Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · engineering · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

validate designs

/ˈvælɪdeɪt dɪˈzaɪnz/ B2 IELTS

Nghĩa

xác nhận thiết kế phr.

Định nghĩa · to confirm that designs meet requirements

“We need to validate designs before production.”Chúng ta cần xác nhận thiết kế trước khi sản xuất.

“They will validate designs through testing.”Họ sẽ xác nhận thiết kế thông qua thử nghiệm.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự chú ý đến tiêu chuẩn.

Ghi chú · Rất quan trọng trong quy trình phát triển sản phẩm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...