hold a position
/hoʊld ə pəˈzɪʃən/ B1 IELTS
Nghĩa
duy trì một công việc hoặc vai trò
phr.
Định nghĩa · to maintain a job or role
“He holds a position in the company.”Anh ấy giữ một vị trí trong công ty.
“She held a position of responsibility.”Cô ấy giữ một vị trí có trách nhiệm.
Đồng nghĩa
maintain a roleoccupy a position
Cụm hay dùng
hold a senior positionhold a leadership position
Mẹo IELTS · Thể hiện sự phù hợp với vị trí trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi nói về công việc.