Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'hold' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hold to

/hoʊld tu/ B1 IELTS

Nghĩa

tiếp tục tin hoặc theo một cái gì đó v.

Định nghĩa · to continue to believe or follow something

“You should hold to your principles.”Bạn nên giữ vững nguyên tắc của mình.

“They held to their promises.”Họ đã giữ lời hứa của mình.

Đồng nghĩa adherestick

Mẹo IELTS · Thể hiện quan điểm cá nhân trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nhấn mạnh sự trung thành với giá trị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...