hold fast
/hoʊld fæst/ B1 IELTS
Nghĩa
giữ vững vị trí
phr.
Định nghĩa · to stay firmly in place
“The ship held fast during the storm.”Con tàu đã giữ vững trong cơn bão.
“You must hold fast to your beliefs.”Bạn phải giữ vững niềm tin của mình.
Đồng nghĩa
stay secureremain steady
Cụm hay dùng
hold fast to a principlehold fast during a challenge
Mẹo IELTS · Sử dụng từ ngữ mạnh mẽ trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi nhấn mạnh sự kiên định.