hold the line
/hoʊld ðə laɪn/ B1 IELTS
Nghĩa
giữ điện thoại trong khi chờ đợi
phr.
Định nghĩa · to stay on the phone while waiting
“Please hold the line while I transfer your call.”Xin vui lòng giữ máy trong khi tôi chuyển cuộc gọi của bạn.
“He asked me to hold the line for a moment.”Anh ấy bảo tôi giữ máy một chút.
Đồng nghĩa
stay on holdwait
Mẹo IELTS · Sử dụng ngôn từ chính xác trong giao tiếp.
Ghi chú · Dùng khi nói đến cuộc gọi điện thoại.