Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · finance & banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wealth accumulation

/wɛlθ əˌkjumjʊˈleɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Tích lũy tài sản là quá trình xây dựng tài sản theo thời gian. phr.

Định nghĩa · The process of building up assets over time.

“Wealth accumulation requires careful planning and investment.”Tích lũy tài sản cần có kế hoạch và đầu tư cẩn thận.

“Many people aim for wealth accumulation to secure their future.”Nhiều người hướng tới việc tích lũy tài sản để đảm bảo tương lai.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ cá nhân về tích lũy tài sản trong bài viết.

Ghi chú · Tích lũy tài sản giúp bạn có một tương lai tài chính vững chắc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...