Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · religion · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

embrace inclusivity

/ɪmˈbreɪs ɪnˈkluːsɪvɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

chấp nhận mọi người bất kể sự khác biệt phr.

Định nghĩa · to accept everyone regardless of differences

“We should embrace inclusivity in our communities.”Chúng ta nên chấp nhận sự hòa nhập trong cộng đồng của mình.

“Embracing inclusivity fosters a sense of belonging.”Chấp nhận sự hòa nhập tạo ra cảm giác thuộc về.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự tôn trọng trong bài viết.

Ghi chú · Sự hòa nhập giúp mọi người cảm thấy được chấp nhận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...