Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · innovation · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

advance innovative practices

/ədˈvæns ˌɪnəˈveɪtɪv ˈpræktɪsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy và cải tiến các phương pháp mới trong một lĩnh vực phr.

Định nghĩa · to promote and improve new methods in a field

“They aim to advance innovative practices in healthcare.”Họ nhằm mục đích thúc đẩy các phương pháp đổi mới trong chăm sóc sức khỏe.

“The project seeks to advance innovative practices in education.”Dự án này nhằm thúc đẩy các phương pháp đổi mới trong giáo dục.

Mẹo IELTS · Dùng từ này để thể hiện sự phát triển trong bài viết.

Ghi chú · 'Advance' thể hiện sự tiến bộ trong một lĩnh vực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...