Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'hold' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hold the fort

/hoʊld ðə fɔrt/ B1 IELTS

Nghĩa

chăm sóc cái gì trong khi ai đó vắng mặt phr.

Định nghĩa · to take care of something while someone is away

“Can you hold the fort while I'm gone?”Bạn có thể chăm sóc trong khi tôi đi không?

“She held the fort during his absence.”Cô ấy đã chăm sóc trong thời gian anh ấy vắng mặt.

Mẹo IELTS · Thể hiện khả năng lãnh đạo trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự chăm sóc tạm thời.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...