hold a candle to
/hoʊld ə ˈkændl tu/ B1 IELTS
Nghĩa
có khả năng tốt như ai đó hoặc cái gì đó
phr.
Định nghĩa · to be as good as someone or something
“He can't hold a candle to her talent.”Anh ấy không thể so sánh với tài năng của cô ấy.
“No one holds a candle to his skills.”Không ai có thể so sánh với kỹ năng của anh ấy.
Đồng nghĩa
compare tomatch
Cụm hay dùng
hold a candle to someonehold a candle to something
Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ để minh họa ý kiến.
Ghi chú · Dùng khi so sánh khả năng.