EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · religion › express beliefs
express beliefs
B2
phr.
📁 Collocations · religion
IELTS
bày tỏ niềm tin
UK /ɪkˈsprɛs bɪˈliːfs/
·
US /ɪkˈsprɛs bɪˈliːfs/
to openly share one's religious or personal beliefs
People should feel free to express beliefs without fear.
→ Mọi người nên cảm thấy tự do bày tỏ niềm tin mà không sợ hãi.
He often expresses beliefs through his art.
→ Anh ấy thường bày tỏ niềm tin qua nghệ thuật của mình.
Đồng nghĩa
share beliefs
Collocations
express opinions
express values
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm này để thể hiện sự tự do trong tư tưởng.
Bày tỏ niềm tin là quyền của mỗi cá nhân.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
practice religion
thực hành tín ngưỡng
religious beliefs
niềm tin tôn giáo
religious tolerance
sự khoan dung tôn giáo
religious practices
các thực hành tôn giáo
faith-based organizations
các tổ chức dựa trên đức tin
spiritual journey
hành trình tâm linh
moral values
giá trị đạo đức
religious freedom
tự do tôn giáo
Có trong các bộ
🔗
Collocations · religion
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...