Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'hold' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hold a candle to

/hoʊld ə ˈkændl tu/ B1 IELTS

Nghĩa

có khả năng tốt như ai đó hoặc cái gì đó phr.

Định nghĩa · to be as good as someone or something

“He can't hold a candle to her talent.”Anh ấy không thể so sánh với tài năng của cô ấy.

“No one holds a candle to his skills.”Không ai có thể so sánh với kỹ năng của anh ấy.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ để minh họa ý kiến.

Ghi chú · Dùng khi so sánh khả năng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...