Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · innovation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop innovative technologies

/dɪˈvɛlɪp ˌɪnəˈveɪtɪv tɛkˈnɑːlədʒiz/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển các giải pháp công nghệ mới và tiên tiến phr.

Định nghĩa · to create new and advanced technology solutions

“The company aims to develop innovative technologies for sustainability.”Công ty nhằm mục đích phát triển các công nghệ đổi mới cho sự bền vững.

“They focus on developing innovative technologies in renewable energy.”Họ tập trung vào việc phát triển các công nghệ đổi mới trong năng lượng tái tạo.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự phát triển trong bài viết.

Ghi chú · Dùng 'develop' để thể hiện quá trình phát triển có hệ thống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...