Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'hold' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hold a position of power

/hoʊld ə pəˈzɪʃən əv ˈpaʊər/ B1 IELTS

Nghĩa

có quyền lực hoặc kiểm soát phr.

Định nghĩa · to have authority or control

“He holds a position of power in the company.”Anh ấy nắm quyền trong công ty.

“She held a position of power in the organization.”Cô ấy nắm quyền trong tổ chức.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự ảnh hưởng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về quyền lực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...