hold a belief
/hoʊld ə bɪˈlif/ B1 IELTS
Nghĩa
có một ý kiến hoặc niềm tin nhất định
phr.
Định nghĩa · to have a particular opinion or faith
“She holds a belief in hard work.”Cô ấy có niềm tin vào sự chăm chỉ.
“Many people hold a belief in equality.”Nhiều người có niềm tin vào sự bình đẳng.
Đồng nghĩa
maintain a beliefhave a conviction
Cụm hay dùng
hold a strong beliefhold a personal belief
Mẹo IELTS · Thể hiện quan điểm trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi nói về niềm tin cá nhân.