Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'hold' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hold a grudge

/hoʊld ə ɡrʌdʒ/ B1 IELTS

Nghĩa

tiếp tục cảm thấy tức giận về điều gì đó phr.

Định nghĩa · to continue to feel angry about something

“She holds a grudge against him for what he did.”Cô ấy vẫn còn tức giận với anh ấy vì những gì anh ấy đã làm.

“It's not good to hold a grudge.”Giữ thù hận không tốt.

Mẹo IELTS · Thể hiện ý kiến cá nhân trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự tức giận kéo dài.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...