Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'hold' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hold the line

/hoʊld ðə laɪn/ B1 IELTS

Nghĩa

giữ điện thoại trong khi chờ đợi phr.

Định nghĩa · to stay on the phone while waiting

“Please hold the line while I transfer your call.”Xin vui lòng giữ máy trong khi tôi chuyển cuộc gọi của bạn.

“He asked me to hold the line for a moment.”Anh ấy bảo tôi giữ máy một chút.

Mẹo IELTS · Sử dụng ngôn từ chính xác trong giao tiếp.

Ghi chú · Dùng khi nói đến cuộc gọi điện thoại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...