hold onto
Nghĩa
Định nghĩa · to keep something in your hand or memory
“Hold onto this rope tightly.”Giữ chặt sợi dây này.
“You should hold onto your dreams.”Bạn nên giữ vững ước mơ của mình.
Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ thực tế để minh họa ý tưởng.
Ghi chú · Dùng khi muốn nhấn mạnh việc giữ lại.