hold a grudge
/hoʊld ə ɡrʌdʒ/ B1 IELTS
Nghĩa
tiếp tục cảm thấy tức giận về điều gì đó
phr.
Định nghĩa · to continue to feel angry about something
“She holds a grudge against him for what he did.”Cô ấy vẫn còn tức giận với anh ấy vì những gì anh ấy đã làm.
“It's not good to hold a grudge.”Giữ thù hận không tốt.
Đồng nghĩa
bear a grudgeresent
Cụm hay dùng
hold a grudge against someonehold a grudge for years
Mẹo IELTS · Thể hiện ý kiến cá nhân trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi nói về sự tức giận kéo dài.