hold one's breath
/hoʊld wʌnz brɛθ/ B1 IELTS
Nghĩa
ngừng thở trong thời gian ngắn
phr.
Định nghĩa · to stop breathing for a short time
“She held her breath before diving into the pool.”Cô ấy đã nín thở trước khi lặn xuống bể bơi.
“He held his breath in surprise.”Anh ấy đã nín thở vì ngạc nhiên.
Đồng nghĩa
stop breathingpause
Mẹo IELTS · Mô tả cảm xúc trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi nói đến sự hồi hộp hoặc bất ngờ.