EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Phrasal verbs · gốc 'hold' › hold the fort
hold the fort
B1
phr.
📁 Phrasal verbs · gốc 'hold'
IELTS
chăm sóc cái gì trong khi ai đó vắng mặt
UK /hoʊld ðə fɔrt/
·
US /hoʊld ðə fɔrt/
to take care of something while someone is away
Can you hold the fort while I'm gone?
→ Bạn có thể chăm sóc trong khi tôi đi không?
She held the fort during his absence.
→ Cô ấy đã chăm sóc trong thời gian anh ấy vắng mặt.
Đồng nghĩa
take charge
manage
Collocations
hold the fort at work
hold the fort for a friend
🎯
IELTS:
Thể hiện khả năng lãnh đạo trong bài viết.
Dùng khi nói về sự chăm sóc tạm thời.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
hold onto
/hoʊld ˈɑn tu/
giữ cái gì đó trong tay hoặc trong tâm trí
hold one's ground
/hoʊld wʌnz ɡraʊnd/
không chịu thay đổi ý kiến của mình
hold to
/hoʊld tu/
tiếp tục tin hoặc theo một cái gì đó
hold up to
/hoʊld ʌp tu/
chịu đựng hoặc bền bỉ trước cái gì đó
hold one's tongue
/hoʊld wʌnz tʌŋ/
giữ im lặng hoặc không nói
hold court
/hoʊld kɔrt/
trở thành trung tâm của sự chú ý
hold the line
/hoʊld ðə laɪn/
giữ điện thoại trong khi chờ đợi
hold one's breath
/hoʊld wʌnz brɛθ/
ngừng thở trong thời gian ngắn
Có trong các bộ
⚡
Phrasal verbs · gốc 'hold'
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...