Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'hold' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hold someone accountable

/hoʊld ˈsʌmʌn əˈkaʊntəbl/ B1 IELTS

Nghĩa

đặt ai đó chịu trách nhiệm về hành động của họ phr.

Định nghĩa · to make someone responsible for their actions

“We need to hold him accountable for his mistakes.”Chúng ta cần đặt anh ấy chịu trách nhiệm về những sai lầm của mình.

“It's important to hold everyone accountable.”Điều quan trọng là phải đặt mọi người chịu trách nhiệm.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự công bằng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về trách nhiệm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...