thông qua sở thích và mối quan tâm.
Chi tiết
He believes in pursuing personal growth to become a better person.Anh ấy tin vào việc theo đuổi sự phát triển cá nhân để trở thành người tốt hơn.
Đồng nghĩaseek self-improvementaim for personal development
Cụm hay dùngpursue personal growth activelypursue personal growth through learning
Giúp nâng cao chất lượng cuộc sống.
/ʃɛr ˈliːʒər taɪm/
phr.
chia sẻ thời gian rảnh rỗi
Friends often share leisure time by going to the movies.
Bạn bè thường chia sẻ thời gian rảnh rỗi bằng cách đi xem phim.
Chi tiết
They love to share leisure time playing board games.Họ thích chia sẻ thời gian rảnh rỗi bằng cách chơi trò chơi board game.
Đồng nghĩaspend free time togetherenjoy time with friends
Cụm hay dùngshare quality timeshare free time
Cụm này thể hiện sự kết nối với người khác trong thời gian rảnh.
/əˈtɛnd ˈliːʒər ɪˈvɛnts/
phr.
tham dự các sự kiện giải trí
Many people attend leisure events to socialize and relax.
Nhiều người tham dự các sự kiện giải trí để giao lưu và thư giãn.
Chi tiết
She loves to attend leisure events like music festivals.Cô ấy thích tham dự các sự kiện giải trí như lễ hội âm nhạc.
Đồng nghĩaparticipate in eventsjoin social gatherings
Cụm hay dùngattend cultural eventsattend community activities
Cụm này thường dùng để mô tả việc tham gia các hoạt động xã hội.
/əˈtɛnd ˌrekriˈeɪʃənl ɪˈvɛnts/
phr.
tham gia các sự kiện giải trí
I like to attend recreational events during the summer months.
Tôi thích tham gia các sự kiện giải trí vào mùa hè.
Chi tiết
She attends recreational events to meet new friends.Cô ấy tham gia các sự kiện giải trí để gặp gỡ bạn mới.
Đồng nghĩaparticipate in fun eventsjoin leisure activities
Cụm hay dùngattend local eventsattend community activities
Tham gia các sự kiện giải trí giúp kết nối với cộng đồng.
/teɪk pɑːrt ɪn ˌrɛkriˈeɪʃənl ækˈtɪvɪtiz/
phr.
tham gia vào các hoạt động giải trí
Many students take part in recreational activities during weekends.
Nhiều sinh viên tham gia vào các hoạt động giải trí vào cuối tuần.
Chi tiết
It's healthy to take part in recreational activities with friends.Tham gia vào các hoạt động giải trí cùng bạn bè là tốt cho sức khỏe.
Đồng nghĩajoin recreational activitiesparticipate in leisure activities
Cụm hay dùngtake part in sportstake part in community events
Cụm từ này thường dùng để nói về việc tham gia hoạt động giải trí.
/dʒɔɪn ˈsoʊʃəl klʌbz/
phr.
tham gia các câu lạc bộ xã hội
I plan to join social clubs to meet new people.
Tôi dự định tham gia các câu lạc bộ xã hội để gặp gỡ mọi người mới.
Chi tiết
Joining social clubs can enhance your social life.Tham gia các câu lạc bộ xã hội có thể cải thiện đời sống xã hội của bạn.
Đồng nghĩabecome a memberparticipate in clubs
Cụm hay dùngjoin local clubsjoin hobby clubs
Câu này thể hiện sự kết nối xã hội.
/pərˈsuː ˈliːʒər pərˈsuːts/
phr.
theo đuổi các hoạt động giải trí
Many people pursue leisure pursuits to relax after work.
Nhiều người theo đuổi các hoạt động giải trí để thư giãn sau giờ làm.
Chi tiết
He spends his weekends pursuing leisure pursuits like hiking and reading.Anh ấy dành cuối tuần của mình để theo đuổi các hoạt động giải trí như đi bộ đường dài và đọc sách.
Đồng nghĩaengage in leisure activitiesfollow leisure interests
Cụm hay dùngenjoy leisure pursuitsexplore leisure pursuits
Theo đuổi hoạt động giải trí giúp cân bằng cuộc sống.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...