Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'hold' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hold a party

B1 IELTS

Nghĩa

tổ chức một buổi tiệc phr.

Định nghĩa · to organize a social gathering

“They will hold a party for her birthday.”Họ sẽ tổ chức một buổi tiệc cho sinh nhật của cô ấy.

“We should hold a party to celebrate our success.”Chúng ta nên tổ chức một buổi tiệc để ăn mừng thành công của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm động từ để thể hiện sự sáng tạo.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...